Mã HS nhóm 2704 – Than cốc và than nửa cốc luyện từ than đá, than non hoặc than bùn, đã hoặc chưa đóng bánh; muội bình chưng than đá
Áp dụng theo Biểu thuế XNK 2026 (hiệu lực từ 01/01/2026)
Than cốc và than nửa cốc luyện từ than đá, than non hoặc than bùn, đã hoặc chưa đóng bánh; muội bình chưng than đá (nhóm HS 2704) gồm 3 mã HS 8 chữ số. Thuế suất nhập khẩu ưu đãi 0%–3%. Thuế GTGT (VAT) 8% hoặc 10%. Bảng dưới đây liệt kê đầy đủ mã HS 8 chữ số kèm mô tả, đơn vị tính, thuế suất nhập khẩu ưu đãi, thuế nhập khẩu thông thường và thuế GTGT.
| Mã HS | Mô tả (VN) | Mô tả (EN) | ĐVT | NK ưu đãi | NK thông thường | VAT |
|---|---|---|---|---|---|---|
2704 | Than cốc và than nửa cốc luyện từ than đá, than non hoặc than bùn, đã hoặc chưa đóng bánh; muội bình chưng than đá | |||||
27040010 | - Than cốc và than nửa cốc luyện từ than đá | - Coke and semi-coke of coal | kg | 3 | 4.5 | 8/10 |
27040020 | - Than cốc và than nửa cốc luyện từ than non hoặc than bùn | - Coke and semi-coke of lignite or of peat | kg | 3 | 4.5 | 8/10 |
27040030 | - Muội bình chưng than đá | - Retort carbon | kg | 0 | 5 | 8/10 |
Chú giải nhóm 2704
27.04 - Than cốc và than nửa cốc luyện từ than đá, than non hoặc than bùn, đã hoặc chưa đóng bánh; muội bình chưng than đá.
Than cốc là cặn rắn thu được từ chưng cất trong môi trường chân không (carbon hóa hoặc khí hóa) của than đá, than non hoặc than bùn. Nó thu được trong lò luyện cốc từ các loại than bitum có chất lượng khác nhau từ than bituminous. Than nửa cốc, thu được từ chưng cất than đá hoặc than non ở nhiệt độ thấp. Than Cốc và than bán cốc của nhóm này có thể ở dạng hạt nhỏ hoặc được gắn kết. Muội bình chưng than đá (carbon khí) là dạng carbon đen, cứng, dễ vỡ cho tiếng leng keng kim loại khi đập. Nó thu được như sản phẩm phụ trong các thiết bị tạo khí hoặc trong lò luyện cốc, nơi nó được lắng đọng trên thành của lò luyện hoặc nồi chưng. Carbon này thường bao gồm dạng cục không đều, bề mặt của nó có thể phẳng hoặc cong thoải tùy thuộc vào hình dạng của nồi chưng. Ở một số nước, muội bình chưng than đá được gọi “graphite nhân tạo” nhưng tên gọi này chính xác hơn khi áp dụng cho graphite được sản xuất nhân tạo ở nhóm 38.01. Nhóm này không bao gồm:
(a) Than cốc nhựa chưng và cốc dầu mỏ (tương ứng trong các nhóm 27.08 và 27.13).
(b) Các sản phẩm từ carbon nhiệt phân được sử dụng cho mục đích điện (nhóm 85.45).
Câu hỏi thường gặp về mã HS 2704
Mã HS của Than cốc và than nửa cốc luyện từ than đá, than non hoặc than bùn, đã hoặc chưa đóng bánh; muội bình chưng than đá là gì?
Than cốc và than nửa cốc luyện từ than đá, than non hoặc than bùn, đã hoặc chưa đóng bánh; muội bình chưng than đá thuộc nhóm HS 2704, gồm 3 mã HS 8 chữ số (ví dụ: 27040010, 27040020, 27040030…). Xem bảng đầy đủ mã và thuế suất phía trên.
Thuế nhập khẩu Than cốc và than nửa cốc luyện từ than đá, than non hoặc than bùn, đã hoặc chưa đóng bánh; muội bình chưng than đá là bao nhiêu?
Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) của Than cốc và than nửa cốc luyện từ than đá, than non hoặc than bùn, đã hoặc chưa đóng bánh; muội bình chưng than đá dao động từ 0% đến 3%. Thuế suất thông thường và ưu đãi đặc biệt theo hiệp định FTA có thể khác — xem chi tiết từng mã trong bảng.
Thuế GTGT (VAT) của Than cốc và than nửa cốc luyện từ than đá, than non hoặc than bùn, đã hoặc chưa đóng bánh; muội bình chưng than đá là bao nhiêu?
Thuế giá trị gia tăng (VAT/GTGT) áp dụng phổ biến là 8% hoặc 10%.
Than cốc và than nửa cốc luyện từ than đá, than non hoặc than bùn, đã hoặc chưa đóng bánh; muội bình chưng than đá có được ưu đãi thuế theo hiệp định FTA nào không?
Nhiều mã HS thuộc nhóm 2704 được hưởng thuế suất nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do Việt Nam tham gia (ATIGA, ACFTA, CPTPP, EVFTA, RCEP…) khi có chứng nhận xuất xứ (C/O) phù hợp. Mức ưu đãi cụ thể tra theo từng mã HS.
Nhóm hàng liên quan (Chương 27)
- 2701 – Than đá; than bánh, than quả bàng và nhi
- 2702 – Than non, đã hoặc chưa đóng bánh, trừ th
- 2703 – Than bùn (kể cả bùn rác), đã hoặc chưa đ
- 2705 – Khí than đá, khí than ướt, khí than và c
- 2706 – Hắc ín chưng cất từ than đá, than non ho
- 2707 – Dầu và các sản phẩm khác từ chưng cất hắ
- 2708 – Nhựa chưng (hắc ín) và than cốc nhựa chư
- 2709 – Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các k
- 2710 – Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại d
- 2711 – Khí dầu mỏ và các loại khí hydrocarbon k
- 2712 – Vazơlin (petroleum jelly); sáp parafin,
- 2713 – Cốc dầu mỏ, bi-tum dầu mỏ và các cặn khá
Nguồn: Biểu thuế xuất nhập khẩu 2026 và các thông tư thuế GTGT hiện hành. Số liệu mang tính tham khảo, vui lòng đối chiếu văn bản gốc khi khai báo.
Dữ liệu tổng hợp bởi Weimex – công ty giao nhận vận tải (freight forwarder) tại Hà Nội. Công cụ tra cứu biểu thuế · Trang chủ