Mã HS nhóm 6811 – Các sản phẩm bằng xi măng-amiăng, bằng xi măng-sợi xenlulô hoặc tương tự
Áp dụng theo Biểu thuế XNK 2026 (hiệu lực từ 01/01/2026)
Các sản phẩm bằng xi măng-amiăng, bằng xi măng-sợi xenlulô hoặc tương tự (nhóm HS 6811) gồm 16 mã HS 8 chữ số. Thuế suất nhập khẩu ưu đãi 15%–20%. Thuế GTGT (VAT) 8% hoặc 10%. Bảng dưới đây liệt kê đầy đủ mã HS 8 chữ số kèm mô tả, đơn vị tính, thuế suất nhập khẩu ưu đãi, thuế nhập khẩu thông thường và thuế GTGT.
| Mã HS | Mô tả (VN) | Mô tả (EN) | ĐVT | NK ưu đãi | NK thông thường | VAT |
|---|---|---|---|---|---|---|
6811 | Các sản phẩm bằng xi măng-amiăng, bằng xi măng-sợi xenlulô hoặc tương tự | |||||
681140 | - Chứa amiăng: | |||||
68114010 | - - Tấm làn sóng | - - Corrugated sheets | kg/m2/chiếc | 20 | 30 | 8/10 |
| - - Tấm, panel, tấm lát (tiles) và các sản phẩm tương tự khác: | ||||||
68114021 | - - - Gạch lát nền hoặc ốp tường chứa plastic | - - - Floor or wall tiles containing plastics | kg/m2/chiếc | 20 | 30 | 8/10 |
68114022 | - - - Dùng để lợp mái, ốp bề mặt hoặc làm vách ngăn | - - - For roofing, facing or partitioning | kg/m2/chiếc | 20 | 30 | 8/10 |
68114029 | - - - Loại khác | - - - Other | kg/m2/chiếc | 20 | 30 | 8/10 |
68114030 | - - Ống hoặc ống dẫn | - - Tubes or pipes | kg/m2/chiếc | 20 | 30 | 8/10 |
68114040 | - - Các phụ kiện để ghép nối ống hoặc ống dẫn | - - Tube or pipe fittings | kg/m2/chiếc | 20 | 30 | 8/10 |
68114050 | - - Các sản phẩm khác, của loại sử dụng cho xây dựng | - - Other articles, of a kind used for building construction | kg/m2/chiếc | 15 | 22.5 | 8/10 |
68114090 | - - Loại khác | - - Other | kg/m2/chiếc | 15 | 22.5 | 8/10 |
| - Không chứa amiăng: | ||||||
68118100 | - - Tấm làn sóng | - - Corrugated sheets | kg/m2/chiếc | 20 | 30 | 8/10 |
681182 | - - Tấm, panel, tấm lát (tiles) và các sản phẩm tương tự khác: | |||||
68118210 | - - - Gạch lát nền hoặc ốp tường chứa plastic | - - - Floor or wall tiles containing plastics | kg/m2/chiếc | 20 | 30 | 8/10 |
68118220 | - - - Dùng để lợp mái, ốp bề mặt hoặc làm vách ngăn | - - - For roofing, facing or partitioning | kg/m2/chiếc | 20 | 30 | 8/10 |
68118290 | - - - Loại khác | - - - Other | kg/m2/chiếc | 20 | 30 | 8/10 |
681189 | - - Các sản phẩm khác: | |||||
68118910 | - - - Ống hoặc ống dẫn | - - - Tubes or pipes | kg/m2/chiếc | 20 | 30 | 8/10 |
68118920 | - - - Các phụ kiện để ghép nối ống hoặc ống dẫn | - - - Tube or pipe fittings | kg/m2/chiếc | 20 | 30 | 8/10 |
68118930 | - - - Các sản phẩm khác, của loại sử dụng cho xây dựng | - - - Other articles, of a kind used for building construction | kg/m2/chiếc | 20 | 30 | 8/10 |
68118990 | - - - Loại khác | - - - Other | kg/m2/chiếc | 20 | 30 | 8/10 |
Chú giải nhóm 6811
68.11 - Các sản phẩm bằng xi măng-amiăng, bằng xi măng-sợi xenlulô hoặc tương tự.
