Mã HS nhóm 0805 – Quả thuộc chi cam quýt, tươi hoặc khô
Áp dụng theo Biểu thuế XNK 2026 (hiệu lực từ 01/01/2026)
Quả thuộc chi cam quýt, tươi hoặc khô (nhóm HS 0805) gồm 9 mã HS 8 chữ số. Thuế suất nhập khẩu ưu đãi 20%–40%. Thuế GTGT (VAT) 5% hoặc 8% hoặc 10%. Bảng dưới đây liệt kê đầy đủ mã HS 8 chữ số kèm mô tả, đơn vị tính, thuế suất nhập khẩu ưu đãi, thuế nhập khẩu thông thường và thuế GTGT.
| Mã HS | Mô tả (VN) | Mô tả (EN) | ĐVT | NK ưu đãi | NK thông thường | VAT |
|---|---|---|---|---|---|---|
0805 | Quả thuộc chi cam quýt, tươi hoặc khô | |||||
080510 | - Quả cam: | |||||
08051010 | - - Tươi | - - Fresh | kg | 20 | 30 | */5/8/10 |
08051020 | - - Khô | - - Dried | kg | 20 | 30 | */5/8/10 |
| - Quả quýt các loại (kể cả quất); cam nhỏ (clementines) và các loại giống lai chi cam quýt tương tự: | ||||||
08052100 | - - Quả quýt các loại (kể cả quất) | - - Mandarins (including tangerines and satsumas) | kg | 30 | 45 | */5/8/10 |
08052200 | - - Cam nhỏ (Clementines) | - - Clementines | kg | 30 | 45 | */5/8/10 |
08052900 | - - Loại khác | - - Other | kg | 30 | 45 | */5/8/10 |
08054000 | - Bưởi chùm (Grapefruit) và bưởi (pomelos) | - Grapefruit and pomelos | kg | 40 | 60 | */5/8/10 |
080550 | - Quả chanh vàng (lemon) (Citrus limon, Citrus limonum) và quả chanh xanh (chanh ta Citrus aurantifolia, chanh không hạt Citrus latifolia): | |||||
08055010 | - - Quả chanh vàng (lemon) (Citrus limon, Citrus limonum) (SEN) | - - Lemons (Citrus limon, Citrus limonum) | kg | 20 | 30 | */5/8/10 |
08055020 | - - Quả chanh xanh (chanh ta Citrus aurantifolia, chanh không hạt Citrus latifolia)(SEN) | - - Limes (Citrus aurantifolia, Citrus latifolia) | kg | 20 | 30 | */5/8/10 |
08059000 | - Loại khác | - Other | kg | 40 | 60 | */5/8/10 |
Chú giải nhóm 0805
08.05 - Quả thuộc chi cam quýt, tươi hoặc khô (+).
0805.10 - Quả cam
- Quả quýt các loại (kể cả quất); cam nhỏ (clementines) và các loại giống lai chi cam quýt tương tự:
0805.21 - - Quả quýt các loại (kể cả quất)
0805.22 - - Cam nhỏ (Clementines)
0805.29 - - Loại khác
0805.40 - Bưởi chùm (Grapefruit) và bưởi (pomelos)
0805.50 - Quả chanh vàng (lemon) (Citrus limon, Citrus limonum) và quả chanh xanh (chanh ta Citrus aurantifolia, chanh không hạt Citrus latifolia)
0805.90 - Loại khác
Ngoài những loại khác, khái niệm "quả thuộc chi cam, quýt, chanh (citrus)," áp dụng cho:
(1) Cam, ngọt hoặc đắng (cam đắng).
(2) Cam/quýt mandarin các loại (kể cả quýt tangerine và quýt satsuma). Cam/quýt mandarin các loại có thể được chia thành các loại hoặc nhóm chính sau đây:
- Quýt satsuma (Citrus unshiu Marcovitch) gồm nhiều loại.
- Quýt Hoàng Đế (Citrus nobilis Loureiro) gồm một vài loại.
- Quýt Địa Trung Hải (Citrus deliciosa Tenore), còn được gọi là quýt Willowleaf.
- Quýt thường (Citrus reticulata Blanco) gồm nhiều loại.
- Cam/quýt mandarin nhỏ gồm nhiều loại.
(3) Cam nhỏ (Clementines), quýt wilking và các loại quả lai tương tự thuộc chi cam quýt.
(4) Quả bưởi (bao gồm cả bưởi chùm).
(5) Quả chanh vàng (Citrus limon, Citrus limonum) và quả chanh xanh (Citrus aurantifolia, Citrus latifolia).
(6) Quả thanh yên, quất vàng và cam bergamot,... Nhóm này cũng bao gồm các loại quả chanh xanh nhỏ và cam xanh nhỏ dùng để bảo quản. Nhóm này không bao gồm:
(a) Vỏ quả thuộc chi cam quýt (nhóm 08.14).
(b) Cam non, không ăn được, rụng ngay sau khi hoa kết trái, được để khô chủ yếu dùng để chiết xuất tinh dầu chứa trong quả (petit-grain) (nhóm 12.11). ***
Chú giải phân nhóm.
