Mã HS nhóm 0204 – Thịt cừu hoặc dê, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh
Áp dụng theo Biểu thuế XNK 2026 (hiệu lực từ 01/01/2026)
Thịt cừu hoặc dê, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh (nhóm HS 0204) gồm 9 mã HS 8 chữ số. Thuế suất nhập khẩu ưu đãi 7%. Thuế GTGT (VAT) 5% hoặc 8% hoặc 10%. Bảng dưới đây liệt kê đầy đủ mã HS 8 chữ số kèm mô tả, đơn vị tính, thuế suất nhập khẩu ưu đãi, thuế nhập khẩu thông thường và thuế GTGT.
| Mã HS | Mô tả (VN) | Mô tả (EN) | ĐVT | NK ưu đãi | NK thông thường | VAT |
|---|---|---|---|---|---|---|
0204 | Thịt cừu hoặc dê, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh | |||||
02041000 | - Thịt cừu non cả con và nửa con, tươi hoặc ướp lạnh | - Carcasses and half-carcasses of lamb, fresh or chilled | kg | 7 | 10.5 | */5/8/10 |
| - Thịt cừu khác, tươi hoặc ướp lạnh: | ||||||
02042100 | - - Thịt cả con và nửa con | - - Carcasses and half-carcasses | kg | 7 | 10.5 | */5/8/10 |
02042200 | - - Thịt pha có xương khác | - - Other cuts with bone in | kg | 7 | 10.5 | */5/8/10 |
02042300 | - - Thịt lọc không xương | - - Boneless | kg | 7 | 10.5 | */5/8/10 |
02043000 | - Thịt cừu non, cả con và nửa con, đông lạnh | - Carcasses and half-carcasses of lamb, frozen | kg | 7 | 10.5 | */5/8/10 |
| - Thịt cừu khác, đông lạnh: | ||||||
02044100 | - - Thịt cả con và nửa con | - - Carcasses and half-carcasses | kg | 7 | 10.5 | */5/8/10 |
02044200 | - - Thịt pha có xương khác | - - Other cuts with bone in | kg | 7 | 10.5 | */5/8/10 |
02044300 | - - Thịt lọc không xương | - - Boneless | kg | 7 | 10.5 | */5/8/10 |
02045000 | - Thịt dê | - Meat of goats | kg | 7 | 10.5 | */5/8/10 |
Chú giải nhóm 0204
02.04 - Thịt cừu hoặc dê, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh (+).
0204.10 - Thịt cừu non cả con và nửa con, tươi hoặc ướp lạnh
- Thịt cừu khác, tươi hoặc ướp lạnh:
0204.21 - - Thịt cả con và nửa con
0204.22 - - Thịt pha có xương khác
0204.23 - - Thịt lọc không xương
0204.30 - Thịt cừu non, cả con và nửa con, đông lạnh
- Thịt cừu khác, đông lạnh:
0204.41 - - Thịt cả con và nửa con
0204.42 - - Thịt pha có xương khác
0204.43 - - Thịt lọc không xương
0204.50 - Thịt dê
Nhóm này bao gồm thịt tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh của cừu (cừu đực, cừu cái và cừu non), dê hoặc dê non, nuôi hoặc hoang. ***
Chú giải phân nhóm.
Phân nhóm 0204.10 và 0204.30 Theo mục đích của các phân nhóm 0204.10 và 0204.30, thịt cừu non là thịt từ một động vật thuộc loài cừu không quá 12 tháng tuổi. Thịt đó là thịt thớ mịn và kết cấu khít, màu hồng đậm và bề mặt mịn. Cân nặng cả thân thịt không quá 26kg.
Câu hỏi thường gặp về mã HS 0204
Mã HS của Thịt cừu hoặc dê, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh là gì?
Thịt cừu hoặc dê, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh thuộc nhóm HS 0204, gồm 9 mã HS 8 chữ số (ví dụ: 02041000, 02042100, 02042200, 02042300, 02043000…). Xem bảng đầy đủ mã và thuế suất phía trên.
Thuế nhập khẩu Thịt cừu hoặc dê, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh là bao nhiêu?
Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) của Thịt cừu hoặc dê, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh là 7%. Thuế suất thông thường và ưu đãi đặc biệt theo hiệp định FTA có thể khác — xem chi tiết từng mã trong bảng.
Thuế GTGT (VAT) của Thịt cừu hoặc dê, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh là bao nhiêu?
Thuế giá trị gia tăng (VAT/GTGT) áp dụng phổ biến là 5% hoặc 8% hoặc 10%.
Thịt cừu hoặc dê, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh có được ưu đãi thuế theo hiệp định FTA nào không?
Nhiều mã HS thuộc nhóm 0204 được hưởng thuế suất nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do Việt Nam tham gia (ATIGA, ACFTA, CPTPP, EVFTA, RCEP…) khi có chứng nhận xuất xứ (C/O) phù hợp. Mức ưu đãi cụ thể tra theo từng mã HS.
Nhóm hàng liên quan (Chương 02)
- 0201 – Thịt của động vật họ trâu bò, tươi hoặc
- 0202 – Thịt của động vật họ trâu bò, đông lạnh
- 0203 – Thịt lợn, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh
- 0205 – Thịt ngựa, lừa, la, tươi, ướp lạnh hoặc
- 0206 – Phụ phẩm ăn được sau giết mổ của lợn, độ
- 0207 – Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ, củ
- 0208 – Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau g
- 0209 – Mỡ lợn không dính nạc và mỡ gia cầm, chư
- 0210 – Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau g
Nguồn: Biểu thuế xuất nhập khẩu 2026 và các thông tư thuế GTGT hiện hành. Số liệu mang tính tham khảo, vui lòng đối chiếu văn bản gốc khi khai báo.
Dữ liệu tổng hợp bởi Weimex – công ty giao nhận vận tải (freight forwarder) tại Hà Nội. Công cụ tra cứu biểu thuế · Trang chủ