Mã HS nhóm 4813 – Giấy cuốn thuốc lá điếu, đã hoặc chưa cắt theo cỡ hoặc ở dạng tập nhỏ hoặc cuốn sẵn thành ống
Áp dụng theo Biểu thuế XNK 2026 (hiệu lực từ 01/01/2026)
Giấy cuốn thuốc lá điếu, đã hoặc chưa cắt theo cỡ hoặc ở dạng tập nhỏ hoặc cuốn sẵn thành ống (nhóm HS 4813) gồm 14 mã HS 8 chữ số. Thuế suất nhập khẩu ưu đãi 20%. Thuế GTGT (VAT) 8% hoặc 10%. Bảng dưới đây liệt kê đầy đủ mã HS 8 chữ số kèm mô tả, đơn vị tính, thuế suất nhập khẩu ưu đãi, thuế nhập khẩu thông thường và thuế GTGT.
| Mã HS | Mô tả (VN) | Mô tả (EN) | ĐVT | NK ưu đãi | NK thông thường | VAT |
|---|---|---|---|---|---|---|
4813 | Giấy cuốn thuốc lá điếu, đã hoặc chưa cắt theo cỡ hoặc ở dạng tập nhỏ hoặc cuốn sẵn thành ống | |||||
48131000 | - Dạng tập hoặc cuốn sẵn thành ống | - In the form of booklets or tubes | kg | 20 | 30 | 8/10 |
481320 | - Dạng cuộn với chiều rộng không quá 5 cm: | |||||
48132010 | - - Giấy sáp ghép đầu lọc thuốc lá điếu (cigarette tipping paper) (SEN) | - - Cigarette tipping paper | kg | 20 | 30 | 8/10 |
| - - Loại khác, không phủ: | ||||||
48132021 | - - - Giấy bọc thuốc lá (Tobacco wrapping paper) (SEN) | - - - Tobacco wrapping paper | kg | 20 | 30 | 8/10 |
48132022 | - - - Giấy cuốn đầu lọc có độ xốp hơn 12 cm3 (min-1. cm-2) trong đơn vị thấm khí CORESTA (SEN) | - - - Plug wrap paper having a porosity of more than 12 cm3 (min-1.cm-2) in CORESTA Air Permeability unit | kg | 20 | 30 | 8/10 |
48132023 | - - - Giấy cuốn đầu lọc khác (SEN) | - - - Other plug wrap paper | kg | 20 | 30 | 8/10 |
48132029 | - - - Loại khác | - - - Other | kg | 20 | 30 | 8/10 |
| - - Loại khác, đã phủ: | ||||||
48132031 | - - - Giấy bọc thuốc lá (Tobacco wrapping paper) (SEN) | - - - Tobacco wrapping paper | kg | 20 | 30 | 8/10 |
48132032 | - - - Giấy cuốn đầu lọc (Plug wrap paper) (SEN) | - - - Plug wrap paper | kg | 20 | 30 | 8/10 |
48132039 | - - - Loại khác | - - - Other | kg | 20 | 30 | 8/10 |
481390 | - Loại khác: | |||||
| - - Dạng cuộn với chiều rộng trên 5 cm, đã phủ: | ||||||
48139011 | - - - Giấy bọc thuốc lá (Tobacco wrapping paper) (SEN) | - - - Tobacco wrapping paper | kg | 20 | 30 | 8/10 |
48139012 | - - - Giấy sáp ghép đầu lọc thuốc lá điếu (cigarette tipping paper) (SEN) | - - - Cigarette tipping paper | kg | 20 | 30 | 8/10 |
48139019 | - - - Loại khác | - - - Other | kg | 20 | 30 | 8/10 |
| - - Loại khác: | ||||||
48139091 | - - - Giấy bọc thuốc lá (Tobacco wrapping paper) (SEN) | - - - Tobacco wrapping paper | kg | 20 | 30 | 8/10 |
48139099 | - - - Loại khác | - - - Other | kg | 20 | 30 | 8/10 |
Chú giải nhóm 4813
48.13 - Giấy cuốn thuốc lá, đã hoặc chưa cắt theo cỡ hoặc ở dạng tập nhỏ hoặc cuốn sẵn thành ống.
4813.10 - Dạng tập hoặc cuốn sẵn thành ống
4813.20 - Dạng cuộn với chiều rộng không quá 5 cm
4813.90 - Loại khác
Nhóm này bao gồm tất cả các giấy cuốn thuốc lá (kể cả giấy bao đầu lọc và giấy đầu lọc, sử dụng tương ứng để bọc lõi lọc và để gắn đầu lọc và điếu thuốc lá), bất kể kích thước hay cách trình bày. Nói chung, giấy cuốn thuốc lá ở một trong các dạng sau:
(1) Dạng tờ hoặc gập thành tập nhỏ (đã in hoặc không in) chứa một số tờ giấy rời có kích thước đủ cho một điếu lẻ. Những sản phẩm này phù hợp với việc cuốn các điếu thuốc lá bằng tay.
