Mã HS nhóm 4802 – Giấy và bìa không tráng, loại dùng để in, viết hoặc dùng cho các mục đích đồ bản khác, và giấy làm thẻ và giấy băng chưa đục lỗ, dạng cuộn hoặc tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông), kích thước bất kỳ, trừ giấy thuộc nhóm 48.01 hoặc 48.03; giấy và bìa sản xuất thủ công

Áp dụng theo Biểu thuế XNK 2026 (hiệu lực từ 01/01/2026)

Giấy và bìa không tráng, loại dùng để in, viết hoặc dùng cho các mục đích đồ bản khác, và giấy làm thẻ và giấy băng chưa đục lỗ, dạng cuộn hoặc tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông), kích thước bất kỳ, trừ giấy thuộc nhóm 48.01 hoặc 48.03; giấy và bìa sản xuất thủ công (nhóm HS 4802) gồm 58 mã HS 8 chữ số. Thuế suất nhập khẩu ưu đãi 5%–25%. Thuế GTGT (VAT) 8% hoặc 10%. Bảng dưới đây liệt kê đầy đủ mã HS 8 chữ số kèm mô tả, đơn vị tính, thuế suất nhập khẩu ưu đãi, thuế nhập khẩu thông thường và thuế GTGT.

Mã HSMô tả (VN)Mô tả (EN)ĐVTNK ưu đãiNK thông thườngVAT
4802Giấy và bìa không tráng, loại dùng để in, viết hoặc dùng cho các mục đích đồ bản khác, và giấy làm thẻ và giấy băng chưa đục lỗ, dạng cuộn hoặc tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông), kích thước bất kỳ, trừ giấy thuộc nhóm 48.01 hoặc 48.03; giấy và bìa sản xuất thủ công
48021000- Giấy và bìa sản xuất thủ công- Hand-made paper and paperboardkg20308/10
480220- Giấy và bìa sử dụng làm nền cho sản xuất giấy và bìa nhạy sáng, nhạy nhiệt hoặc nhạy điện:
48022010- - Ở dạng cuộn có chiều rộng không quá 15cm hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp- - In rolls of not more than 15 cm in width or in rectangular (including square) sheets of which no side exceeds 36 cm in the unfolded statekg57.58/10
48022090- - Loại khác- - Otherkg57.58/10
480240- Giấy làm nền sản xuất giấy dán tường:
48024010- - Ở dạng cuộn có chiều rộng không quá 15cm hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp- - In rolls of not more than 15 cm in width or in rectangular (including square) sheets of which no side exceeds 36 cm in the unfolded statekg57.58/10
48024090- - Loại khác- - Otherkg57.58/10
- Giấy và bìa khác, không chứa bột giấy thu được từ quá trình cơ học hoặc quá trình hóa cơ hoặc có hàm lượng các bột giấy này không quá 10% so với tổng lượng bột giấy tính theo khối lượng:
480254- - Có định lượng dưới 40 g/m2:
- - - Giấy làm nền sản xuất giấy carbon, có định lượng dưới 20g/m2:
48025411- - - - Ở dạng cuộn có chiều rộng không quá 15cm hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp (SEN)- - - - In rolls of not more than 15 cm in width or in rectangular (including square) sheets of which no side exceeds 36 cm in the unfolded statekg57.58/10
48025419- - - - Loại khác (SEN)- - - - Otherkg57.58/10
- - - Giấy làm nền sản xuất giấy carbon khác:
48025421- - - - Ở dạng cuộn có chiều rộng không quá 15cm hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp (SEN)- - - - In rolls of not more than 15 cm in width or in rectangular (including square) sheets of which no side exceeds 36 cm in the unfolded statekg57.58/10
48025429- - - - Loại khác (SEN)- - - - Otherkg57.58/10
48025430- - - Giấy làm nền sản xuất giấy tráng nhôm(SEN)- - - Base paper of a kind used to manufacture aluminium coated paperkg57.58/10
48025440- - - Loại dùng để viết, in và các mục đích đồ bản khác, dạng cuộn có chiều rộng không quá 15 cm hoặc dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có cạnh nào trên 36 cm ở dạng không gấp- - - Of a kind used for writing, printing and other graphic purposes, in rolls of not more than 15 cm in width or in rectangular (including square) sheets of which no side exceeds 36 cm in the unfolded statekg20308/10
48025450- - - Giấy và bìa nhiều lớp(SEN)- - - Multi-ply paper and paperboardkg20308/10
48025490- - - Loại khác- - - Otherkg20308/10
480255- - Có định lượng từ 40 g/m2 trở lên nhưng không quá 150g/m2, dạng cuộn:
- - - Giấy và bìa trang trí:
48025521- - - - Có chiều rộng không quá 15 cm (SEN)- - - - Of a width not exceeding 15 cmkg20308/10
48025529- - - - Loại khác (SEN)- - - - Otherkg20308/10
48025540- - - Giấy làm nền sản xuất giấy tráng nhôm(SEN)- - - Base paper of a kind used to manufacture aluminium coated paperkg57.58/10
48025550- - - Giấy làm nền sản xuất giấy chống dính (SEN)- - - Base paper of a kind used to manufacture release paperkg57.58/10
- - - Loại dùng để viết, in và các mục đích đồ bản khác:
48025561- - - - Có chiều rộng không quá 15 cm- - - - Of a width not exceeding 15 cmkg20308/10
48025569- - - - Loại khác- - - - Otherkg20308/10
48025570- - - Giấy nhiều lớp(SEN)- - - Multi-ply paperkg20308/10
48025590- - - Loại khác- - - Otherkg57.58/10
480256- - Có định lượng từ 40g/m2 trở lên nhưng không quá 150g/m2, dạng tờ với một chiều không quá 435 mm và chiều kia không quá 297 mm ở dạng không gấp:
- - - Giấy và bìa trang trí:
