Mã HS nhóm 0205 – Thịt ngựa, lừa, la, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh
Áp dụng theo Biểu thuế XNK 2026 (hiệu lực từ 01/01/2026)
Thịt ngựa, lừa, la, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh (nhóm HS 0205) gồm 1 mã HS 8 chữ số. Thuế suất nhập khẩu ưu đãi 10%. Thuế GTGT (VAT) 5% hoặc 8% hoặc 10%. Bảng dưới đây liệt kê đầy đủ mã HS 8 chữ số kèm mô tả, đơn vị tính, thuế suất nhập khẩu ưu đãi, thuế nhập khẩu thông thường và thuế GTGT.
| Mã HS | Mô tả (VN) | Mô tả (EN) | ĐVT | NK ưu đãi | NK thông thường | VAT |
|---|---|---|---|---|---|---|
02050000 | Thịt ngựa, lừa, la, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh | Meat of horses, asses, mules or hinnies, fresh, chilled or frozen | kg | 10 | 15 | */5/8/10 |
Chú giải nhóm 0205
02.05 - Thịt ngựa, lừa, la, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh.
Nhóm này gồm thịt tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh của những động vật mà khi còn sống được phân loại vào nhóm 01.01.
Câu hỏi thường gặp về mã HS 0205
Mã HS của Thịt ngựa, lừa, la, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh là gì?
Thịt ngựa, lừa, la, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh thuộc nhóm HS , gồm 1 mã HS 8 chữ số (ví dụ: 02050000…). Xem bảng đầy đủ mã và thuế suất phía trên.
Thuế nhập khẩu Thịt ngựa, lừa, la, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh là bao nhiêu?
Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) của Thịt ngựa, lừa, la, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh là 10%. Thuế suất thông thường và ưu đãi đặc biệt theo hiệp định FTA có thể khác — xem chi tiết từng mã trong bảng.
Thuế GTGT (VAT) của Thịt ngựa, lừa, la, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh là bao nhiêu?
Thuế giá trị gia tăng (VAT/GTGT) áp dụng phổ biến là 5% hoặc 8% hoặc 10%.
Thịt ngựa, lừa, la, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh có được ưu đãi thuế theo hiệp định FTA nào không?
Nhiều mã HS thuộc nhóm được hưởng thuế suất nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do Việt Nam tham gia (ATIGA, ACFTA, CPTPP, EVFTA, RCEP…) khi có chứng nhận xuất xứ (C/O) phù hợp. Mức ưu đãi cụ thể tra theo từng mã HS.
Nhóm hàng liên quan (Chương 02)
- 0201 – Thịt của động vật họ trâu bò, tươi hoặc
- 0202 – Thịt của động vật họ trâu bò, đông lạnh
- 0203 – Thịt lợn, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh
- 0204 – Thịt cừu hoặc dê, tươi, ướp lạnh hoặc đô
- 0206 – Phụ phẩm ăn được sau giết mổ của lợn, độ
- 0207 – Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ, củ
- 0208 – Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau g
- 0209 – Mỡ lợn không dính nạc và mỡ gia cầm, chư
- 0210 – Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau g
Nguồn: Biểu thuế xuất nhập khẩu 2026 và các thông tư thuế GTGT hiện hành. Số liệu mang tính tham khảo, vui lòng đối chiếu văn bản gốc khi khai báo.
Dữ liệu tổng hợp bởi Weimex – công ty giao nhận vận tải (freight forwarder) tại Hà Nội. Công cụ tra cứu biểu thuế · Trang chủ