6811.40 - Chứa amiăng
- Không chứa amiăng:
6811.81 - - Tấm làn sóng
6811.82 - - Tấm, panen, tấm lát (tiles) và các sản phẩm tương tự khác
6811.89 - - Loại khác
Nhóm này gồm các sản phẩm được tôi cứng gồm chủ yếu hỗn hợp sợi trộn kỹ (ví dụ: amiăng, xen-lu-lô hoặc các loại sợi thực vật khác, sợi polyme tổng hợp, sợi kim loại hoặc thủy tinh) và xi măng hoặc các chất kết dính thủy lực khác, các loại sợi hoạt động như các tác nhân gia cố. Các sản phẩm này có thể chứa nhựa đường asphalt, hắc ín, v.v. Các sản phẩm này thường được tạo ra bằng cách ép các lớp mỏng của hỗn hợp sợi, ximăng và nước với nhau hoặc bằng cách tạo khuôn (có thể bằng áp suất), bằng cách ép hoặc ép đùn. Nhóm này gồm các tấm với nhiều kích cỡ và độ dày khác nhau, thu được theo cách như mô tả ở trên, và cũng bao gồm các sản phẩm được tạo bằng cách cắt các tấm này hoặc bằng cách ép, tạo khuôn hoặc uốn chúng trước khi chúng được tạo hình, ví dụ, tấm lợp mái, ốp mặt hoặc vách ngăn và tấm lát; các tấm làm đồ nội thất; gờ cửa sổ; biển chỉ dẫn, hình chữ và số; các rào chắn; tấm làn sóng; bể chứa, máng, bồn chứa, chậu rửa, khớp nối ống, gioăng, và các khớp nối, pa-nen theo kiểu điều khắc, ngói nóc, ống máng, khung cửa sổ, chậu hoa, ống thông gió, hoặc đường ống khác, ống dẫn dây cáp, nắp ống khói, v.v... Tất cả các mặt hàng này có thể được nhuộm màu toàn bộ, đánh vec-ni, in, tráng men, trang trí, đục lỗ, giũa, bào, mài nhẵn, mài bóng, hoặc gia công theo cách khác; chúng cũng có thể được gia cố bằng kim loại,v.v...
Câu hỏi thường gặp về mã HS 6811
Mã HS của Các sản phẩm bằng xi măng-amiăng, bằng xi măng-sợi xenlulô hoặc tương tự là gì?
Các sản phẩm bằng xi măng-amiăng, bằng xi măng-sợi xenlulô hoặc tương tự thuộc nhóm HS 6811, gồm 16 mã HS 8 chữ số (ví dụ: 68114010, 68114021, 68114022, 68114029, 68114030…). Xem bảng đầy đủ mã và thuế suất phía trên.
Thuế nhập khẩu Các sản phẩm bằng xi măng-amiăng, bằng xi măng-sợi xenlulô hoặc tương tự là bao nhiêu?
Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) của Các sản phẩm bằng xi măng-amiăng, bằng xi măng-sợi xenlulô hoặc tương tự dao động từ 15% đến 20%. Thuế suất thông thường và ưu đãi đặc biệt theo hiệp định FTA có thể khác — xem chi tiết từng mã trong bảng.
Thuế GTGT (VAT) của Các sản phẩm bằng xi măng-amiăng, bằng xi măng-sợi xenlulô hoặc tương tự là bao nhiêu?
Thuế giá trị gia tăng (VAT/GTGT) áp dụng phổ biến là 8% hoặc 10%.
Các sản phẩm bằng xi măng-amiăng, bằng xi măng-sợi xenlulô hoặc tương tự có được ưu đãi thuế theo hiệp định FTA nào không?
Nhiều mã HS thuộc nhóm 6811 được hưởng thuế suất nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do Việt Nam tham gia (ATIGA, ACFTA, CPTPP, EVFTA, RCEP…) khi có chứng nhận xuất xứ (C/O) phù hợp. Mức ưu đãi cụ thể tra theo từng mã HS.
Nhóm hàng liên quan (Chương 68)
- 6801 – Các loại đá lát, đá lát lề đường và phiế
- 6802 – Đá làm tượng đài hoặc đá xây dựng đã đượ
- 6803 – Đá phiến đã gia công và các sản phẩm làm
- 6804 – Đá nghiền, đá mài, đá mài dạng hình tròn
- 6805 – Bột mài hoặc hạt mài tự nhiên hoặc nhân
- 6806 – Sợi xỉ, bông len đá (rock wool) và các l
- 6807 – Các sản phẩm bằng asphalt hoặc bằng vật
- 6808 – Panel, tấm, tấm lát (tiles), khối và các
- 6809 – Các sản phẩm làm bằng thạch cao hoặc bằn
- 6810 – Các sản phẩm bằng xi măng, bằng bê tông
- 6812 – Sợi amiăng đã được gia công; các hỗn hợp
- 6813 – Vật liệu ma sát và các sản phẩm từ vật l
Nguồn: Biểu thuế xuất nhập khẩu 2026 và các thông tư thuế GTGT hiện hành. Số liệu mang tính tham khảo, vui lòng đối chiếu văn bản gốc khi khai báo.
Dữ liệu tổng hợp bởi Weimex – công ty giao nhận vận tải (freight forwarder) tại Hà Nội. Công cụ tra cứu biểu thuế · Trang chủ