48025621- - - - Ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp (SEN)- - - - In rectangular (including square) sheets of which no side exceeds 36 cm in the unfolded statekg2537.58/10
48025629- - - - Loại khác (SEN)- - - - Otherkg2537.58/10
- - - Loại dùng để viết, in và các mục đích đồ bản khác:
48025641- - - - Có chiều rộng không quá 36 cm ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) và ở dạng không gấp- - - - Of a width not exceeding 36 cm in rectangular (including square) sheets and in the unfolded statekg20308/10
48025649- - - - Loại khác- - - - Otherkg20308/10
48025650- - - Giấy nhiều lớp(SEN)- - - Multi-ply paperkg20308/10
48025690- - - Loại khác- - - Otherkg20308/10
480257- - Loại khác, định lượng từ 40 g/m2 trở lên nhưng không quá 150 g/m2:
- - - Loại dùng để viết, in và các mục đích đồ bản khác:
48025721- - - - Không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp- - - - With no side exceeds 36 cm in the unfolded statekg20308/10
48025729- - - - Loại khác- - - - Otherkg20308/10
48025730- - - Giấy nhiều lớp(SEN)- - - Multi-ply paperkg20308/10
48025790- - - Loại khác- - - Otherkg20308/10
480258- - Định lượng trên 150 g/m2:
- - - Giấy và bìa trang trí:
48025821- - - - Ở dạng cuộn có chiều rộng từ 15 cm trở xuống hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) với một chiều từ 36 cm trở xuống và chiều kia từ 15 cm trở xuống ở dạng không gấp(SEN)- - - - In rolls of a width of 15 cm or less or in rectangular (including square) sheets with one side 36 cm or less and the other side 15 cm or less in the unfolded statekg20308/10
48025829- - - - Loại khác (SEN)- - - - Otherkg20308/10
- - - Loại dùng để viết, in và các mục đích đồ bản khác:
48025831- - - - Ở dạng cuộn có chiều rộng không quá 15cm hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp- - - - In rolls of not more than 15 cm in width or in rectangular (including square) sheets of which no side exceeds 36 cm in the unfolded statekg20308/10
48025839- - - - Loại khác- - - - Otherkg20308/10
- - - Loại khác:
48025891- - - - Định lượng trên 150 g/m2 nhưng dưới 225 g/m2- - - - Weighing more than 150 g/m2 but less than 225 g/m2kg20308/10
48025899- - - - Loại khác- - - - Otherkg20308/10
- Giấy và bìa khác, có hàm lượng bột giấy thu được từ quá trình cơ học hoặc cơ - hóa trên 10% so với tổng bột giấy tính theo khối lượng:
480261- - Dạng cuộn:
- - - Giấy và bìa trang trí:
48026131- - - - Có chiều rộng không quá 15 cm (SEN)- - - - Of a width not more than 15 cmkg20308/10
48026139- - - - Loại khác (SEN)- - - - Otherkg20308/10
- - - Giấy làm nền sản xuất giấy tráng nhôm:
48026141- - - - Định lượng trên 150 g/m2 nhưng dưới 225 g/m2(SEN)- - - - Weighing more than 150 g/m2 but less than 225 g/m2kg57.58/10
48026149- - - - Loại khác (SEN)- - - - Otherkg57.58/10
- - - Loại dùng để viết, in và các mục đích đồ bản khác:
48026151- - - - Có chiều rộng không quá 15 cm- - - - Of a width not exceeding 15 cmkg20308/10
48026159- - - - Loại khác- - - - Otherkg20308/10
48026160- - - Giấy nhiều lớp(SEN)- - - Multi-ply paperkg20308/10
- - - Loại khác:
48026191- - - - Định lượng trên 150 g/m2 nhưng dưới 225 g/m2- - - - Weighing more than 150 g/m2 but less than 225 g/m2kg20308/10
48026199- - - - Loại khác- - - - Otherkg20308/10
480262- - Dạng tờ với một chiều không quá 435 mm và chiều kia không quá 297 mm ở dạng không gấp:
- - - Giấy và bìa trang trí, dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) với một chiều từ 36 cm trở xuống và chiều kia từ 15 cm trở xuống ở dạng không gấp:
48026211- - - - Định lượng trên 150 g/m2 nhưng dưới 225 g/m2(SEN)- - - - Weighing more than 150 g/m2 but less than 225 g/m2kg20308/10
48026219- - - - Loại khác (SEN)- - - - Otherkg20308/10
- - - Giấy và bìa trang trí khác:
48026221- - - - Định lượng trên 150 g/m2 nhưng dưới 225 g/m2(SEN)- - - - Weighing more than 150 g/m2 but less than 225 g/m2kg20308/10
48026229- - - - Loại khác (SEN)- - - - Otherkg20308/10
- - - Loại dùng để viết, in và các mục đích đồ bản khác:
48026231- - - - Ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp- - - - In rectangular (including square) sheets of which no side exceeds 36 cm in the unfolded statekg20308/10
48026239- - - - Loại khác- - - - Otherkg20308/10
- - - Loại khác:
48026291- - - - Định lượng trên 150 g/m2 nhưng dưới 225 g/m2- - - - Weighing more than 150 g/m2 but less than 225 g/m2kg20308/10
48026299- - - - Loại khác- - - - Otherkg20308/10
480269- - Loại khác:
- - - Loại dùng để viết, in và các mục đích đồ bản khác:
48026911- - - - Ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp- - - - In rectangular (including square) sheets of which no side exceeds 36 cm in the unfolded statekg20308/10
48026919- - - - Loại khác- - - - Otherkg20308/10
- - - Loại khác:
48026991- - - - Định lượng trên 150 g/m2 nhưng dưới 225 g/m2- - - - Weighing more than 150 g/m2 but less than 225 g/m2kg20308/10
48026999- - - - Loại khác- - - - Otherkg20308/10

