Mã HS nhóm 2714 – Bi-tum và nhựa đường (asphalt), ở dạng tự nhiên; đá phiến sét dầu hoặc đá phiến sét bi-tum và cát hắc ín; asphaltit và đá chứa asphaltic
Áp dụng theo Biểu thuế XNK 2026 (hiệu lực từ 01/01/2026)
Bi-tum và nhựa đường (asphalt), ở dạng tự nhiên; đá phiến sét dầu hoặc đá phiến sét bi-tum và cát hắc ín; asphaltit và đá chứa asphaltic (nhóm HS 2714) gồm 2 mã HS 8 chữ số. Thuế suất nhập khẩu ưu đãi 0%. Thuế GTGT (VAT) 8% hoặc 10%. Bảng dưới đây liệt kê đầy đủ mã HS 8 chữ số kèm mô tả, đơn vị tính, thuế suất nhập khẩu ưu đãi, thuế nhập khẩu thông thường và thuế GTGT.
| Mã HS | Mô tả (VN) | Mô tả (EN) | ĐVT | NK ưu đãi | NK thông thường | VAT |
|---|---|---|---|---|---|---|
2714 | Bi-tum và nhựa đường (asphalt), ở dạng tự nhiên; đá phiến sét dầu hoặc đá phiến sét bi-tum và cát hắc ín; asphaltit và đá chứa asphaltic | |||||
27141000 | - Đá phiến sét dầu hoặc đá phiến sét bi-tum và cát hắc ín | - Bituminous or oil shale and tar sands | kg | 0 | 5 | 10/8 |
27149000 | - Loại khác | - Other | kg | 0 | 5 | 10/8 |
Chú giải nhóm 2714
27.14- Bi-tum và nhựa đường (asphalt), ở dạng tự nhiên; đá phiến sét dầu hoặc đá phiến sét bi-tum và cát hắc ín; asphaltit và đá chứa asphaltic (+).
2714.10 - Đá phiến sét dầu hoặc đá phiến sét bi-tum và cát hắc ín
2714.90 - Loại khác
Nhóm này bao gồm bituminous tự nhiên và nhựa đường asphalt tự nhiên (gồm asphalt Trinidad Lake và các vật liệu ở một số nước được biết như là cát "asphaltic"). Chúng là các hỗn hợp màu nâu hoặc đen, rắn hoặc nửa lỏng của hydrocarbon với các chai khoáng trơ, những chất mà trong trường hợp của asphalt có thể có giá trị thực tế. Nhóm này cũng bao gồm:
(1) Đá sét phiến chứa dầu hoặc có chứa bitum và cát hắc ín
(2) Asphaltites
(3) Đá vôi asphaltic và các đá asphaltic khác. Các vật liệu ở trên vẫn được phân loại ở nhóm này kể cả đã hoặc chưa xử lý nhằm loại bỏ nước hoặc quặng nghèo và đã hoặc chưa được nghiền thành bột hoặc trộn với nhau. Việc chỉ thêm nước vào bitum tự nhiên không làm thay đổi việc phân loại của sản phẩm theo mục đích của nhóm 27.14. Hơn nữa, nhóm này cũng bao gồm bitumen tự nhiên đã khử nước và bitumen tự nhiên đã nghiền phân tán trong nước và chứa một lượng nhỏ chất tạo nhũ tương (có hoạt tính bề mặt), chỉ thêm vào để tăng sự an toàn, dễ sử dụng và vận chuyển. Chúng được sử dụng để phủ mặt đường, chống thấm, vecni, sản xuất men ... Đá sét phiến có chứa bitum và cát hắc ín được sử dụng như một nguồn của dầu khoáng. Nhóm này không bao gồm:
(a) Đá dăm trộn hắc ín (nhóm 25.17)
(b) Than có chứa bitum (nhóm 27.01)
(c) Than non có chứa bitum (nhóm 27.02)
(d) Bitumen thu được từ dầu mỏ (nhóm 27.13)
(e) Những hỗn hợp bitum trên cơ sở bitum tự nhiên có thêm các chất bổ sung, trừ nước và những chất nhũ hoá (chất hoạt động bề mặt) chỉ cần để tăng sự an toàn, dễ sử dụng hoặc vận chuyển (nhóm 27.15).
