Chương 68 – Sản phẩm làm bằng đá, thạch cao, xi măng, amiăng, mica hoặc các vật liệu tương tự
Biểu thuế XNK 2026
Các nhóm hàng (mã HS 4 số) trong chương 68
Các loại đá lát, đá lát lề đường và phiến đá lát đường, bằng đá tự nhi (1 mã)6802
Đá làm tượng đài hoặc đá xây dựng đã được gia công (trừ đá phiến) và c (11 mã)6803
Đá phiến đã gia công và các sản phẩm làm bằng đá phiến hoặc làm bằng đ (1 mã)6804
Đá nghiền, đá mài, đá mài dạng hình tròn và tương tự, không có cốt, dù (5 mã)6805
Bột mài hoặc hạt mài tự nhiên hoặc nhân tạo, có nền bằng vật liệu dệt, (3 mã)6806
Sợi xỉ, bông len đá (rock wool) và các loại sợi khoáng tương tự; vermi (3 mã)6807
Các sản phẩm bằng asphalt hoặc bằng vật liệu tương tự (ví dụ, bi-tum d (3 mã)6808
Panel, tấm, tấm lát (tiles), khối và các sản phẩm tương tự làm bằng xơ (4 mã)6809
Các sản phẩm làm bằng thạch cao hoặc bằng các hỗn hợp có thành phần cơ (5 mã)6810
Các sản phẩm bằng xi măng, bằng bê tông hoặc đá nhân tạo, đã hoặc chưa (6 mã)6811
Các sản phẩm bằng xi măng-amiăng, bằng xi măng-sợi xenlulô hoặc tương (16 mã)6812
Sợi amiăng đã được gia công; các hỗn hợp với thành phần cơ bản là amiă (12 mã)6813
Vật liệu ma sát và các sản phẩm từ vật liệu ma sát (ví dụ, tấm mỏng, c (4 mã)6814
Mica đã gia công và các sản phẩm làm từ mica, kể cả mica đã được kết k (2 mã)6815
Các sản phẩm bằng đá hoặc bằng các chất liệu khoáng khác (kể cả xơ car (10 mã)
Chú giải Chương 68
Chương 68: Sản phẩm làm bằng đá, thạch cao, xi măng, amiăng, mica hoặc các vật liệu tương tự
Chú giải
1. Chương này không bao gồm:
(a) Hàng hóa thuộc Chương 25;
(b) Giấy và bìa đã được tráng, ngâm tẩm hoặc phủ thuộc nhóm 48.10 hoặc 48.11 (ví dụ, giấy và bìa đã được tráng graphit hoặc bột mica, giấy và bìa đã được bi-tum hóa hoặc asphalt hóa);
(c) Vải dệt đã được tráng, ngâm tẩm hoặc phủ thuộc Chương 56 hoặc 59 (ví dụ, vải đã được tráng hoặc phủ bột mica, vải đã được asphalt hóa hoặc bi-tum hóa);
(d) Các sản phẩm của Chương 71;
(e) Dụng cụ hoặc các bộ phận của dụng cụ, thuộc Chương 82;
(f) Đá in litô thuộc nhóm 84.42;
(g) Vật liệu cách điện (nhóm 85.46) hoặc các phụ kiện làm bằng vật liệu cách điện thuộc nhóm 85.47;
(h) Đầu mũi khoan, mài dùng trong nha khoa (nhóm 90.18);
(ij) Các sản phẩm thuộc Chương 91 (ví dụ, đồng hồ thời gian và vỏ đồng hồ thời gian);
(k) Các sản phẩm thuộc Chương 94 (ví dụ, đồ nội thất, đèn (luminaires) và bộ đèn, nhà lắp ghép);
(l) Các sản phẩm của Chương 95 (ví dụ, đồ chơi, thiết bị trò chơi và dụng cụ, thiết bị thể thao);
(m) Các sản phẩm của nhóm 96.02, nếu làm bằng các vật liệu đã được ghi trong Chú giải 2(b) của Chương 96, hoặc của nhóm 96.06 (ví dụ, khuy), của nhóm 96.09 (ví dụ, bút chì bằng đá phiến) hoặc nhóm 96.10 (ví dụ, bảng đá phiến dùng để vẽ) hoặc của nhóm 96.20 (chân đế loại một chân (monopod), hai chân (bipod), ba chân (tripod) và các sản phẩm tương tự); hoặc
(n) Các sản phẩm thuộc Chương 97 (ví dụ, các tác phẩm nghệ thuật).
