Mã HS nhóm 0810 – Quả khác, tươi
Áp dụng theo Biểu thuế XNK 2026 (hiệu lực từ 01/01/2026)
Quả khác, tươi (nhóm HS 0810) gồm 19 mã HS 8 chữ số. Thuế suất nhập khẩu ưu đãi 7%–30%. Thuế GTGT (VAT) 5% hoặc 8% hoặc 10%. Bảng dưới đây liệt kê đầy đủ mã HS 8 chữ số kèm mô tả, đơn vị tính, thuế suất nhập khẩu ưu đãi, thuế nhập khẩu thông thường và thuế GTGT.
| Mã HS | Mô tả (VN) | Mô tả (EN) | ĐVT | NK ưu đãi | NK thông thường | VAT |
|---|---|---|---|---|---|---|
0810 | Quả khác, tươi | |||||
08101000 | - Quả dâu tây | - Strawberries | kg | 15 | 22.5 | */5/8/10 |
08102000 | - Quả mâm xôi (Raspberries, blackberries), dâu tằm và dâu đỏ (loganberries) | - Raspberries, blackberries, mulberries and loganberries | kg | 15 | 22.5 | */5/8/10 |
08103000 | - Quả lý gai và quả lý chua, đen, trắng hoặc đỏ | - Black, white or red currants and gooseberries | kg | 15 | 22.5 | */5/8/10 |
08104000 | - Quả nam việt quất, quả việt quất và các loại quả khác thuộc chi Vaccinium | - Cranberries, bilberries and other fruits of the genus Vaccinium | kg | 15 | 22.5 | */5/8/10 |
08105000 | - Quả kiwi | - Kiwifruit | kg | 7 | 10.5 | */5/8/10 |
08106000 | - Quả sầu riêng | - Durians | kg | 30 | 45 | */5/8/10 |
08107000 | - Quả hồng (Persimmons) | - Persimmons | kg | 25 | 37.5 | */5/8/10 |
081090 | - Loại khác: | |||||
08109010 | - - Quả nhãn; Quả nhãn Mata Kucing (SEN) | - - Longans; Mata Kucing | kg | 25 | 37.5 | */5/8/10 |
08109020 | - - Quả vải | - - Lychees | kg | 30 | 45 | */5/8/10 |
08109030 | - - Quả chôm chôm | - - Rambutan | kg | 25 | 37.5 | */5/8/10 |
08109040 | - - Quả bòn bon (Lanzones) | - - Langsat (Lanzones) | kg | 25 | 37.5 | */5/8/10 |
08109050 | - - Quả mít (kể cả mít Cempedak và mít Nangka) | - - Jackfruit (including Cempedak and Nangka) | kg | 25 | 37.5 | */5/8/10 |
08109060 | - - Quả me | - - Tamarinds | kg | 25 | 37.5 | */5/8/10 |
08109070 | - - Quả khế | - - Starfruit | kg | 25 | 37.5 | */5/8/10 |
| - - Loại khác: | ||||||
08109091 | - - - Salacca (quả da rắn) | - - - Salacca (snake fruit) | kg | 25 | 37.5 | */5/8/10 |
08109092 | - - - Quả thanh long | - - - Dragon fruit | kg | 25 | 37.5 | */5/8/10 |
08109093 | - - - Quả hồng xiêm (quả sapôchê) | - - - Sapodilla (ciku fruit) | kg | 25 | 37.5 | */5/8/10 |
08109094 | - - - Quả lựu (Punica spp.), quả mãng cầu hoặc quả na (Annona spp.), quả roi (bell fruit) (Syzygium spp., Eugenia spp.), quả thanh trà (Bouea spp.), quả chanh leo (dây) (Passiflora spp.), quả sấu đỏ (Sandoricum spp.), quả táo ta (Ziziphus spp.) và quả dâu da đất (Baccaurea spp.) (SEN) | - - - Pomegranate (Punica spp.), soursop or sweetsops (Annona spp.), bell fruit (Syzygium spp., Eugenia spp.), marian plum (Bouea spp.), passion fruit (Passiflora spp.), cottonfruit (Sandoricum spp.), jujube (Ziziphus spp.) and tampoi or rambai (Baccaurea spp.) | kg | 25 | 37.5 | */5/8/10 |
08109099 | - - - Loại khác | - - - Other | kg | 25 | 37.5 | */5/8/10 |
Chú giải nhóm 0810
08.10 - Quả khác, tươi.
