Chương 53 – Xơ dệt gốc thực vật khác; sợi giấy và vải dệt thoi từ sợi giấy

Biểu thuế XNK 2026

Các nhóm hàng (mã HS 4 số) trong chương 53

5301
Lanh, dạng nguyên liệu thô hoặc đã chế biến nhưng chưa kéo thành sợi; (4 mã)
5302
Gai dầu (Cannabis sativa L.), dạng nguyên liệu thô hoặc đã chế biến nh (2 mã)
5303
Đay và các loại xơ libe dệt khác (trừ lanh, gai dầu và gai ramie), dạn (2 mã)
5305
Xơ dừa, xơ chuối abaca (Manila hemp hoặc Musa textilis Nee), xơ gai ra (5 mã)
5306
Sợi lanh (2 mã)
5307
Sợi đay hoặc sợi từ các loại xơ libe dệt khác thuộc nhóm 53.03 (2 mã)
5308
Sợi từ các loại xơ dệt gốc thực vật khác; sợi giấy (4 mã)
5309
Vải dệt thoi từ sợi lanh (4 mã)
5310
Vải dệt thoi từ sợi đay hoặc từ các loại xơ libe dệt khác thuộc nhóm 5 (3 mã)
5311
Vải dệt thoi từ các loại sợi dệt gốc thực vật khác; vải dệt thoi từ sợ (3 mã)

Chú giải Chương 53

Chương 53: Xơ dệt gốc thực vật khác; sợi giấy và vải dệt thoi từ sợi giấy

TỔNG QUÁT

Khi đọc các Chú giải chi tiết của Chương này cần phải kết hợp xem xét với Chú giải tổng quát của Phần XI. Nhìn chung, và một số ngoại lệ đã được đề cập tại Chú giải chi tiết của nhóm 53.05, Chương này đề cập các nguyên liệu dệt gốc thực vật (trừ nguyên liệu bông) ở các cấp độ chế biến khác nhau, từ nguyên liệu thô cho đến khi tạo thành vải dệt thoi. Chương này cũng bao gồm sợi giấy và vải dệt bằng sợi giấy, và các sản phẩm có pha nguyên liệu dệt tương tự như các sản phẩm của Chương này theo quy định của Chú giải 2 Phần XI.

Nguồn: Biểu thuế xuất nhập khẩu 2026 và các thông tư thuế GTGT hiện hành. Số liệu mang tính tham khảo, vui lòng đối chiếu văn bản gốc khi khai báo.

Dữ liệu tổng hợp bởi Weimex – công ty giao nhận vận tải (freight forwarder) tại Hà Nội. Công cụ tra cứu biểu thuế · Trang chủ