Mã HS nhóm 0203 – Thịt lợn, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh

Áp dụng theo Biểu thuế XNK 2026 (hiệu lực từ 01/01/2026)

Thịt lợn, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh (nhóm HS 0203) gồm 6 mã HS 8 chữ số. Thuế suất nhập khẩu ưu đãi 10%–25%. Thuế GTGT (VAT) 5% hoặc 8% hoặc 10%. Bảng dưới đây liệt kê đầy đủ mã HS 8 chữ số kèm mô tả, đơn vị tính, thuế suất nhập khẩu ưu đãi, thuế nhập khẩu thông thường và thuế GTGT.

Mã HSMô tả (VN)Mô tả (EN)ĐVTNK ưu đãiNK thông thườngVAT
0203Thịt lợn, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh
- Tươi hoặc ướp lạnh:
02031100- - Thịt cả con và nửa con- - Carcasses and half-carcasseskg2537.5*/5/8/10
02031200- - Thịt mông đùi (hams), thịt vai và các mảnh của chúng, có xương- - Hams, shoulders and cuts thereof, with bone inkg2537.5*/5/8/10
02031900- - Loại khác- - Otherkg2233*/5/8/10
- Đông lạnh:
02032100- - Thịt cả con và nửa con- - Carcasses and half-carcasseskg1015*/5/8/10
02032200- - Thịt mông đùi (hams), thịt vai và các mảnh của chúng, có xương- - Hams, shoulders and cuts thereof, with bone inkg1015*/5/8/10
02032900- - Loại khác- - Otherkg1015*/5/8/10

Chú giải nhóm 0203

02.03 - Thịt lợn, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh.

- Tươi hoặc ướp lạnh:

0203.11 - - Thịt cả con và nửa con

0203.12 - - Thịt mông đùi (hams), thịt vai và các mảnh của chúng, có xương

0203.19 - - Loại khác

- Đông lạnh:

0203.21 - - Thịt cả con và nửa con

0203.22 - - Thịt mông đùi (hams), thịt vai và các mảnh của chúng, có xương

0203.29 - - Loại khác

Nhóm này bao gồm thịt tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh của lợn nuôi hoặc hoang (ví dụ: lợn lòi). Nhóm này gồm thịt ba chỉ và các loại thịt tương tự có tỷ lệ mỡ giắt cao và mỡ tạo thành lớp dính với thịt.

Câu hỏi thường gặp về mã HS 0203

Mã HS của Thịt lợn, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh là gì?

Thịt lợn, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh thuộc nhóm HS 0203, gồm 6 mã HS 8 chữ số (ví dụ: 02031100, 02031200, 02031900, 02032100, 02032200…). Xem bảng đầy đủ mã và thuế suất phía trên.

Thuế nhập khẩu Thịt lợn, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh là bao nhiêu?

Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) của Thịt lợn, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh dao động từ 10% đến 25%. Thuế suất thông thường và ưu đãi đặc biệt theo hiệp định FTA có thể khác — xem chi tiết từng mã trong bảng.

Thuế GTGT (VAT) của Thịt lợn, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh là bao nhiêu?

Thuế giá trị gia tăng (VAT/GTGT) áp dụng phổ biến là 5% hoặc 8% hoặc 10%.

Thịt lợn, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh có được ưu đãi thuế theo hiệp định FTA nào không?

Nhiều mã HS thuộc nhóm 0203 được hưởng thuế suất nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do Việt Nam tham gia (ATIGA, ACFTA, CPTPP, EVFTA, RCEP…) khi có chứng nhận xuất xứ (C/O) phù hợp. Mức ưu đãi cụ thể tra theo từng mã HS.

Nhóm hàng liên quan (Chương 02)

Nguồn: Biểu thuế xuất nhập khẩu 2026 và các thông tư thuế GTGT hiện hành. Số liệu mang tính tham khảo, vui lòng đối chiếu văn bản gốc khi khai báo.

Dữ liệu tổng hợp bởi Weimex – công ty giao nhận vận tải (freight forwarder) tại Hà Nội. Công cụ tra cứu biểu thuế · Trang chủ