Mã HS nhóm 0802 – Quả hạch (nuts) khác, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ
Áp dụng theo Biểu thuế XNK 2026 (hiệu lực từ 01/01/2026)
Quả hạch (nuts) khác, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ (nhóm HS 0802) gồm 18 mã HS 8 chữ số. Thuế suất nhập khẩu ưu đãi 5%–30%. Thuế GTGT (VAT) 5% hoặc 8% hoặc 10%. Bảng dưới đây liệt kê đầy đủ mã HS 8 chữ số kèm mô tả, đơn vị tính, thuế suất nhập khẩu ưu đãi, thuế nhập khẩu thông thường và thuế GTGT.
| Mã HS | Mô tả (VN) | Mô tả (EN) | ĐVT | NK ưu đãi | NK thông thường | VAT |
|---|---|---|---|---|---|---|
0802 | Quả hạch (nuts) khác, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ | |||||
| - Quả hạnh nhân: | ||||||
08021100 | - - Chưa bóc vỏ | - - In shell | kg | 10 | 15 | */5/8/10 |
080212 | - - Đã bóc vỏ: | |||||
08021210 | - - - Đã chần (blanched) (SEN) | - - - Blanched | kg | 10 | 15 | */5/8/10 |
08021290 | - - - Loại khác | - - - Other | kg | 5 | 7.5 | */5/8/10 |
| - Quả phỉ hoặc hạt phỉ (Corylus spp.): | ||||||
08022100 | - - Chưa bóc vỏ | - - In shell | kg | 20 | 30 | */5/8/10 |
08022200 | - - Đã bóc vỏ | - - Shelled | kg | 20 | 30 | */5/8/10 |
| - Quả óc chó: | ||||||
08023100 | - - Chưa bóc vỏ | - - In shell | kg | 8 | 12 | */5/8/10 |
08023200 | - - Đã bóc vỏ | - - Shelled | kg | 30 | 45 | */5/8/10 |
| - Hạt dẻ (Castanea spp.): | ||||||
08024100 | - - Chưa bóc vỏ | - - In shell | kg | 30 | 45 | */5/8/10 |
08024200 | - - Đã bóc vỏ | - - Shelled | kg | 30 | 45 | */5/8/10 |
| - Quả hồ trăn (Hạt dẻ cười): | ||||||
08025100 | - - Chưa bóc vỏ | - - In shell | kg | 5 | 7.5 | */5/8/10 |
08025200 | - - Đã bóc vỏ | - - Shelled | kg | 15 | 22.5 | */5/8/10 |
| - Hạt mắc-ca (Macadamia nuts): | ||||||
08026100 | - - Chưa bóc vỏ | - - In shell | kg | 30 | 45 | */5/8/10 |
08026200 | - - Đã bóc vỏ | - - Shelled | kg | 30 | 45 | */5/8/10 |
08027000 | - Hạt cây côla (Cola spp.) | - Kola nuts (Cola spp.) | kg | 30 | 45 | */5/8/10 |
08028000 | - Quả cau | - Areca nuts | kg | 30 | 45 | */5/8/10 |
| - Loại khác: | ||||||
08029100 | - - Hạt thông, chưa bóc vỏ | - - Pine nuts, in shell | kg | 30 | 45 | */5/8/10 |
08029200 | - - Hạt thông, đã bóc vỏ | - - Pine nuts, shelled | kg | 30 | 45 | */5/8/10 |
08029900 | - - Loại khác | - - Other | kg | 30 | 45 | */5/8/10 |
Chú giải nhóm 0802
08.02 - Quả hạch (nut) khác, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ.
- Quả hạnh nhân:
0802.11 - - Chưa bóc vỏ
0802.12 - - Đã bóc vỏ
- Quả phỉ hay hạt phỉ (Corylus spp.):
0802.21 - - Chưa bóc vỏ
0802.22 - - Đã bóc vỏ
- Quả óc chó:
0802.31 - - Chưa bóc vỏ
0802.32 - - Đã bóc vỏ
- Hạt dẻ (Castanea spp.):
0802.41 - - Chưa bóc vỏ
0802.42 - - Đã bóc vỏ
- Quả hồ trăn (Hạt dẻ cười):
0802.51 - - Chưa bóc vỏ
0802.52 - - Đã bóc vỏ
- Hạt mắc-ca (Macadamia nuts):
0802.61 - - Chưa bóc vỏ
0802.62 - - Đã bóc vỏ
0802.70 - Hạt cây côla (Cola spp.)
