Mã HS nhóm 0208 – Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ của động vật khác, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh
Áp dụng theo Biểu thuế XNK 2026 (hiệu lực từ 01/01/2026)
Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ của động vật khác, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh (nhóm HS 0208) gồm 8 mã HS 8 chữ số. Thuế suất nhập khẩu ưu đãi 5%–10%. Thuế GTGT (VAT) 5% hoặc 8% hoặc 10%. Bảng dưới đây liệt kê đầy đủ mã HS 8 chữ số kèm mô tả, đơn vị tính, thuế suất nhập khẩu ưu đãi, thuế nhập khẩu thông thường và thuế GTGT.
| Mã HS | Mô tả (VN) | Mô tả (EN) | ĐVT | NK ưu đãi | NK thông thường | VAT |
|---|---|---|---|---|---|---|
0208 | Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ của động vật khác, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh | |||||
02081000 | - Của thỏ hoặc thỏ rừng | - Of rabbits or hares | kg | 10 | 15 | */5/8/10 |
02083000 | - Của bộ động vật linh trưởng | - Of primates | kg | 10 | 15 | */5/8/10 |
020840 | - Của cá voi, cá heo chuột và cá heo (động vật có vú thuộc bộ Cetacea); của lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia); của hải cẩu, sư tử biển và con moóc (hải mã) (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia): | |||||
02084010 | - - Của cá voi, cá heo chuột và cá heo (động vật có vú thuộc bộ Cetacea); của lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia) | - - Of whales, dolphins and porpoises (mammals of the order Cetacea); of manatees and dugongs (mammals of the order Sirenia) | kg | 10 | 15 | */5/8/10 |
02084090 | - - Loại khác | - - Other | kg | 5 | 7.5 | */5/8/10 |
02085000 | - Của loài bò sát (kể cả rắn và rùa) | - Of reptiles (including snakes and turtles) | kg | 10 | 15 | */5/8/10 |
02086000 | - Của lạc đà và họ lạc đà (Camelidae) | - Of camels and other camelids (Camelidae) | kg | 5 | 7.5 | */5/8/10 |
020890 | - Loại khác: | |||||
02089010 | - - Đùi ếch | - - Frogs' legs | kg | 10 | 15 | */5/8/10 |
02089090 | - - Loại khác | - - Other | kg | 5 | 7.5 | */5/8/10 |
Chú giải nhóm 0208
02.08 - Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ của động vật khác, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh.
0208.10 - Của thỏ hoặc thỏ rừng
0208.30 - Của bộ động vật linh trưởng
0208.40 - Của cá voi, cá heo chuột và cá heo (động vật có vú thuộc bộ Cetacea); của lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia); của hải cẩu, sư tử biển và con moóc (hải mã) (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia)
0208.50 - Của loài bò sát (kể cả rắn và rùa)
0208.60 - Của lạc đà và họ lạc đà (Camelidae)
0208.90 - Loại khác
Nhóm này bao gồm thịt và phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ của động vật thuộc nhóm 01.06, miễn là chúng thích hợp dùng làm thức ăn cho người (ví dụ, thỏ, thỏ rừng, ếch, tuần lộc, hải ly, cá voi, rùa).
Câu hỏi thường gặp về mã HS 0208
Mã HS của Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ của động vật khác, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh là gì?
Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ của động vật khác, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh thuộc nhóm HS 0208, gồm 8 mã HS 8 chữ số (ví dụ: 02081000, 02083000, 02084010, 02084090, 02085000…). Xem bảng đầy đủ mã và thuế suất phía trên.
Thuế nhập khẩu Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ của động vật khác, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh là bao nhiêu?
Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) của Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ của động vật khác, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh dao động từ 5% đến 10%. Thuế suất thông thường và ưu đãi đặc biệt theo hiệp định FTA có thể khác — xem chi tiết từng mã trong bảng.
Thuế GTGT (VAT) của Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ của động vật khác, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh là bao nhiêu?
Thuế giá trị gia tăng (VAT/GTGT) áp dụng phổ biến là 5% hoặc 8% hoặc 10%.
Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ của động vật khác, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh có được ưu đãi thuế theo hiệp định FTA nào không?
Nhiều mã HS thuộc nhóm 0208 được hưởng thuế suất nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do Việt Nam tham gia (ATIGA, ACFTA, CPTPP, EVFTA, RCEP…) khi có chứng nhận xuất xứ (C/O) phù hợp. Mức ưu đãi cụ thể tra theo từng mã HS.
Nhóm hàng liên quan (Chương 02)
- 0201 – Thịt của động vật họ trâu bò, tươi hoặc
- 0202 – Thịt của động vật họ trâu bò, đông lạnh
- 0203 – Thịt lợn, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh
- 0204 – Thịt cừu hoặc dê, tươi, ướp lạnh hoặc đô
- 0205 – Thịt ngựa, lừa, la, tươi, ướp lạnh hoặc
- 0206 – Phụ phẩm ăn được sau giết mổ của lợn, độ
- 0207 – Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ, củ
- 0209 – Mỡ lợn không dính nạc và mỡ gia cầm, chư
- 0210 – Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau g
Nguồn: Biểu thuế xuất nhập khẩu 2026 và các thông tư thuế GTGT hiện hành. Số liệu mang tính tham khảo, vui lòng đối chiếu văn bản gốc khi khai báo.
Dữ liệu tổng hợp bởi Weimex – công ty giao nhận vận tải (freight forwarder) tại Hà Nội. Công cụ tra cứu biểu thuế · Trang chủ