Mã HS nhóm 0808 – Quả táo (apples), lê và quả mộc qua, tươi
Áp dụng theo Biểu thuế XNK 2026 (hiệu lực từ 01/01/2026)
Quả táo (apples), lê và quả mộc qua, tươi (nhóm HS 0808) gồm 3 mã HS 8 chữ số. Thuế suất nhập khẩu ưu đãi 5%–10%. Thuế GTGT (VAT) 5% hoặc 8% hoặc 10%. Bảng dưới đây liệt kê đầy đủ mã HS 8 chữ số kèm mô tả, đơn vị tính, thuế suất nhập khẩu ưu đãi, thuế nhập khẩu thông thường và thuế GTGT.
| Mã HS | Mô tả (VN) | Mô tả (EN) | ĐVT | NK ưu đãi | NK thông thường | VAT |
|---|---|---|---|---|---|---|
0808 | Quả táo (apples), lê và quả mộc qua, tươi | |||||
08081000 | - Quả táo (apples) | - Apples | kg | 5 | 7.5 | */5/8/10 |
08083000 | - Quả lê | - Pears | kg | 10 | 15 | */5/8/10 |
08084000 | - Quả mộc qua | - Quinces | kg | 10 | 15 | */5/8/10 |
Chú giải nhóm 0808
08.08 - Quả táo (apple), lê và quả mộc qua, tươi.
0808.10 - Quả táo (apple)
0808.30 - Quả lê
0808.40 - Quả mộc qua
Quả táo (apple) và quả lê được phân loại vào nhóm này cho dù chúng thích hợp để ăn tráng miệng, để sản xuất đồ uống (ví dụ: rượu táo hoặc rượu lê) hoặc dùng cho các mục đích công nghiệp (như chế phẩm bột, mứt hoặc thạch từ táo, chiết xuất của pectin). Quả mộc qua chủ yếu dùng để làm mứt hoặc thạch.
Câu hỏi thường gặp về mã HS 0808
Mã HS của Quả táo (apples), lê và quả mộc qua, tươi là gì?
Quả táo (apples), lê và quả mộc qua, tươi thuộc nhóm HS 0808, gồm 3 mã HS 8 chữ số (ví dụ: 08081000, 08083000, 08084000…). Xem bảng đầy đủ mã và thuế suất phía trên.
Thuế nhập khẩu Quả táo (apples), lê và quả mộc qua, tươi là bao nhiêu?
Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) của Quả táo (apples), lê và quả mộc qua, tươi dao động từ 5% đến 10%. Thuế suất thông thường và ưu đãi đặc biệt theo hiệp định FTA có thể khác — xem chi tiết từng mã trong bảng.
Thuế GTGT (VAT) của Quả táo (apples), lê và quả mộc qua, tươi là bao nhiêu?
Thuế giá trị gia tăng (VAT/GTGT) áp dụng phổ biến là 5% hoặc 8% hoặc 10%.
Quả táo (apples), lê và quả mộc qua, tươi có được ưu đãi thuế theo hiệp định FTA nào không?
Nhiều mã HS thuộc nhóm 0808 được hưởng thuế suất nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do Việt Nam tham gia (ATIGA, ACFTA, CPTPP, EVFTA, RCEP…) khi có chứng nhận xuất xứ (C/O) phù hợp. Mức ưu đãi cụ thể tra theo từng mã HS.
Nhóm hàng liên quan (Chương 08)
- 0801 – Dừa, quả hạch Brazil (Brazil nuts) và hạ
- 0802 – Quả hạch (nuts) khác, tươi hoặc khô, đã
- 0803 – Chuối, kể cả chuối lá, tươi hoặc khô
- 0804 – Quả chà là, sung, vả, dứa, bơ, ổi, xoài
- 0805 – Quả thuộc chi cam quýt, tươi hoặc khô
- 0806 – Quả nho, tươi hoặc khô
- 0807 – Các loại quả họ dưa (kể cả dưa hấu) và đ
- 0809 – Quả mơ, anh đào, đào (kể cả xuân đào), m
- 0810 – Quả khác, tươi
- 0811 – Quả và quả hạch (nuts), đã hoặc chưa hấp
- 0812 – Quả và quả hạch (nuts) được bảo quản tạm
- 0813 – Quả, khô, trừ các loại quả thuộc nhóm 08
Nguồn: Biểu thuế xuất nhập khẩu 2026 và các thông tư thuế GTGT hiện hành. Số liệu mang tính tham khảo, vui lòng đối chiếu văn bản gốc khi khai báo.
Dữ liệu tổng hợp bởi Weimex – công ty giao nhận vận tải (freight forwarder) tại Hà Nội. Công cụ tra cứu biểu thuế · Trang chủ