0802.80 - Quả cau
- Loại khác:
0802.91 - - Hạt thông, chưa bóc vỏ
0802.92 - - Hạt thông, đã bóc vỏ
0802.99 - Loại khác
Những quả hạch (nut) chủ yếu thuộc nhóm này là hạnh nhân (ngọt hoặc đắng), quả phỉ hoặc hạt phỉ, quả óc chó, hạt dẻ (Castanea spp.), hồ trăn, quả macadamia, quả hồ đào pecan và hạt thông. Nhóm này cũng bao gồm cả quả cau (betel) chủ yếu được sử dụng để nhai trầu, hạt cola (cây côla) được dùng để nhai và làm nguyên liệu để sản xuất đồ uống và cả loại quả ăn được, giống quả hạch (nutlike), có vỏ gai thuộc loài Trapa natans, đôi khi được gọi là củ mã thầy. Nhóm này không bao gồm:
(a) Loại củ ăn được thuộc loài Elcocharis dulcis hoặc Elcocharis tuberosa, thường gọi là củ mã thầy Trung Quốc (nhóm 07.14).
(b) Vỏ quả óc chó (bồ đào) hoặc hạnh nhân rỗng (nhóm 14.04).
(c) Lạc (nhóm 12.02), lạc rang hoặc bơ lạc (nhóm 20.08).
(d) Hạt dẻ ngựa (Aesculus hippocastanum) (nhóm 23.08).
Câu hỏi thường gặp về mã HS 0802
Mã HS của Quả hạch (nuts) khác, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ là gì?
Quả hạch (nuts) khác, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ thuộc nhóm HS 0802, gồm 18 mã HS 8 chữ số (ví dụ: 08021100, 08021210, 08021290, 08022100, 08022200…). Xem bảng đầy đủ mã và thuế suất phía trên.
Thuế nhập khẩu Quả hạch (nuts) khác, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ là bao nhiêu?
Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) của Quả hạch (nuts) khác, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ dao động từ 5% đến 30%. Thuế suất thông thường và ưu đãi đặc biệt theo hiệp định FTA có thể khác — xem chi tiết từng mã trong bảng.
Thuế GTGT (VAT) của Quả hạch (nuts) khác, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ là bao nhiêu?
Thuế giá trị gia tăng (VAT/GTGT) áp dụng phổ biến là 5% hoặc 8% hoặc 10%.
Quả hạch (nuts) khác, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ có được ưu đãi thuế theo hiệp định FTA nào không?
Nhiều mã HS thuộc nhóm 0802 được hưởng thuế suất nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do Việt Nam tham gia (ATIGA, ACFTA, CPTPP, EVFTA, RCEP…) khi có chứng nhận xuất xứ (C/O) phù hợp. Mức ưu đãi cụ thể tra theo từng mã HS.
Nhóm hàng liên quan (Chương 08)
- 0801 – Dừa, quả hạch Brazil (Brazil nuts) và hạ
- 0803 – Chuối, kể cả chuối lá, tươi hoặc khô
- 0804 – Quả chà là, sung, vả, dứa, bơ, ổi, xoài
- 0805 – Quả thuộc chi cam quýt, tươi hoặc khô
- 0806 – Quả nho, tươi hoặc khô
- 0807 – Các loại quả họ dưa (kể cả dưa hấu) và đ
- 0808 – Quả táo (apples), lê và quả mộc qua, tươ
- 0809 – Quả mơ, anh đào, đào (kể cả xuân đào), m
- 0810 – Quả khác, tươi
- 0811 – Quả và quả hạch (nuts), đã hoặc chưa hấp
- 0812 – Quả và quả hạch (nuts) được bảo quản tạm
- 0813 – Quả, khô, trừ các loại quả thuộc nhóm 08
Nguồn: Biểu thuế xuất nhập khẩu 2026 và các thông tư thuế GTGT hiện hành. Số liệu mang tính tham khảo, vui lòng đối chiếu văn bản gốc khi khai báo.
Dữ liệu tổng hợp bởi Weimex – công ty giao nhận vận tải (freight forwarder) tại Hà Nội. Công cụ tra cứu biểu thuế · Trang chủ