2. Trong nhóm 68.02, khái niệm “đá xây dựng hoặc đá làm tượng đài đã được gia công” được áp dụng không chỉ đối với nhiều loại đá đã được nêu ra trong nhóm 25.15 hoặc 25.16 mà còn đối với tất cả các loại đá tự nhiên khác (ví dụ, đá thạch anh, đá lửa, dolomit và steatit) đã được gia công tương tự; tuy nhiên, không áp dụng đối với đá phiến.
TỔNG QUÁT
Chương này bao gồm:
(A) Các loại sản phẩm thuộc Chương 25 đã được gia công vượt qua mức độ được cho phép theo chú giải 1 của Chương đó
(B) Các sản phẩm không được đưa vào Chương 25 theo Chú giải 2 (f) của Chương đó.
(C) Một số sản phẩm nhất định được làm bằng các nguyên liệu khoáng thuộc Phần V.
(D) Các sản phẩm được làm từ một số các nguyên vật liệu thuộc Chương 28 (ví dụ, vật liệu mài nhân tạo). Một số sản phẩm ở mục (C) hoặc (D) có thể được gắn kết bằng cách sử dụng các chất kết dính, có chứa các chất độn, có thể được gia cố, hoặc trong trường hợp các sản phẩm như vật liệu mài hoặc mica có thể được gắn/dính vào mặt sau hoặc mặt nền của chất liệu vải, giấy, bìa các tổng; hoặc các nguyên vật liệu khác. Phần lớn các sản phẩm này và các thành phẩm thu được bằng các công đoạn (như tạo hình, tạo khuôn), mà sẽ làm thay đổi hình dạng hơn là bản chất của các nguyên vật liệu cấu thành. Một số sản phẩm thu được bằng sự kết tụ (ví dụ các sản phẩm hắc ín, hoặc một số sản phẩm nhất định như các bánh mài mà được kết tụ bằng phương pháp thủy tinh hóa các vật liệu kết dính); các sản phẩm khác có thể được tôi cứng trong các nồi hấp (các loại gạch làm bằng vôi - cát). Chương này cũng bao gồm một số sản phẩm nhất định thu được nhờ các công đoạn liên quan đến sự biến đổi cơ bản các nguyên liệu thô ban đầu (ví dụ nấu chảy để tạo ra sợi xỉ, bazan nung chảy, v.v...). Các sản phẩm thu được trong quá trình nung đất đã được tạo hình từ trước, (ví dụ các sản phẩm gốm) nhìn chung đều được xếp vào Chương 69, trừ trường hợp các vật liệu mài ceramic thuộc nhóm 68.04. Thủy tinh và đồ thủy tinh, bao gồm các sản phẩm bằng gốm - thủy tinh, thạch anh nung chảy hoặc silic nung chảy khác, đều được xếp vào Chương 70. Ngoài một số sản phẩm nhất định được đề cập riêng tại phần loại trừ của Chú giải Chương này còn không bao gồm:
(a) Kim cương, các loại đá quý và bán quý khác (đá tự nhiên, tổng hợp hoặc tái tạo), các sản phẩm được tạo ra từ các loại đá này và các mặt hàng khác thuộc Chương 71.
(b) Các loại đá in ly tô thuộc nhóm 84.42.
(c) Các tấm (bằng đá phiến, đá cẩm thạch, amiăng- ximăng) được khoan hoặc được làm bằng cách khác để làm bảng điều khiển (nhóm 85.38); vật liệu cách điện và các phụ kiện bằng vật liệu cách điện, thuộc các nhóm 85.46 hoặc 85.47.
(d) Các mặt hàng thuộc Chương 94 (ví dụ: đồ nội thất, đèn (luminaires) và các bộ đèn, nhà lắp ghép).
(e) Đồ chơi, thiết bị trò chơi và dụng cụ, thiết bị thể thao (Chương 95).
(f) Các vật liệu chạm khắc có nguồn gốc khoáng chất được nêu trong Chú giải 2 (b) của Chương 96, đã được gia công hoặc ở dạng sản phẩm hoàn chỉnh (nhóm 96.02).
(g) Nguyên bản tác phẩm điêu khắc và tượng tạc, các vật phẩm sun tập và đồ cổ của Chương 97.
Nguồn: Biểu thuế xuất nhập khẩu 2026 và các thông tư thuế GTGT hiện hành. Số liệu mang tính tham khảo, vui lòng đối chiếu văn bản gốc khi khai báo.
Dữ liệu tổng hợp bởi Weimex – công ty giao nhận vận tải (freight forwarder) tại Hà Nội. Công cụ tra cứu biểu thuế · Trang chủ