Phân nhóm 0805.21 Phân nhóm này bao gồm cả cam/quýt mandarin các loại (kể cả quýt tangerine và quýt satsuma) Cam/quýt mandarin (Citrus reticulata Blanco) thuộc loại "thông thường" có thể được phân biệt với loại cam bình thường qua hình dẹt, nhỏ hơn, dễ bóc vỏ hơn, dễ tách múi và chúng có hương vị ngọt và thơm hơn. Quýt mandarin có một lõi giữa (to hơn so với các loại cam) và hạt với lá mầm hơi xanh lục (rất ít ngoại lệ). Quýt tangerine có hình tròn và hơi nhỏ hơn so với cam. Vỏ có màu cam sáng hoặc đỏ. Quýt tangerine dễ bóc vỏ, và hương vị ít chua hơn so với trái cây thuộc chi cam quýt khác. Quýt satsuma (Citrus unshiu Marcovitch) là một dạng của cam/quýt mandarin. Quả lớn, màu vàng cam, mọng nước, không chua và không có hạt. Quýt mandarin lai (kể cả quýt tangerine và quýt satsuma lai) được phân loại vào phân nhóm 0805.29 Phân nhóm 0805.22 Phân nhóm này bao gồm cam nhỏ (clementines). Cam nhỏ (clementines) (Citrus reticulate 'Clementina') có thể phân biệt với cam/quýt mandarin bởi màu vỏ, có màu cam đến màu cam hơi đỏ. Vỏ mịn và bóng, nhưng hơi có nốt sần nhỏ. Hơn nữa, chúng không có hình dẹt như cam/quýt mandarin, nhưng rất tròn và kích cỡ nhỏ hơn. Giống như quýt mandarin, cam nhỏ (clementines) có thể được bóc vỏ và tách múi dễ dàng. Vị ngọt, hơi chua và thơm, và giống với cam hơn. Phân nhóm 0805.29 Phân nhóm này bao gồm quýt wilking và các loại giống lai chi cam quýt tương tự. Quýt wilking là quả lai giữa hai loại cam/quýt mandarin khác nhau (Willowleaf và King). Chúng có kích cỡ từ nhỏ đến trung bình và hình dạng hơi dẹt. Khi chín vỏ có màu cam, bóng và hơi có nốt sần nhỏ. Vỏ khá mỏng, giòn, dính nhưng dễ bóc. Múi có màu cam đậm và nhiều hạt. Quýt wilking rất mọng nước và có hương vị đậm, thơm và đặc trưng. Một loại quả lai cơ bản khác là quýt tangelo (quả lai của quýt mandarin với bưởi hoặc bưởi chùm), quýt tangor (quả lai của cam/quýt tangerine với cam ngọt), quýt lai calamondin, quýt lyo và quýt rangpur.
Câu hỏi thường gặp về mã HS 0805
Mã HS của Quả thuộc chi cam quýt, tươi hoặc khô là gì?
Quả thuộc chi cam quýt, tươi hoặc khô thuộc nhóm HS 0805, gồm 9 mã HS 8 chữ số (ví dụ: 08051010, 08051020, 08052100, 08052200, 08052900…). Xem bảng đầy đủ mã và thuế suất phía trên.
Thuế nhập khẩu Quả thuộc chi cam quýt, tươi hoặc khô là bao nhiêu?
Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) của Quả thuộc chi cam quýt, tươi hoặc khô dao động từ 20% đến 40%. Thuế suất thông thường và ưu đãi đặc biệt theo hiệp định FTA có thể khác — xem chi tiết từng mã trong bảng.
Thuế GTGT (VAT) của Quả thuộc chi cam quýt, tươi hoặc khô là bao nhiêu?
Thuế giá trị gia tăng (VAT/GTGT) áp dụng phổ biến là 5% hoặc 8% hoặc 10%.
Quả thuộc chi cam quýt, tươi hoặc khô có được ưu đãi thuế theo hiệp định FTA nào không?
Nhiều mã HS thuộc nhóm 0805 được hưởng thuế suất nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do Việt Nam tham gia (ATIGA, ACFTA, CPTPP, EVFTA, RCEP…) khi có chứng nhận xuất xứ (C/O) phù hợp. Mức ưu đãi cụ thể tra theo từng mã HS.
Nhóm hàng liên quan (Chương 08)
- 0801 – Dừa, quả hạch Brazil (Brazil nuts) và hạ
- 0802 – Quả hạch (nuts) khác, tươi hoặc khô, đã
- 0803 – Chuối, kể cả chuối lá, tươi hoặc khô
- 0804 – Quả chà là, sung, vả, dứa, bơ, ổi, xoài
- 0806 – Quả nho, tươi hoặc khô
- 0807 – Các loại quả họ dưa (kể cả dưa hấu) và đ
- 0808 – Quả táo (apples), lê và quả mộc qua, tươ
- 0809 – Quả mơ, anh đào, đào (kể cả xuân đào), m
- 0810 – Quả khác, tươi
- 0811 – Quả và quả hạch (nuts), đã hoặc chưa hấp
- 0812 – Quả và quả hạch (nuts) được bảo quản tạm
- 0813 – Quả, khô, trừ các loại quả thuộc nhóm 08
Nguồn: Biểu thuế xuất nhập khẩu 2026 và các thông tư thuế GTGT hiện hành. Số liệu mang tính tham khảo, vui lòng đối chiếu văn bản gốc khi khai báo.
Dữ liệu tổng hợp bởi Weimex – công ty giao nhận vận tải (freight forwarder) tại Hà Nội. Công cụ tra cứu biểu thuế · Trang chủ