Mã HS nhóm 2701 – Than đá; than bánh, than quả bàng và nhiên liệu rắn tương tự sản xuất từ than đá

Áp dụng theo Biểu thuế XNK 2026 (hiệu lực từ 01/01/2026)

Than đá; than bánh, than quả bàng và nhiên liệu rắn tương tự sản xuất từ than đá (nhóm HS 2701) gồm 5 mã HS 8 chữ số. Thuế suất nhập khẩu ưu đãi 2%. Thuế GTGT (VAT) 8% hoặc 10%. Bảng dưới đây liệt kê đầy đủ mã HS 8 chữ số kèm mô tả, đơn vị tính, thuế suất nhập khẩu ưu đãi, thuế nhập khẩu thông thường và thuế GTGT.

Mã HSMô tả (VN)Mô tả (EN)ĐVTNK ưu đãiNK thông thườngVAT
2701Than đá; than bánh, than quả bàng và nhiên liệu rắn tương tự sản xuất từ than đá
- Than đá, đã hoặc chưa nghiền thành bột, nhưng chưa đóng bánh:
27011100- - Anthracite- - Anthracitekg238/10
270112- - Than bi-tum:
27011210- - - Than để luyện cốc (SEN)- - - Coking coalkg238/10
27011290- - - Loại khác- - - Otherkg238/10
27011900- - Than đá loại khác- - Other coalkg238/10
27012000- Than bánh, than quả bàng và nhiên liệu rắn tương tự sản xuất từ than đá- Briquettes, ovoids and similar solid fuels manufactured from coalkg238/10

Chú giải nhóm 2701

27.01 - Than đá; than bánh, than quả bàng và nhiên liệu rắn tương tự sản xuất từ than đá.

- Than đá, đã hoặc chưa nghiền thành bột, nhưng chưa đóng bánh:

2701.11 - - Anthracite

2701.12 - - Than bi-tum

2701.19 - - Than đá loại khác

2701.20 - Than bánh, than quả bàng và nhiên liệu rắn tương tự sản xuất từ than đá

Nhóm này bao gồm các loại than đá và anthracite khác nhau đã hoặc chưa nghiền thành bột hoặc kết khối (than đóng bánh, than quả bàng,...). Nó cũng bao gồm than đóng bánh và các nhiên liệu sản xuất tương tự, mà đã được carbon hóa nhằm làm cho chúng không có khói. Nhóm này cũng bao gồm than đá đã nghiền thành bột được phân tán trong nước (than bùn) và có chứa lượng nhỏ các tác nhân phân tán, đặc biệt là các tác nhân hoạt động bề mặt. Nhóm này không bao gồm than huyền (than jet) (nhóm 25.30) than nâu (lignite) (nhóm 27.02), cũng không bao gồm than cốc và than bán cốc (nhóm 27.04).

Câu hỏi thường gặp về mã HS 2701

Mã HS của Than đá; than bánh, than quả bàng và nhiên liệu rắn tương tự sản xuất từ than đá là gì?

Than đá; than bánh, than quả bàng và nhiên liệu rắn tương tự sản xuất từ than đá thuộc nhóm HS 2701, gồm 5 mã HS 8 chữ số (ví dụ: 27011100, 27011210, 27011290, 27011900, 27012000…). Xem bảng đầy đủ mã và thuế suất phía trên.

Thuế nhập khẩu Than đá; than bánh, than quả bàng và nhiên liệu rắn tương tự sản xuất từ than đá là bao nhiêu?

Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) của Than đá; than bánh, than quả bàng và nhiên liệu rắn tương tự sản xuất từ than đá là 2%. Thuế suất thông thường và ưu đãi đặc biệt theo hiệp định FTA có thể khác — xem chi tiết từng mã trong bảng.

Thuế GTGT (VAT) của Than đá; than bánh, than quả bàng và nhiên liệu rắn tương tự sản xuất từ than đá là bao nhiêu?

Thuế giá trị gia tăng (VAT/GTGT) áp dụng phổ biến là 8% hoặc 10%.

Than đá; than bánh, than quả bàng và nhiên liệu rắn tương tự sản xuất từ than đá có được ưu đãi thuế theo hiệp định FTA nào không?

Nhiều mã HS thuộc nhóm 2701 được hưởng thuế suất nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do Việt Nam tham gia (ATIGA, ACFTA, CPTPP, EVFTA, RCEP…) khi có chứng nhận xuất xứ (C/O) phù hợp. Mức ưu đãi cụ thể tra theo từng mã HS.

Nhóm hàng liên quan (Chương 27)

Nguồn: Biểu thuế xuất nhập khẩu 2026 và các thông tư thuế GTGT hiện hành. Số liệu mang tính tham khảo, vui lòng đối chiếu văn bản gốc khi khai báo.

Dữ liệu tổng hợp bởi Weimex – công ty giao nhận vận tải (freight forwarder) tại Hà Nội. Công cụ tra cứu biểu thuế · Trang chủ