Mã HS nhóm 0207 – Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ, của gia cầm thuộc nhóm 01.05, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh

Áp dụng theo Biểu thuế XNK 2026 (hiệu lực từ 01/01/2026)

Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ, của gia cầm thuộc nhóm 01.05, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh (nhóm HS 0207) gồm 30 mã HS 8 chữ số. Thuế suất nhập khẩu ưu đãi 15%–40%. Thuế GTGT (VAT) 5% hoặc 8% hoặc 10%. Bảng dưới đây liệt kê đầy đủ mã HS 8 chữ số kèm mô tả, đơn vị tính, thuế suất nhập khẩu ưu đãi, thuế nhập khẩu thông thường và thuế GTGT.

Mã HSMô tả (VN)Mô tả (EN)ĐVTNK ưu đãiNK thông thườngVAT
0207Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ, của gia cầm thuộc nhóm 01.05, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh
- Của gà thuộc loài Gallus domesticus:
02071100- - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh- - Not cut in pieces, fresh or chilledkg4060*/5/8/10
02071200- - Chưa chặt mảnh, đông lạnh- - Not cut in pieces, frozenkg4060*/5/8/10
02071300- - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươi hoặc ướp lạnh- - Cuts and offal, fresh or chilledkg4060*/5/8/10
020714- - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh:
02071410- - - Cánh- - - Wingskg2030*/5/8/10
02071420- - - Đùi- - - Thighskg1522.5*/5/8/10
02071430- - - Gan- - - Liverskg2030*/5/8/10
- - - Loại khác:
02071491- - - - Thịt đã được lọc hoặc tách khỏi xương bằng phương pháp cơ học (SEN)- - - - Mechanically deboned or separated meatkg2030*/5/8/10
02071499- - - - Loại khác- - - - Otherkg2030*/5/8/10
- Của gà tây:
02072400- - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh- - Not cut in pieces, fresh or chilledkg4060*/5/8/10
02072500- - Chưa chặt mảnh, đông lạnh- - Not cut in pieces, frozenkg4060*/5/8/10
02072600- - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươi hoặc ướp lạnh- - Cuts and offal, fresh or chilledkg4060*/5/8/10
020727- - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh:
02072710- - - Gan- - - Liverskg2030*/5/8/10
- - - Loại khác:
02072791- - - - Thịt đã được lọc hoặc tách khỏi xương bằng phương pháp cơ học (SEN)- - - - Mechanically deboned or separated meatkg2030*/5/8/10
02072799- - - - Loại khác- - - - Otherkg2030*/5/8/10
- Của vịt, ngan:
02074100- - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh- - Not cut in pieces, fresh or chilledkg4060*/5/8/10
02074200- - Chưa chặt mảnh, đông lạnh- - Not cut in pieces, frozenkg4060*/5/8/10
02074300- - Gan béo, tươi hoặc ướp lạnh- - Fatty livers, fresh or chilledkg1522.5*/5/8/10
02074400- - Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh- - Other, fresh or chilledkg1522.5*/5/8/10
020745- - Loại khác, đông lạnh:
02074510- - - Gan béo- - - Fatty liverskg1522.5*/5/8/10
02074590- - - Loại khác- - - Otherkg1522.5*/5/8/10
- Của ngỗng:
02075100- - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh- - Not cut in pieces, fresh or chilledkg4060*/5/8/10
02075200- - Chưa chặt mảnh, đông lạnh- - Not cut in pieces, frozenkg4060*/5/8/10
02075300- - Gan béo, tươi hoặc ướp lạnh- - Fatty livers, fresh or chilledkg1522.5*/5/8/10
02075400- - Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh- - Other, fresh or chilledkg1522.5*/5/8/10
020755- - Loại khác, đông lạnh:
02075510- - - Gan béo- - - Fatty liverskg1522.5*/5/8/10
02075590- - - Loại khác- - - Otherkg1522.5*/5/8/10
020760- Của gà lôi:
02076010- - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh- - Not cut in pieces, fresh or chilledkg4060*/5/8/10
02076020- - Chưa chặt mảnh, đông lạnh- - Not cut in pieces, frozenkg4060*/5/8/10
02076030- - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươi hoặc ướp lạnh- - Cuts and offal, fresh or chilledkg1522.5*/5/8/10
02076040- - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh- - Cuts and offal, frozenkg1522.5*/5/8/10

Chú giải nhóm 0207

02.07 - Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ, của gia cầm thuộc nhóm 01.05, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh.