Chú giải nhóm 4802

48.02 - Giấy và bìa không tráng, loại dùng để in, viết hoặc dùng cho các mục đích đồ bản khác, và giấy làm thẻ và giấy băng chưa đục lỗ, dạng cuộn hoặc tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông), kích thước bất kỳ, trừ giấy thuộc nhóm 48.01 hoặc 48.03; giấy và bìa sản xuất thủ công (+).

4802.10 - Giấy và bìa sản xuất thủ công

4802.20 - Giấy và bìa sử dụng làm nền cho sản xuất giấy và bìa nhạy sáng, nhạy nhiệt hoặc nhạy điện

4802.40 - Giấy làm nền sản xuất giấy dán tường

- Giấy và bìa khác, không chứa bột giấy thu được từ quá trình cơ học hoặc quá trình hoá cơ hoặc có hàm lượng các bột giấy này không quá 10% so với tổng lượng bột giấy tính theo trọng lượng:

4802.54 - - Có định lượng dưới 40 g/m2

4802.55 - - Có định lượng từ 40 g/m2 trở lên nhưng không quá 150g/m2, dạng cuộn

4802.56 - - Có định lượng từ 40g/m2 trở lên nhưng không quá 150g/m2, dạng tờ với một chiều không quá 435 mm và chiều kia không quá 297 mm ở dạng không gấp

