Mã HS nhóm 0806 – Quả nho, tươi hoặc khô
Áp dụng theo Biểu thuế XNK 2026 (hiệu lực từ 01/01/2026)
Quả nho, tươi hoặc khô (nhóm HS 0806) gồm 2 mã HS 8 chữ số. Thuế suất nhập khẩu ưu đãi 5%–8%. Thuế GTGT (VAT) 5% hoặc 8% hoặc 10%. Bảng dưới đây liệt kê đầy đủ mã HS 8 chữ số kèm mô tả, đơn vị tính, thuế suất nhập khẩu ưu đãi, thuế nhập khẩu thông thường và thuế GTGT.
| Mã HS | Mô tả (VN) | Mô tả (EN) | ĐVT | NK ưu đãi | NK thông thường | VAT |
|---|---|---|---|---|---|---|
0806 | Quả nho, tươi hoặc khô | |||||
08061000 | - Tươi | - Fresh | kg | 8 | 12 | */5/8/10 |
08062000 | - Khô | - Dried | kg | 5 | 7.5 | */5/8/10 |
Chú giải nhóm 0806
08.06 - Quả nho, tươi hoặc khô.
0806.10 - Tươi
0806.20 - Khô
Nhóm này bao gồm các loại nho tươi dùng để ăn tráng miệng hay để sản xuất rượu vang (kể cả loại đóng thô trong thùng tô nô), và cho dù chúng được trồng tự nhiên hay trong nhà kính. Nhóm này cũng bao gồm các loại nho khô, loại chủ yếu là “currants”, “sultanas”, “Izmir”, “Thompson” hoặc loại được gọi là nho khô “không hạt” (tất cả các loại này phần lớn là không hột) và loại nho khô lớn có hạt như “Muscatel”, “Malaga”, “Denia”, “Damascus”, “Lexir” hoặc “Gordo”.
Câu hỏi thường gặp về mã HS 0806
Mã HS của Quả nho, tươi hoặc khô là gì?
Quả nho, tươi hoặc khô thuộc nhóm HS 0806, gồm 2 mã HS 8 chữ số (ví dụ: 08061000, 08062000…). Xem bảng đầy đủ mã và thuế suất phía trên.
Thuế nhập khẩu Quả nho, tươi hoặc khô là bao nhiêu?
Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) của Quả nho, tươi hoặc khô dao động từ 5% đến 8%. Thuế suất thông thường và ưu đãi đặc biệt theo hiệp định FTA có thể khác — xem chi tiết từng mã trong bảng.
Thuế GTGT (VAT) của Quả nho, tươi hoặc khô là bao nhiêu?
Thuế giá trị gia tăng (VAT/GTGT) áp dụng phổ biến là 5% hoặc 8% hoặc 10%.
Quả nho, tươi hoặc khô có được ưu đãi thuế theo hiệp định FTA nào không?
Nhiều mã HS thuộc nhóm 0806 được hưởng thuế suất nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do Việt Nam tham gia (ATIGA, ACFTA, CPTPP, EVFTA, RCEP…) khi có chứng nhận xuất xứ (C/O) phù hợp. Mức ưu đãi cụ thể tra theo từng mã HS.
Nhóm hàng liên quan (Chương 08)
- 0801 – Dừa, quả hạch Brazil (Brazil nuts) và hạ
- 0802 – Quả hạch (nuts) khác, tươi hoặc khô, đã
- 0803 – Chuối, kể cả chuối lá, tươi hoặc khô
- 0804 – Quả chà là, sung, vả, dứa, bơ, ổi, xoài
- 0805 – Quả thuộc chi cam quýt, tươi hoặc khô
- 0807 – Các loại quả họ dưa (kể cả dưa hấu) và đ
- 0808 – Quả táo (apples), lê và quả mộc qua, tươ
- 0809 – Quả mơ, anh đào, đào (kể cả xuân đào), m
- 0810 – Quả khác, tươi
- 0811 – Quả và quả hạch (nuts), đã hoặc chưa hấp
- 0812 – Quả và quả hạch (nuts) được bảo quản tạm
- 0813 – Quả, khô, trừ các loại quả thuộc nhóm 08
Nguồn: Biểu thuế xuất nhập khẩu 2026 và các thông tư thuế GTGT hiện hành. Số liệu mang tính tham khảo, vui lòng đối chiếu văn bản gốc khi khai báo.
Dữ liệu tổng hợp bởi Weimex – công ty giao nhận vận tải (freight forwarder) tại Hà Nội. Công cụ tra cứu biểu thuế · Trang chủ