- Của gà thuộc loài Gallus domesticus:

0207.11 - - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh

0207.12 - - Chưa chặt mảnh, đông lạnh

0207.13 - - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươi hoặc ướp lạnh

0207.14 - - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh

- Của gà tây:

0207.24 - - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh

0207.25 - - Chưa chặt mảnh, đông lạnh

0207.26 - - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươi hoặc ướp lạnh

0207.27 - - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh

- Của vịt, ngan:

0207.41 - - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh

0207.42 - - Chưa chặt mảnh, đông lạnh

0207.43 - - Gan béo, tươi hoặc ướp lạnh

0207.44 - - Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh

0207.45 - - Loại khác, đông lạnh

- Của ngỗng:

0207.51 - - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh

0207.52 - - Chưa chặt mảnh, đông lạnh

0207.53 - - Gan béo, tươi hoặc ướp lạnh

0207.54 - - Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh

0207.55 - - Loại khác, đông lạnh

0207.60 - Của gà lôi

Nhóm này chỉ bao gồm thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh của gia cầm nuôi mà khi sống, được phân loại vào nhóm 01.05. Những phụ phẩm ăn được sau giết mổ của gia cầm chiếm phần quan trọng trong thương mại quốc tế là gan gà, gan ngỗng hoặc gan vịt, ngan. Những loại này bao gồm cả "gan béo" của ngỗng hoặc của vịt, ngan có thể phân biệt được với những loại gan khác vì chúng to hơn, nặng hơn, đặc hơn và nhiều mỡ hơn; màu của “gan béo" thay đổi từ be trắng sang màu hạt dẻ nhạt, trong khi những loại gan khác nói chung có màu đỏ đậm hoặc nhạt.

Câu hỏi thường gặp về mã HS 0207

Mã HS của Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ, của gia cầm thuộc nhóm 01.05, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh là gì?

Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ, của gia cầm thuộc nhóm 01.05, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh thuộc nhóm HS 0207, gồm 30 mã HS 8 chữ số (ví dụ: 02071100, 02071200, 02071300, 02071410, 02071420…). Xem bảng đầy đủ mã và thuế suất phía trên.

Thuế nhập khẩu Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ, của gia cầm thuộc nhóm 01.05, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh là bao nhiêu?

Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) của Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ, của gia cầm thuộc nhóm 01.05, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh dao động từ 15% đến 40%. Thuế suất thông thường và ưu đãi đặc biệt theo hiệp định FTA có thể khác — xem chi tiết từng mã trong bảng.

Thuế GTGT (VAT) của Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ, của gia cầm thuộc nhóm 01.05, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh là bao nhiêu?

Thuế giá trị gia tăng (VAT/GTGT) áp dụng phổ biến là 5% hoặc 8% hoặc 10%.

Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ, của gia cầm thuộc nhóm 01.05, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh có được ưu đãi thuế theo hiệp định FTA nào không?

Nhiều mã HS thuộc nhóm 0207 được hưởng thuế suất nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do Việt Nam tham gia (ATIGA, ACFTA, CPTPP, EVFTA, RCEP…) khi có chứng nhận xuất xứ (C/O) phù hợp. Mức ưu đãi cụ thể tra theo từng mã HS.

Nhóm hàng liên quan (Chương 02)

Nguồn: Biểu thuế xuất nhập khẩu 2026 và các thông tư thuế GTGT hiện hành. Số liệu mang tính tham khảo, vui lòng đối chiếu văn bản gốc khi khai báo.

Dữ liệu tổng hợp bởi Weimex – công ty giao nhận vận tải (freight forwarder) tại Hà Nội. Công cụ tra cứu biểu thuế · Trang chủ