Mã HS nhóm 6815 – Các sản phẩm bằng đá hoặc bằng các chất liệu khoáng khác (kể cả xơ carbon, các sản phẩm bằng xơ carbon và các sản phẩm làm bằng than bùn), chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Áp dụng theo Biểu thuế XNK 2026 (hiệu lực từ 01/01/2026)
Các sản phẩm bằng đá hoặc bằng các chất liệu khoáng khác (kể cả xơ carbon, các sản phẩm bằng xơ carbon và các sản phẩm làm bằng than bùn), chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác (nhóm HS 6815) gồm 10 mã HS 8 chữ số. Thuế suất nhập khẩu ưu đãi 5%–20%. Thuế GTGT (VAT) 8% hoặc 10%. Bảng dưới đây liệt kê đầy đủ mã HS 8 chữ số kèm mô tả, đơn vị tính, thuế suất nhập khẩu ưu đãi, thuế nhập khẩu thông thường và thuế GTGT.
| Mã HS | Mô tả (VN) | Mô tả (EN) | ĐVT | NK ưu đãi | NK thông thường | VAT |
|---|---|---|---|---|---|---|
6815 | Các sản phẩm bằng đá hoặc bằng các chất liệu khoáng khác (kể cả xơ carbon, các sản phẩm bằng xơ carbon và các sản phẩm làm bằng than bùn), chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác | |||||
| - Xơ carbon; các sản phẩm từ xơ carbon không phải là các sản phẩm điện; các sản phẩm khác làm từ graphit hoặc carbon khác không phải là các sản phẩm điện: | ||||||
68151100 | - - Xơ carbon | - - Carbon fibres | kg | 12 | 18 | 8/10 |
68151200 | - - Vải dệt từ xơ carbon | - - Fabrics of carbon fibres | kg | 15 | 22.5 | 8/10 |
681513 | - - Các sản phẩm khác từ xơ carbon: | |||||
68151310 | - - - Sợi hoặc chỉ | - - - Yarn or thread | kg | 5 | 7.5 | 8/10 |
68151390 | - - - Loại khác | - - - Other | kg | 15 | 22.5 | 8/10 |
681519 | - - Loại khác: | |||||
68151910 | - - - Sợi hoặc chỉ | - - - Yarn or thread | kg | 5 | 7.5 | 8/10 |
68151920 | - - - Gạch xây, phiến lát, gạch lát sàn, các loại vật liệu dùng để lát và các sản phẩm xây dựng tương tự | - - - Bricks, paving slabs, floor tiles and similar articles | kg/m2 | 15 | 22.5 | 8/10 |
68151990 | - - - Loại khác | - - - Other | kg/chiếc | 15 | 22.5 | 8/10 |
68152000 | - Sản phẩm từ than bùn | - Articles of peat | kg | 20 | 30 | 8/10 |
| - Các loại sản phẩm khác: | ||||||
68159100 | - - Có chứa magiezit, magiê oxit ở dạng periclase, dolomit kể cả ở dạng dolime, hoặc cromit | - - Containing magnesite, magnesia in the form of periclase, dolomite including in the form of dolime, or chromite | kg/chiếc | 5 | 7.5 | 8/10 |
68159900 | - - Loại khác | - - Other | kg/chiếc | 5 | 7.5 | 8/10 |
Chú giải nhóm 6815
68.15 - Các sản phẩm bằng đá hoặc bằng các chất liệu khoáng khác (kể cả xơ carbon, các sản phẩm bằng xơ carbon và các sản phẩm làm bằng than bùn), chưa được chi tiết hay ghi ở nơi khác.
- Xơ carbon; các sản phẩm từ xơ carbon không phải là các sản phẩm điện; các sản phẩm khác làm từ graphit hoặc carbon khác không phải là các sản phẩm điện:
6815.11 - - Xơ carbon
6815.12 - - Vải dệt từ xơ carbon
6815.13 - - Các sản phẩm khác từ xơ carbon
6815.19 - - Loại khác
6815.20 - Sản phẩm từ than bùn
- Các loại sản phẩm khác:
6815.91 - - Có chứa magiezit, magiê oxit ở dạng periclase, dolomit kể cả ở dạng dolime, hoặc cromit
6815.99 - - Loại khác
Nhóm này gồm các sản phẩm bằng đá hoặc bằng các chất khoáng khác, chưa được xếp vào các nhóm trước của chương này và chưa được ghi ở nơi khác trong Danh mục; do vậy nhóm này không bao gồm, ví dụ, các sản phẩm gốm của Chương 69. Nhóm này bao gồm:
(1) Các sản phẩm làm từ graphit tự nhiên hoặc nhân tạo không phải là sản phẩm điện (kể cả dạng hạt nhân), hoặc bằng loại cac-bon khác, ví dụ: bộ lọc, vòng đệm, ổ bi đũa, ống tuýp và lớp bảo vệ; gạch xây dựng và tấm lát đã được gia công; khuôn để sản xuất các sản phẩm nhỏ được thiết kế tinh xảo (ví dụ: tiền xu, huân, huy chương, bộ sưu tập lính chì...).
(2) Xơ carbon và các sản phẩm bằng xơ carbon. Xơ carbon thường được làm bằng cách carbon hoá polyme hữu cơ ở dạng sợi. Ví dụ, các sản phẩm được sử dụng để gia cố.
(3) Các sản phẩm được làm từ than bùn (ví dụ, tấm, vỏ xilanh, bình dùng để trồng cây). Tuy nhiên các sản phẩm dệt bằng xơ than bùn không bị loại trừ (Phần XI).
(4) Gạch xây chưa nung được làm bằng dolomit được kết khối với hắc ín.