0810.10 - Quả dâu tây
0810.20 - Quả mâm xôi (Raspberries, blackberries), dâu tằm và dâu đỏ (loganberries)
0810.30 - Quả lý gai và quả lý chua, đen, trắng hoặc đỏ
0810.40 - Quả nam việt quất, quả việt quất và các loại quả khác thuộc chi Vaccinium
0810.50 - Quả kiwi
0810.60 - Quả sầu riêng
0810.70 - Quả hồng (Persimmons)
0810.90 - Loại khác
Nhóm này bao gồm tất cả các loại quả ăn được không thuộc bất kỳ nhóm nào trước đó của Chương này hoặc chưa thuộc các Chương khác của Danh mục (xem các phần loại trừ trong Chú giải tổng quát của Chương này). Vì vậy nhóm này bao gồm:
(1) Quả dâu tây.
(2) Quả mâm xôi, dâu tằm và dâu đỏ.
(3) Quả lý gai và quả lý chua đen, trắng hoặc đỏ.
(4) Quả nam việt quất đỏ, quả việt quất, nam việt quất xanh, sim và các loại quả khác thuộc chi Vaccinium.
(5) Quả Ki-wi (Actinidia chinensis Planch, hoặc Actinidia deliciosa).
(6) Quả sầu riêng (Durio zibethinus).
(7) Quả hồng vàng (kakis).
(8) Quả lê đá, quả thanh hương trà, quả cơm cháy, hồng xiêm, lựu, vả xương rồng (quả lê gai), quả tầm xuân, táo tàu (jujubes), sơn trà Nhật, nhãn, vải, mãng cầu xiêm, na và quả thuộc loài Asimine triloba như là pawpaws (đu đủ). Nhóm này không bao gồm hạt bách xù (juniper berries) (nhóm 09.09).
Câu hỏi thường gặp về mã HS 0810
Mã HS của Quả khác, tươi là gì?
Quả khác, tươi thuộc nhóm HS 0810, gồm 19 mã HS 8 chữ số (ví dụ: 08101000, 08102000, 08103000, 08104000, 08105000…). Xem bảng đầy đủ mã và thuế suất phía trên.
Thuế nhập khẩu Quả khác, tươi là bao nhiêu?
Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) của Quả khác, tươi dao động từ 7% đến 30%. Thuế suất thông thường và ưu đãi đặc biệt theo hiệp định FTA có thể khác — xem chi tiết từng mã trong bảng.
Thuế GTGT (VAT) của Quả khác, tươi là bao nhiêu?
Thuế giá trị gia tăng (VAT/GTGT) áp dụng phổ biến là 5% hoặc 8% hoặc 10%.
Quả khác, tươi có được ưu đãi thuế theo hiệp định FTA nào không?
Nhiều mã HS thuộc nhóm 0810 được hưởng thuế suất nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do Việt Nam tham gia (ATIGA, ACFTA, CPTPP, EVFTA, RCEP…) khi có chứng nhận xuất xứ (C/O) phù hợp. Mức ưu đãi cụ thể tra theo từng mã HS.
Nhóm hàng liên quan (Chương 08)
- 0801 – Dừa, quả hạch Brazil (Brazil nuts) và hạ
- 0802 – Quả hạch (nuts) khác, tươi hoặc khô, đã
- 0803 – Chuối, kể cả chuối lá, tươi hoặc khô
- 0804 – Quả chà là, sung, vả, dứa, bơ, ổi, xoài
- 0805 – Quả thuộc chi cam quýt, tươi hoặc khô
- 0806 – Quả nho, tươi hoặc khô
- 0807 – Các loại quả họ dưa (kể cả dưa hấu) và đ
- 0808 – Quả táo (apples), lê và quả mộc qua, tươ
- 0809 – Quả mơ, anh đào, đào (kể cả xuân đào), m
- 0811 – Quả và quả hạch (nuts), đã hoặc chưa hấp
- 0812 – Quả và quả hạch (nuts) được bảo quản tạm
- 0813 – Quả, khô, trừ các loại quả thuộc nhóm 08
Nguồn: Biểu thuế xuất nhập khẩu 2026 và các thông tư thuế GTGT hiện hành. Số liệu mang tính tham khảo, vui lòng đối chiếu văn bản gốc khi khai báo.
Dữ liệu tổng hợp bởi Weimex – công ty giao nhận vận tải (freight forwarder) tại Hà Nội. Công cụ tra cứu biểu thuế · Trang chủ