Mã HS nhóm 2702 – Than non, đã hoặc chưa đóng bánh, trừ than huyền
Áp dụng theo Biểu thuế XNK 2026 (hiệu lực từ 01/01/2026)
Than non, đã hoặc chưa đóng bánh, trừ than huyền (nhóm HS 2702) gồm 2 mã HS 8 chữ số. Thuế suất nhập khẩu ưu đãi 2%. Thuế GTGT (VAT) 8% hoặc 10%. Bảng dưới đây liệt kê đầy đủ mã HS 8 chữ số kèm mô tả, đơn vị tính, thuế suất nhập khẩu ưu đãi, thuế nhập khẩu thông thường và thuế GTGT.
| Mã HS | Mô tả (VN) | Mô tả (EN) | ĐVT | NK ưu đãi | NK thông thường | VAT |
|---|---|---|---|---|---|---|
2702 | Than non, đã hoặc chưa đóng bánh, trừ than huyền | |||||
27021000 | - Than non, đã hoặc chưa nghiền thành bột, nhưng chưa đóng bánh | - Lignite, whether or not pulverised, but not agglomerated | kg | 2 | 3 | 8/10 |
27022000 | - Than non đã đóng bánh | - Agglomerated lignite | kg | 2 | 3 | 8/10 |
Chú giải nhóm 2702
27.02 - Than non, đã hoặc chưa đóng bánh, trừ than huyền.
2702.10 - Than non, đã hoặc chưa nghiền thành bột, nhưng chưa đóng bánh
2702. 20 - Than non đã đóng bánh Nhóm này bao gồm cả than non (than nâu) dạng trung gian giữa than đá và than bùn, đã hoặc chưa được khử nước, nghiền hoặc đóng bánh. Nhóm này loại trừ than huyền, một dạng khác của than non (nhóm 25.30)
Câu hỏi thường gặp về mã HS 2702
Mã HS của Than non, đã hoặc chưa đóng bánh, trừ than huyền là gì?
Than non, đã hoặc chưa đóng bánh, trừ than huyền thuộc nhóm HS 2702, gồm 2 mã HS 8 chữ số (ví dụ: 27021000, 27022000…). Xem bảng đầy đủ mã và thuế suất phía trên.
Thuế nhập khẩu Than non, đã hoặc chưa đóng bánh, trừ than huyền là bao nhiêu?
Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) của Than non, đã hoặc chưa đóng bánh, trừ than huyền là 2%. Thuế suất thông thường và ưu đãi đặc biệt theo hiệp định FTA có thể khác — xem chi tiết từng mã trong bảng.
Thuế GTGT (VAT) của Than non, đã hoặc chưa đóng bánh, trừ than huyền là bao nhiêu?
Thuế giá trị gia tăng (VAT/GTGT) áp dụng phổ biến là 8% hoặc 10%.
Than non, đã hoặc chưa đóng bánh, trừ than huyền có được ưu đãi thuế theo hiệp định FTA nào không?
Nhiều mã HS thuộc nhóm 2702 được hưởng thuế suất nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do Việt Nam tham gia (ATIGA, ACFTA, CPTPP, EVFTA, RCEP…) khi có chứng nhận xuất xứ (C/O) phù hợp. Mức ưu đãi cụ thể tra theo từng mã HS.
Nhóm hàng liên quan (Chương 27)
- 2701 – Than đá; than bánh, than quả bàng và nhi
- 2703 – Than bùn (kể cả bùn rác), đã hoặc chưa đ
- 2704 – Than cốc và than nửa cốc luyện từ than đ
- 2705 – Khí than đá, khí than ướt, khí than và c
- 2706 – Hắc ín chưng cất từ than đá, than non ho
- 2707 – Dầu và các sản phẩm khác từ chưng cất hắ
- 2708 – Nhựa chưng (hắc ín) và than cốc nhựa chư
- 2709 – Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các k
- 2710 – Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại d
- 2711 – Khí dầu mỏ và các loại khí hydrocarbon k
- 2712 – Vazơlin (petroleum jelly); sáp parafin,
- 2713 – Cốc dầu mỏ, bi-tum dầu mỏ và các cặn khá
Nguồn: Biểu thuế xuất nhập khẩu 2026 và các thông tư thuế GTGT hiện hành. Số liệu mang tính tham khảo, vui lòng đối chiếu văn bản gốc khi khai báo.
Dữ liệu tổng hợp bởi Weimex – công ty giao nhận vận tải (freight forwarder) tại Hà Nội. Công cụ tra cứu biểu thuế · Trang chủ