(5) Gạch xây và các hình khối khác (đặc biệt các sản phẩm bằng magiê hoặc magiê crom), được liên kết bằng hoá học, nhưng chưa được nung. Các sản phẩm này được nung trong quá trình nung đầu tiến của lò mà chúng đã được xếp trong đó. Các sản phẩm tương tự sau nung được loại trừ (nhóm 69.02 hoặc 69.03).
(6) Bình chứa bằng nhôm hoặc silic chưa nung (ví dụ, được dùng cho thủy tinh nấu chảy).
(7) Đá thử dùng để thử các kim loại quý; chúng có thể là đá tự nhiên (ví dụ, đá lidit, loại đá cứng, đen và có hạt mịn chịu được axit).
(8) Khối và phiến lát vỉa hè thu được bằng cách đổ khuôn xỉ nấu chảy không có chất kết dính, tuy nhiên loại trừ các sản phẩm có đặc tính của các sản phẩm cách nhiệt thuộc nhóm 68.06.
(9) Ống tuýp lọc bằng thạch anh hoặc bằng đá lửa đã được nghiền mịn và kết khối.
(10) Các khối, miếng, tấm và các sản phẩm khác bằng bazan nung chảy; do độ bền lớn, các sản phẩm này được dùng làm lớp lót ống dẫn, băng chuyền, máng chuyển than cốc, than đá, quặng, sỏi, đá, v.v. Nhóm này cũng không bao gồm:
(a) Khối, tấm, và các bán thành phẩm tương tự bằng graphit nhân tạo, hoặc bằng loại “carbon khác”, chủ yếu được dùng để cắt thành các chổi điện (nhóm 38.01), (xem phần Chú giải Chi tiết tương ứng).
(b) Các sản phẩm chịu lửa, được nung như các sản phẩm gốm, có thành phần cơ bản là chất carbon (graphit, than cốc, v.v...) và nhựa chưng hắc ín than đá hoặc đất sét (nhóm 69.02 hoặc 69.03, tùy trường hợp cụ thể).
(c) Than, chổi, điện cực và các bộ phận hoặc sản phẩm khác sử dụng trong ngành điện (nhóm 85.45).
Câu hỏi thường gặp về mã HS 6815
Mã HS của Các sản phẩm bằng đá hoặc bằng các chất liệu khoáng khác (kể cả xơ carbon, các sản phẩm bằng xơ carbon và các sản phẩm làm bằng than bùn), chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác là gì?
Các sản phẩm bằng đá hoặc bằng các chất liệu khoáng khác (kể cả xơ carbon, các sản phẩm bằng xơ carbon và các sản phẩm làm bằng than bùn), chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác thuộc nhóm HS 6815, gồm 10 mã HS 8 chữ số (ví dụ: 68151100, 68151200, 68151310, 68151390, 68151910…). Xem bảng đầy đủ mã và thuế suất phía trên.
Thuế nhập khẩu Các sản phẩm bằng đá hoặc bằng các chất liệu khoáng khác (kể cả xơ carbon, các sản phẩm bằng xơ carbon và các sản phẩm làm bằng than bùn), chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác là bao nhiêu?
Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) của Các sản phẩm bằng đá hoặc bằng các chất liệu khoáng khác (kể cả xơ carbon, các sản phẩm bằng xơ carbon và các sản phẩm làm bằng than bùn), chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác dao động từ 5% đến 20%. Thuế suất thông thường và ưu đãi đặc biệt theo hiệp định FTA có thể khác — xem chi tiết từng mã trong bảng.
Thuế GTGT (VAT) của Các sản phẩm bằng đá hoặc bằng các chất liệu khoáng khác (kể cả xơ carbon, các sản phẩm bằng xơ carbon và các sản phẩm làm bằng than bùn), chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác là bao nhiêu?
Thuế giá trị gia tăng (VAT/GTGT) áp dụng phổ biến là 8% hoặc 10%.
Các sản phẩm bằng đá hoặc bằng các chất liệu khoáng khác (kể cả xơ carbon, các sản phẩm bằng xơ carbon và các sản phẩm làm bằng than bùn), chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác có được ưu đãi thuế theo hiệp định FTA nào không?
Nhiều mã HS thuộc nhóm 6815 được hưởng thuế suất nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do Việt Nam tham gia (ATIGA, ACFTA, CPTPP, EVFTA, RCEP…) khi có chứng nhận xuất xứ (C/O) phù hợp. Mức ưu đãi cụ thể tra theo từng mã HS.
Nhóm hàng liên quan (Chương 68)
- 6801 – Các loại đá lát, đá lát lề đường và phiế
- 6802 – Đá làm tượng đài hoặc đá xây dựng đã đượ
- 6803 – Đá phiến đã gia công và các sản phẩm làm
- 6804 – Đá nghiền, đá mài, đá mài dạng hình tròn
- 6805 – Bột mài hoặc hạt mài tự nhiên hoặc nhân
- 6806 – Sợi xỉ, bông len đá (rock wool) và các l
- 6807 – Các sản phẩm bằng asphalt hoặc bằng vật
- 6808 – Panel, tấm, tấm lát (tiles), khối và các
- 6809 – Các sản phẩm làm bằng thạch cao hoặc bằn
- 6810 – Các sản phẩm bằng xi măng, bằng bê tông
- 6811 – Các sản phẩm bằng xi măng-amiăng, bằng x
- 6812 – Sợi amiăng đã được gia công; các hỗn hợp
Nguồn: Biểu thuế xuất nhập khẩu 2026 và các thông tư thuế GTGT hiện hành. Số liệu mang tính tham khảo, vui lòng đối chiếu văn bản gốc khi khai báo.
Dữ liệu tổng hợp bởi Weimex – công ty giao nhận vận tải (freight forwarder) tại Hà Nội. Công cụ tra cứu biểu thuế · Trang chủ