(f) Các sản phẩm từ nhựa đường (asphalt) thuộc nhóm 68.07. ***
Chú giải phân nhóm
Phân nhóm 27.14.10 Phân nhóm này bao gồm đá trầm tích hoặc cát có chứa các hydrocarbon có thể được phân tách ở dạng các sản phẩm của nhóm 27.09 (dầu mỏ và các loại dầu thu được từ khoáng có chứa bituminous, dầu thô) hoặc ở dạng mà từ đó các sản phẩm này có thể được chiết xuất. Cũng có thể thu được khí và các sản phẩm khác. Việc tách chiết được thực hiện bằng cách nung nóng hoặc các phương pháp chiết khác (ví dụ: bằng việc chưng cất, sự tách hơi hỗn hống (sự chưng cất trong bình cổ cong) hay quá trình cơ học...). Các hydro cacbon có chứa trong đá phiến sét có thể ở dạng các chất hữu cơ, được gọi là kerogen.
Câu hỏi thường gặp về mã HS 2714
Mã HS của Bi-tum và nhựa đường (asphalt), ở dạng tự nhiên; đá phiến sét dầu hoặc đá phiến sét bi-tum và cát hắc ín; asphaltit và đá chứa asphaltic là gì?
Bi-tum và nhựa đường (asphalt), ở dạng tự nhiên; đá phiến sét dầu hoặc đá phiến sét bi-tum và cát hắc ín; asphaltit và đá chứa asphaltic thuộc nhóm HS 2714, gồm 2 mã HS 8 chữ số (ví dụ: 27141000, 27149000…). Xem bảng đầy đủ mã và thuế suất phía trên.
Thuế nhập khẩu Bi-tum và nhựa đường (asphalt), ở dạng tự nhiên; đá phiến sét dầu hoặc đá phiến sét bi-tum và cát hắc ín; asphaltit và đá chứa asphaltic là bao nhiêu?
Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) của Bi-tum và nhựa đường (asphalt), ở dạng tự nhiên; đá phiến sét dầu hoặc đá phiến sét bi-tum và cát hắc ín; asphaltit và đá chứa asphaltic là 0%. Thuế suất thông thường và ưu đãi đặc biệt theo hiệp định FTA có thể khác — xem chi tiết từng mã trong bảng.
Thuế GTGT (VAT) của Bi-tum và nhựa đường (asphalt), ở dạng tự nhiên; đá phiến sét dầu hoặc đá phiến sét bi-tum và cát hắc ín; asphaltit và đá chứa asphaltic là bao nhiêu?
Thuế giá trị gia tăng (VAT/GTGT) áp dụng phổ biến là 8% hoặc 10%.
Bi-tum và nhựa đường (asphalt), ở dạng tự nhiên; đá phiến sét dầu hoặc đá phiến sét bi-tum và cát hắc ín; asphaltit và đá chứa asphaltic có được ưu đãi thuế theo hiệp định FTA nào không?
Nhiều mã HS thuộc nhóm 2714 được hưởng thuế suất nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do Việt Nam tham gia (ATIGA, ACFTA, CPTPP, EVFTA, RCEP…) khi có chứng nhận xuất xứ (C/O) phù hợp. Mức ưu đãi cụ thể tra theo từng mã HS.
Nhóm hàng liên quan (Chương 27)
- 2701 – Than đá; than bánh, than quả bàng và nhi
- 2702 – Than non, đã hoặc chưa đóng bánh, trừ th
- 2703 – Than bùn (kể cả bùn rác), đã hoặc chưa đ
- 2704 – Than cốc và than nửa cốc luyện từ than đ
- 2705 – Khí than đá, khí than ướt, khí than và c
- 2706 – Hắc ín chưng cất từ than đá, than non ho
- 2707 – Dầu và các sản phẩm khác từ chưng cất hắ
- 2708 – Nhựa chưng (hắc ín) và than cốc nhựa chư
- 2709 – Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các k
- 2710 – Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại d
- 2711 – Khí dầu mỏ và các loại khí hydrocarbon k
- 2712 – Vazơlin (petroleum jelly); sáp parafin,
Nguồn: Biểu thuế xuất nhập khẩu 2026 và các thông tư thuế GTGT hiện hành. Số liệu mang tính tham khảo, vui lòng đối chiếu văn bản gốc khi khai báo.
Dữ liệu tổng hợp bởi Weimex – công ty giao nhận vận tải (freight forwarder) tại Hà Nội. Công cụ tra cứu biểu thuế · Trang chủ