Mã HS nhóm 6803 – Đá phiến đã gia công và các sản phẩm làm bằng đá phiến hoặc làm bằng đá phiến kết khối (từ bột đá phiến kết lại thành khối)
Áp dụng theo Biểu thuế XNK 2026 (hiệu lực từ 01/01/2026)
Đá phiến đã gia công và các sản phẩm làm bằng đá phiến hoặc làm bằng đá phiến kết khối (từ bột đá phiến kết lại thành khối) (nhóm HS 6803) gồm 1 mã HS 8 chữ số. Thuế suất nhập khẩu ưu đãi 20%. Thuế GTGT (VAT) 8% hoặc 10%. Bảng dưới đây liệt kê đầy đủ mã HS 8 chữ số kèm mô tả, đơn vị tính, thuế suất nhập khẩu ưu đãi, thuế nhập khẩu thông thường và thuế GTGT.
| Mã HS | Mô tả (VN) | Mô tả (EN) | ĐVT | NK ưu đãi | NK thông thường | VAT |
|---|---|---|---|---|---|---|
68030000 | Đá phiến đã gia công và các sản phẩm làm bằng đá phiến hoặc làm bằng đá phiến kết khối (từ bột đá phiến kết lại thành khối) | Worked slate and articles of slate or of agglomerated slate | kg/m3 | 20 | 30 | 10/8 |
Chú giải nhóm 6803
68.03 - Đá phiến đã gia công và các sản phẩm làm bằng đá phiến hoặc làm bằng đá phiến kết khối (từ bột đá phiến kết lại thành khối).
Đá phiến tự nhiên được xếp vào nhóm 25.14 khi ở dạng tảng, hoặc khối, tấm hoặc phiến được tạo bằng cách xẻ, cắt hoặc cắt thành hình vuông thô hoặc cắt thành hình vuông bằng cách cưa. Nhóm này bao gồm các sản phẩm tương tự được gia công hoàn chỉnh hơn (nghĩa là được cưa hoặc cắt trừ các loại hình chữ nhật (kể cả hình vuông), được mài, mài bóng, vát cạnh, khoan, đánh vecni, tráng, tạo khuôn hoặc được trang trí cách khác). Ngoài những cái khác, nhóm này bao gồm các sản phẩm được mài bóng hoặc được gia công bằng cách khác như gạch ốp tường, phiến đá lát đường và đá tấm (để lát, nhà xưởng, các thiết bị dùng trong ngành hoá chất, v.v); máng, bể chứa, bồn rửa, chậu rửa, hệ thống thoát nước và bệ lò sưởi. Nhóm này cũng bao gồm phiến đá lợp, đá ốp mặt và đá kè đập không chỉ ở các hình dạng đặc biệt (hình đa giác, hình tròn, v.v) mà còn ở dạng hình chữ nhật (kể cả hình vuông). Nhóm này cũng bao gồm các sản phẩm đá phiến kết khối. Nhóm này không bao gồm:
(a) Đá viên, mảnh và bột làm từ đá phiến, không được nhuộm màu nhân tạo (nhóm 25.14).
(b) Đá khối dùng để khảm và các loại tương tự, đá viên, mảnh và bột làm từ đá phiến được nhuộm màu nhân tạo (nhóm 68.02).
(c) Bút chì viết bảng đá đen (nhóm 96.09), bảng đá đen dùng để vẽ hoặc viết có thể sử dụng được ngay và các bảng có hoặc không có khung (nhóm 96.10).
Câu hỏi thường gặp về mã HS 6803
Mã HS của Đá phiến đã gia công và các sản phẩm làm bằng đá phiến hoặc làm bằng đá phiến kết khối (từ bột đá phiến kết lại thành khối) là gì?
Đá phiến đã gia công và các sản phẩm làm bằng đá phiến hoặc làm bằng đá phiến kết khối (từ bột đá phiến kết lại thành khối) thuộc nhóm HS , gồm 1 mã HS 8 chữ số (ví dụ: 68030000…). Xem bảng đầy đủ mã và thuế suất phía trên.
Thuế nhập khẩu Đá phiến đã gia công và các sản phẩm làm bằng đá phiến hoặc làm bằng đá phiến kết khối (từ bột đá phiến kết lại thành khối) là bao nhiêu?
Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) của Đá phiến đã gia công và các sản phẩm làm bằng đá phiến hoặc làm bằng đá phiến kết khối (từ bột đá phiến kết lại thành khối) là 20%. Thuế suất thông thường và ưu đãi đặc biệt theo hiệp định FTA có thể khác — xem chi tiết từng mã trong bảng.
Thuế GTGT (VAT) của Đá phiến đã gia công và các sản phẩm làm bằng đá phiến hoặc làm bằng đá phiến kết khối (từ bột đá phiến kết lại thành khối) là bao nhiêu?
Thuế giá trị gia tăng (VAT/GTGT) áp dụng phổ biến là 8% hoặc 10%.
Đá phiến đã gia công và các sản phẩm làm bằng đá phiến hoặc làm bằng đá phiến kết khối (từ bột đá phiến kết lại thành khối) có được ưu đãi thuế theo hiệp định FTA nào không?
Nhiều mã HS thuộc nhóm được hưởng thuế suất nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do Việt Nam tham gia (ATIGA, ACFTA, CPTPP, EVFTA, RCEP…) khi có chứng nhận xuất xứ (C/O) phù hợp. Mức ưu đãi cụ thể tra theo từng mã HS.
Nhóm hàng liên quan (Chương 68)
- 6801 – Các loại đá lát, đá lát lề đường và phiế
- 6802 – Đá làm tượng đài hoặc đá xây dựng đã đượ
- 6804 – Đá nghiền, đá mài, đá mài dạng hình tròn
- 6805 – Bột mài hoặc hạt mài tự nhiên hoặc nhân
- 6806 – Sợi xỉ, bông len đá (rock wool) và các l
- 6807 – Các sản phẩm bằng asphalt hoặc bằng vật
- 6808 – Panel, tấm, tấm lát (tiles), khối và các
- 6809 – Các sản phẩm làm bằng thạch cao hoặc bằn
- 6810 – Các sản phẩm bằng xi măng, bằng bê tông
- 6811 – Các sản phẩm bằng xi măng-amiăng, bằng x
- 6812 – Sợi amiăng đã được gia công; các hỗn hợp
- 6813 – Vật liệu ma sát và các sản phẩm từ vật l
Nguồn: Biểu thuế xuất nhập khẩu 2026 và các thông tư thuế GTGT hiện hành. Số liệu mang tính tham khảo, vui lòng đối chiếu văn bản gốc khi khai báo.
Dữ liệu tổng hợp bởi Weimex – công ty giao nhận vận tải (freight forwarder) tại Hà Nội. Công cụ tra cứu biểu thuế · Trang chủ