4802.57 - - Loại khác, định lượng từ 40 g/m2 trở lên nhưng không quá 150 g/m2

4802.58 - - Định lượng trên 150 g/m2:

- Giấy và bìa khác, có hàm lượng bột giấy thu được từ quá trình cơ học hoặc cơ - hoá trên 10% so với tổng bột giấy tính theo trọng lượng:

4802.61 - - Dạng cuộn

4802.62 - - Dạng tờ với một chiều không quá 435 mm và chiều kia không quá 297 mm ở dạng không gấp

4802.69 - - Loại khác

Giấy và bìa không tráng, loại dùng để viết, in hoặc các mục đích đồ bản khác, và giấy làm thẻ và giấy băng chưa đục lỗ của nhóm này được định nghĩa trong Chú giải 5 của Chương này. Giấy và bìa như vậy tuân theo định nghĩa đó thường được phân loại trong nhóm này. Giấy và bìa sản xuất thủ công ở mọi kích thước hoặc hình dạng như lúc được trực tiếp làm ra và có tất cả các mép được xén thì thuộc nhóm này, theo quy định trong Chú giải 7 của Chương. Tuy nhiên, giấy và bìa sản xuất thủ công có bất kỳ cạnh nào được tỉa hoặc cắt và giấy và bìa được làm bằng máy chỉ được phân loại trong nhóm này nếu chúng ở dạng dải hoặc dạng cuộn hoặc dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông), với kích thước bất kỳ. Nếu chúng bị cắt thành bất kỳ hình dạng nào khác, chúng thuộc các nhóm sau của Chương này (ví dụ, nhóm 48.17, 48.21 hoặc 48.23). Giấy và bìa của nhóm này có thể đã qua các quá trình được ghi trong Chú giải 3 của Chương này, như đã tạo màu hoặc tạo vân đá toàn khối, cán láng, tạo bóng siêu cán láng, in bóng nước giả hoặc gia keo bề mặt. Giấy và bìa đã qua cách xử lý khác, bị loại trừ (nói chung, thuộc các nhóm từ 48.06 đến 48.11). Ngoài các giấy và bìa sản xuất thủ công và theo Chú giải 5 của Chương này, nhóm này bao gồm:

(A) Giấy và bìa làm nền, chẳng hạn:

(1) Giấy và bìa loại dùng như nền cho giấy hoặc bìa nhạy sáng, nhạy nhiệt hoặc nhạy điện;

(2) Giấy làm nền sản xuất giấy carbon (giấy mỏng, khó xé có trọng lượng từ 9 đến 70 g/m2 tùy theo mục đích sử dụng) để chuyển thành giấy carbon sử dụng một lần hoặc các giấy carbon khác;

(3) Giấy làm nền để sản xuất giấy dán tường.

(4) Giấy và bìa làm nền để chuyển thành giấy và bìa tráng cao lanh của nhóm 48.10.

(B) Giấy và bìa khác, loại dùng để viết, in ấn hoặc các mục đích đồ bản khác, chẳng hạn:

(1) Giấy in tạp chí và giấy in sách (kể cả giấy in khổ lớn và mỏng);

(2) Giấy để in offset;

(3) Giấy Bristol để in, giấy Bristol để chia thư mục, giấy làm bưu thiếp, giấy làm thẻ, giấy để bọc phủ;

(4) Giấy cho áp-phích, giấy để vẽ, giấy làm vở hoặc sổ tay, giấy viết thư và giấy học trò;

(5) Giấy “bond”, giấy sao chụp, giấy cho máy in rô-nê-ô, giấy cho đánh máy chữ, giấy pơ- luya, giấy sao chép và các giấy khác cho cá nhân hoặc văn phòng, kể cả giấy sử dụng cho máy in hoặc máy photo Copy;

(6) Giấy cho sổ kế toán, giấy cuộn cho máy cộng;

(7) Giấy làm phong bì và hồ sơ;

(8) Giấy ghi, giấy in mẫu sẵn (form bond paper) và giấy văn phòng phẩm liên tục;

(9) Giấy bảo mật như giấy làm tờ séc, tem, tiền hoặc giấy tương tự.

(C) Giấy làm thẻ và băng giấy để đục lỗ những chưa đục lỗ. Nhóm này cũng không bao gồm:

(a) Giấy in báo (nhóm 48.01).

(b) Giấy của nhóm 48.03.

