Mã HS nhóm 0206 – Phụ phẩm ăn được sau giết mổ của lợn, động vật họ trâu bò, cừu, dê, ngựa, la, lừa, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh
Áp dụng theo Biểu thuế XNK 2026 (hiệu lực từ 01/01/2026)
Phụ phẩm ăn được sau giết mổ của lợn, động vật họ trâu bò, cừu, dê, ngựa, la, lừa, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh (nhóm HS 0206) gồm 9 mã HS 8 chữ số. Thuế suất nhập khẩu ưu đãi 8%–10%. Thuế GTGT (VAT) 5% hoặc 8% hoặc 10%. Bảng dưới đây liệt kê đầy đủ mã HS 8 chữ số kèm mô tả, đơn vị tính, thuế suất nhập khẩu ưu đãi, thuế nhập khẩu thông thường và thuế GTGT.
| Mã HS | Mô tả (VN) | Mô tả (EN) | ĐVT | NK ưu đãi | NK thông thường | VAT |
|---|---|---|---|---|---|---|
0206 | Phụ phẩm ăn được sau giết mổ của lợn, động vật họ trâu bò, cừu, dê, ngựa, la, lừa, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh | |||||
02061000 | - Của động vật họ trâu bò, tươi hoặc ướp lạnh | - Of bovine animals, fresh or chilled | kg | 8 | 12 | */5/8/10 |
| - Của động vật họ trâu bò, đông lạnh: | ||||||
02062100 | - - Lưỡi | - - Tongues | kg | 8 | 12 | */5/8/10 |
02062200 | - - Gan | - - Livers | kg | 8 | 12 | */5/8/10 |
02062900 | - - Loại khác | - - Other | kg | 8 | 12 | */5/8/10 |
02063000 | - Của lợn, tươi hoặc ướp lạnh | - Of swine, fresh or chilled | kg | 8 | 12 | */5/8/10 |
| - Của lợn, đông lạnh: | ||||||
02064100 | - - Gan | - - Livers | kg | 8 | 12 | */5/8/10 |
02064900 | - - Loại khác | - - Other | kg | 8 | 12 | */5/8/10 |
02068000 | - Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh | - Other, fresh or chilled | kg | 10 | 15 | */5/8/10 |
02069000 | - Loại khác, đông lạnh | - Other, frozen | kg | 10 | 15 | */5/8/10 |
Chú giải nhóm 0206
02.06 - Phụ phẩm ăn được sau giết mổ của lợn, động vật họ trâu bò, cừu, dê, ngựa, la, lừa, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh.
0206.10 - Của động vật họ trâu bò, tươi hoặc ướp lạnh
- Của động vật họ trâu bò, đông lạnh:
0206.21 - - Lưỡi
0206.22 - - Gan
0206.29 - - Loại khác
0206.30 - Của lợn, tươi hoặc ướp lạnh
- Của lợn, đông lạnh:
0206.41 - - Gan
0206.49 - - Loại khác
0206.80 - Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh
0206.90 - Loại khác, đông lạnh
Phụ phẩm ăn được sau giết mổ thuộc nhóm này bao gồm: đầu và những bộ phận của đầu (gồm cả tai), chân, đuôi, tim, vú, gan, bầu dục, ức, tụy, óc, phổi, cổ họng, thịt hông (thick skirts, thin skirts), lá lách, lưỡi, màng ruột, tuỷ sống, da ăn được, cơ quan sinh sản (ví dụ: dạ con, buồng trứng và tinh hoàn), tuyến giáp, tuyến yên. Về những nguyên tắc dùng để phân loại các phụ phẩm ăn được, xem Chú giải Tổng quát của Chương này.
Câu hỏi thường gặp về mã HS 0206
Mã HS của Phụ phẩm ăn được sau giết mổ của lợn, động vật họ trâu bò, cừu, dê, ngựa, la, lừa, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh là gì?
Phụ phẩm ăn được sau giết mổ của lợn, động vật họ trâu bò, cừu, dê, ngựa, la, lừa, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh thuộc nhóm HS 0206, gồm 9 mã HS 8 chữ số (ví dụ: 02061000, 02062100, 02062200, 02062900, 02063000…). Xem bảng đầy đủ mã và thuế suất phía trên.
Thuế nhập khẩu Phụ phẩm ăn được sau giết mổ của lợn, động vật họ trâu bò, cừu, dê, ngựa, la, lừa, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh là bao nhiêu?
Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) của Phụ phẩm ăn được sau giết mổ của lợn, động vật họ trâu bò, cừu, dê, ngựa, la, lừa, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh dao động từ 8% đến 10%. Thuế suất thông thường và ưu đãi đặc biệt theo hiệp định FTA có thể khác — xem chi tiết từng mã trong bảng.
Thuế GTGT (VAT) của Phụ phẩm ăn được sau giết mổ của lợn, động vật họ trâu bò, cừu, dê, ngựa, la, lừa, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh là bao nhiêu?
Thuế giá trị gia tăng (VAT/GTGT) áp dụng phổ biến là 5% hoặc 8% hoặc 10%.
Phụ phẩm ăn được sau giết mổ của lợn, động vật họ trâu bò, cừu, dê, ngựa, la, lừa, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh có được ưu đãi thuế theo hiệp định FTA nào không?
Nhiều mã HS thuộc nhóm 0206 được hưởng thuế suất nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do Việt Nam tham gia (ATIGA, ACFTA, CPTPP, EVFTA, RCEP…) khi có chứng nhận xuất xứ (C/O) phù hợp. Mức ưu đãi cụ thể tra theo từng mã HS.
Nhóm hàng liên quan (Chương 02)
- 0201 – Thịt của động vật họ trâu bò, tươi hoặc
- 0202 – Thịt của động vật họ trâu bò, đông lạnh
- 0203 – Thịt lợn, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh
- 0204 – Thịt cừu hoặc dê, tươi, ướp lạnh hoặc đô
- 0205 – Thịt ngựa, lừa, la, tươi, ướp lạnh hoặc
- 0207 – Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ, củ
- 0208 – Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau g
- 0209 – Mỡ lợn không dính nạc và mỡ gia cầm, chư
- 0210 – Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau g
Nguồn: Biểu thuế xuất nhập khẩu 2026 và các thông tư thuế GTGT hiện hành. Số liệu mang tính tham khảo, vui lòng đối chiếu văn bản gốc khi khai báo.
Dữ liệu tổng hợp bởi Weimex – công ty giao nhận vận tải (freight forwarder) tại Hà Nội. Công cụ tra cứu biểu thuế · Trang chủ