(2) Dạng ống có kích thước của một điếu thuốc.
(3) Dạng cuộn cắt theo kích thước (thường có chiều rộng không quá 5 cm) để sử dụng trên máy cuốn thuốc lá.
(4) Dạng cuộn có chiều rộng trên 5cm. Giấy này, thường có đường nét hoặc hình bóng nước, có chất lượng cao (thường từ bột giấy từ giẻ rách lanh hoặc gai dầu), nhưng rất mỏng và tương đối dai. Chúng có thể không có hoặc được bổ sung ít chất độn đặc biệt. Nó thường được làm từ giấy màu trắng nhưng cũng có thể được tạo màu, và đôi khi được thấm tẩm các chất liệu khác như kali nitrate, creosote gỗ hoặc cam thảo. Giấy cuốn thuốc lá có thể được tráng ở một đầu bằng sáp, thuốc màu kim loại hoặc các chất không thấm khác và các ống này đôi khi được bọc đầu bằng lie, rơm, tơ lụa... Giấy ở dạng ống cũng có thể được nối với phần lọc, thường gồm các cuộn thuốc nhỏ được làm bằng giấy có khả năng thấm, tấm xenlulo hoặc sợi xenlulo acetate, hoặc cuối đầu ngậm của điếu thuốc có thể được gia cố bằng giấy có chất lượng cao hơn.
Câu hỏi thường gặp về mã HS 4813
Mã HS của Giấy cuốn thuốc lá điếu, đã hoặc chưa cắt theo cỡ hoặc ở dạng tập nhỏ hoặc cuốn sẵn thành ống là gì?
Giấy cuốn thuốc lá điếu, đã hoặc chưa cắt theo cỡ hoặc ở dạng tập nhỏ hoặc cuốn sẵn thành ống thuộc nhóm HS 4813, gồm 14 mã HS 8 chữ số (ví dụ: 48131000, 48132010, 48132021, 48132022, 48132023…). Xem bảng đầy đủ mã và thuế suất phía trên.
Thuế nhập khẩu Giấy cuốn thuốc lá điếu, đã hoặc chưa cắt theo cỡ hoặc ở dạng tập nhỏ hoặc cuốn sẵn thành ống là bao nhiêu?
Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) của Giấy cuốn thuốc lá điếu, đã hoặc chưa cắt theo cỡ hoặc ở dạng tập nhỏ hoặc cuốn sẵn thành ống là 20%. Thuế suất thông thường và ưu đãi đặc biệt theo hiệp định FTA có thể khác — xem chi tiết từng mã trong bảng.
Thuế GTGT (VAT) của Giấy cuốn thuốc lá điếu, đã hoặc chưa cắt theo cỡ hoặc ở dạng tập nhỏ hoặc cuốn sẵn thành ống là bao nhiêu?
Thuế giá trị gia tăng (VAT/GTGT) áp dụng phổ biến là 8% hoặc 10%.
Giấy cuốn thuốc lá điếu, đã hoặc chưa cắt theo cỡ hoặc ở dạng tập nhỏ hoặc cuốn sẵn thành ống có được ưu đãi thuế theo hiệp định FTA nào không?
Nhiều mã HS thuộc nhóm 4813 được hưởng thuế suất nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do Việt Nam tham gia (ATIGA, ACFTA, CPTPP, EVFTA, RCEP…) khi có chứng nhận xuất xứ (C/O) phù hợp. Mức ưu đãi cụ thể tra theo từng mã HS.
Nhóm hàng liên quan (Chương 48)
- 4801 – Giấy in báo, dạng cuộn hoặc tờ
- 4802 – Giấy và bìa không tráng, loại dùng để in
- 4803 – Giấy để làm giấy vệ sinh hoặc lau mặt, k
- 4804 – Giấy và bìa kraft không tráng, ở dạng cu
- 4805 – Giấy và bìa không tráng khác, ở dạng cuộ
- 4806 – Giấy giả da (parchment) gốc thực vật, gi
- 4807 – Giấy và bìa bồi (được làm bằng cách dán
- 4808 – Giấy và bìa, đã tạo sóng (có hoặc không
- 4809 – Giấy than, giấy tự nhân bản và các loại
- 4810 – Giấy và bìa, đã tráng một hoặc cả hai mặ
- 4811 – Giấy, bìa, tấm xenlulo và màng xơ sợi xe
- 4812 – Khối, miếng và tấm lọc, bằng bột giấy
Nguồn: Biểu thuế xuất nhập khẩu 2026 và các thông tư thuế GTGT hiện hành. Số liệu mang tính tham khảo, vui lòng đối chiếu văn bản gốc khi khai báo.
Dữ liệu tổng hợp bởi Weimex – công ty giao nhận vận tải (freight forwarder) tại Hà Nội. Công cụ tra cứu biểu thuế · Trang chủ