(c) Giấy và bìa lọc (kể cả giấy làm túi chè) và giấy và bìa nỉ (nhóm 48.05).

(d) Giấy cuốn thuốc lá (nhóm 48.13). º º º

Chú giải chi tiết phân nhóm.

Phân nhóm 4802.20 Theo Chú giải 5 của Chương này, giấy và bìa loại sử dụng làm nền cho giấy hoặc bìa nhạy sáng nói chung là giấy hoặc bìa làm bằng bột từ giẻ rách, hoặc giấy hoặc bìa cao cấp chứa bột từ giẻ rách, hoàn toàn không có chất không liên quan (đặc biệt là kim loại như sắt hoặc đồng).

Câu hỏi thường gặp về mã HS 4802

Mã HS của Giấy và bìa không tráng, loại dùng để in, viết hoặc dùng cho các mục đích đồ bản khác, và giấy làm thẻ và giấy băng chưa đục lỗ, dạng cuộn hoặc tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông), kích thước bất kỳ, trừ giấy thuộc nhóm 48.01 hoặc 48.03; giấy và bìa sản xuất thủ công là gì?

Giấy và bìa không tráng, loại dùng để in, viết hoặc dùng cho các mục đích đồ bản khác, và giấy làm thẻ và giấy băng chưa đục lỗ, dạng cuộn hoặc tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông), kích thước bất kỳ, trừ giấy thuộc nhóm 48.01 hoặc 48.03; giấy và bìa sản xuất thủ công thuộc nhóm HS 4802, gồm 58 mã HS 8 chữ số (ví dụ: 48021000, 48022010, 48022090, 48024010, 48024090…). Xem bảng đầy đủ mã và thuế suất phía trên.

Thuế nhập khẩu Giấy và bìa không tráng, loại dùng để in, viết hoặc dùng cho các mục đích đồ bản khác, và giấy làm thẻ và giấy băng chưa đục lỗ, dạng cuộn hoặc tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông), kích thước bất kỳ, trừ giấy thuộc nhóm 48.01 hoặc 48.03; giấy và bìa sản xuất thủ công là bao nhiêu?

Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) của Giấy và bìa không tráng, loại dùng để in, viết hoặc dùng cho các mục đích đồ bản khác, và giấy làm thẻ và giấy băng chưa đục lỗ, dạng cuộn hoặc tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông), kích thước bất kỳ, trừ giấy thuộc nhóm 48.01 hoặc 48.03; giấy và bìa sản xuất thủ công dao động từ 5% đến 25%. Thuế suất thông thường và ưu đãi đặc biệt theo hiệp định FTA có thể khác — xem chi tiết từng mã trong bảng.

Thuế GTGT (VAT) của Giấy và bìa không tráng, loại dùng để in, viết hoặc dùng cho các mục đích đồ bản khác, và giấy làm thẻ và giấy băng chưa đục lỗ, dạng cuộn hoặc tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông), kích thước bất kỳ, trừ giấy thuộc nhóm 48.01 hoặc 48.03; giấy và bìa sản xuất thủ công là bao nhiêu?

Thuế giá trị gia tăng (VAT/GTGT) áp dụng phổ biến là 8% hoặc 10%.

Giấy và bìa không tráng, loại dùng để in, viết hoặc dùng cho các mục đích đồ bản khác, và giấy làm thẻ và giấy băng chưa đục lỗ, dạng cuộn hoặc tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông), kích thước bất kỳ, trừ giấy thuộc nhóm 48.01 hoặc 48.03; giấy và bìa sản xuất thủ công có được ưu đãi thuế theo hiệp định FTA nào không?

Nhiều mã HS thuộc nhóm 4802 được hưởng thuế suất nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do Việt Nam tham gia (ATIGA, ACFTA, CPTPP, EVFTA, RCEP…) khi có chứng nhận xuất xứ (C/O) phù hợp. Mức ưu đãi cụ thể tra theo từng mã HS.

Nhóm hàng liên quan (Chương 48)

Nguồn: Biểu thuế xuất nhập khẩu 2026 và các thông tư thuế GTGT hiện hành. Số liệu mang tính tham khảo, vui lòng đối chiếu văn bản gốc khi khai báo.

Dữ liệu tổng hợp bởi Weimex – công ty giao nhận vận tải (freight forwarder) tại Hà Nội. Công cụ tra cứu biểu thuế · Trang chủ