Mã HS nhóm 0803 – Chuối, kể cả chuối lá, tươi hoặc khô
Áp dụng theo Biểu thuế XNK 2026 (hiệu lực từ 01/01/2026)
Chuối, kể cả chuối lá, tươi hoặc khô (nhóm HS 0803) gồm 6 mã HS 8 chữ số. Thuế suất nhập khẩu ưu đãi 25%. Thuế GTGT (VAT) 5% hoặc 8% hoặc 10%. Bảng dưới đây liệt kê đầy đủ mã HS 8 chữ số kèm mô tả, đơn vị tính, thuế suất nhập khẩu ưu đãi, thuế nhập khẩu thông thường và thuế GTGT.
| Mã HS | Mô tả (VN) | Mô tả (EN) | ĐVT | NK ưu đãi | NK thông thường | VAT |
|---|---|---|---|---|---|---|
0803 | Chuối, kể cả chuối lá, tươi hoặc khô | |||||
080310 | - Chuối lá: | |||||
08031010 | - - Tươi | - - Fresh | kg | 25 | 37.5 | */5/8/10 |
08031020 | - - Khô | - - Dried | kg | 25 | 37.5 | */5/8/10 |
080390 | - Loại khác: | |||||
08039010 | - - Chuối ngự (Lady's finger banana) (SEN) | - - Lady's finger banana | kg | 25 | 37.5 | */5/8/10 |
08039020 | - - Chuối Cavendish (Musa acuminata) (SEN) | - - Cavendish banana (Musa acuminata) | kg | 25 | 37.5 | */5/8/10 |
08039030 | - - Chuối Chestnut (Chestnut banana) (lai giữa Musa acuminata và Musa balbisiana, giống Berangan) (SEN) | - - Chestnut banana (hybrid of Musa acuminata and Musa balbisiana, cultivar Berangan) | kg | 25 | 37.5 | */5/8/10 |
08039090 | - - Loại khác | - - Other | kg | 25 | 37.5 | */5/8/10 |
Chú giải nhóm 0803
08.03 - Chuối, kể cả chuối lá, tươi hoặc khô.
0803.10 - Chuối lá
0803.90 - Loại khác
Nhóm này bao gồm tất cả các loại quả ăn được thuộc chi Musa. Chuối lá là chuối có nhiều chất tinh bột mà ít ngọt hơn các chuối khác. Tinh bột chứa trong chuối lá khác với tinh bột chứa trong các chuối khác bởi vì nó không trở nên ngọt trong quá trình chín. Chuối lá được tiêu thụ chủ yếu sau khi được làm khô, chiên, nướng, hấp, luộc hoặc nấu chín cách khác.
Câu hỏi thường gặp về mã HS 0803
Mã HS của Chuối, kể cả chuối lá, tươi hoặc khô là gì?
Chuối, kể cả chuối lá, tươi hoặc khô thuộc nhóm HS 0803, gồm 6 mã HS 8 chữ số (ví dụ: 08031010, 08031020, 08039010, 08039020, 08039030…). Xem bảng đầy đủ mã và thuế suất phía trên.
Thuế nhập khẩu Chuối, kể cả chuối lá, tươi hoặc khô là bao nhiêu?
Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) của Chuối, kể cả chuối lá, tươi hoặc khô là 25%. Thuế suất thông thường và ưu đãi đặc biệt theo hiệp định FTA có thể khác — xem chi tiết từng mã trong bảng.
Thuế GTGT (VAT) của Chuối, kể cả chuối lá, tươi hoặc khô là bao nhiêu?
Thuế giá trị gia tăng (VAT/GTGT) áp dụng phổ biến là 5% hoặc 8% hoặc 10%.
Chuối, kể cả chuối lá, tươi hoặc khô có được ưu đãi thuế theo hiệp định FTA nào không?
Nhiều mã HS thuộc nhóm 0803 được hưởng thuế suất nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do Việt Nam tham gia (ATIGA, ACFTA, CPTPP, EVFTA, RCEP…) khi có chứng nhận xuất xứ (C/O) phù hợp. Mức ưu đãi cụ thể tra theo từng mã HS.
Nhóm hàng liên quan (Chương 08)
- 0801 – Dừa, quả hạch Brazil (Brazil nuts) và hạ
- 0802 – Quả hạch (nuts) khác, tươi hoặc khô, đã
- 0804 – Quả chà là, sung, vả, dứa, bơ, ổi, xoài
- 0805 – Quả thuộc chi cam quýt, tươi hoặc khô
- 0806 – Quả nho, tươi hoặc khô
- 0807 – Các loại quả họ dưa (kể cả dưa hấu) và đ
- 0808 – Quả táo (apples), lê và quả mộc qua, tươ
- 0809 – Quả mơ, anh đào, đào (kể cả xuân đào), m
- 0810 – Quả khác, tươi
- 0811 – Quả và quả hạch (nuts), đã hoặc chưa hấp
- 0812 – Quả và quả hạch (nuts) được bảo quản tạm
- 0813 – Quả, khô, trừ các loại quả thuộc nhóm 08
Nguồn: Biểu thuế xuất nhập khẩu 2026 và các thông tư thuế GTGT hiện hành. Số liệu mang tính tham khảo, vui lòng đối chiếu văn bản gốc khi khai báo.
Dữ liệu tổng hợp bởi Weimex – công ty giao nhận vận tải (freight forwarder) tại Hà Nội. Công cụ tra cứu biểu thuế · Trang chủ