Mã HS nhóm 5306 – Sợi lanh
Áp dụng theo Biểu thuế XNK 2026 (hiệu lực từ 01/01/2026)
Sợi lanh (nhóm HS 5306) gồm 2 mã HS 8 chữ số. Thuế suất nhập khẩu ưu đãi 3%. Thuế GTGT (VAT) 8% hoặc 10%. Bảng dưới đây liệt kê đầy đủ mã HS 8 chữ số kèm mô tả, đơn vị tính, thuế suất nhập khẩu ưu đãi, thuế nhập khẩu thông thường và thuế GTGT.
| Mã HS | Mô tả (VN) | Mô tả (EN) | ĐVT | NK ưu đãi | NK thông thường | VAT |
|---|---|---|---|---|---|---|
5306 | Sợi lanh | |||||
53061000 | - Sợi đơn | - Single | kg | 3 | 4.5 | 8/10 |
53062000 | - Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp | - Multiple (folded) or cabled | kg | 3 | 4.5 | 8/10 |
Chú giải nhóm 5306
53.06 - Sợi lanh.
5306.10 - Sợi đơn
5306.20 - Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp
Nhóm này bao gồm các sợi đơn thu được bằng cách kéo các sợi thô (roving) từ xơ lanh thuộc nhóm 53.01 và sợi xe (folded) hoặc sợi cáp được sản xuất bằng cách kết hợp các sợi đơn đó. Tuy nhiên, chúng bị loại khỏi nhóm này nếu các sợi trên thuộc phạm vi định nghĩa về dây xe, chão bện, v.v... (nhóm 56.07) (xem Phần (I) (B) (2) của Chú giải tổng quát Phần XI). Sợi được phân loại trong nhóm này dù được hoặc không được đóng gói để bán lẻ hoặc chế biến cách khác như được nêu tại Phần (I) (B) (1) của Chú giải tổng quát Phần XI. Sợi trộn kim loại, bao gồm sợi lanh kết hợp với sợi kim loại theo tỷ lệ bất kỳ thì bị loại trừ (nhóm 56.05).
Câu hỏi thường gặp về mã HS 5306
Mã HS của Sợi lanh là gì?
Sợi lanh thuộc nhóm HS 5306, gồm 2 mã HS 8 chữ số (ví dụ: 53061000, 53062000…). Xem bảng đầy đủ mã và thuế suất phía trên.
Thuế nhập khẩu Sợi lanh là bao nhiêu?
Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) của Sợi lanh là 3%. Thuế suất thông thường và ưu đãi đặc biệt theo hiệp định FTA có thể khác — xem chi tiết từng mã trong bảng.
Thuế GTGT (VAT) của Sợi lanh là bao nhiêu?
Thuế giá trị gia tăng (VAT/GTGT) áp dụng phổ biến là 8% hoặc 10%.
Sợi lanh có được ưu đãi thuế theo hiệp định FTA nào không?
Nhiều mã HS thuộc nhóm 5306 được hưởng thuế suất nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do Việt Nam tham gia (ATIGA, ACFTA, CPTPP, EVFTA, RCEP…) khi có chứng nhận xuất xứ (C/O) phù hợp. Mức ưu đãi cụ thể tra theo từng mã HS.
Nhóm hàng liên quan (Chương 53)
- 5301 – Lanh, dạng nguyên liệu thô hoặc đã chế b
- 5302 – Gai dầu (Cannabis sativa L.), dạng nguyê
- 5303 – Đay và các loại xơ libe dệt khác (trừ la
- 5305 – Xơ dừa, xơ chuối abaca (Manila hemp hoặc
- 5307 – Sợi đay hoặc sợi từ các loại xơ libe dệt
- 5308 – Sợi từ các loại xơ dệt gốc thực vật khác
- 5309 – Vải dệt thoi từ sợi lanh
- 5310 – Vải dệt thoi từ sợi đay hoặc từ các loại
- 5311 – Vải dệt thoi từ các loại sợi dệt gốc thự
Nguồn: Biểu thuế xuất nhập khẩu 2026 và các thông tư thuế GTGT hiện hành. Số liệu mang tính tham khảo, vui lòng đối chiếu văn bản gốc khi khai báo.
Dữ liệu tổng hợp bởi Weimex – công ty giao nhận vận tải (freight forwarder) tại Hà Nội. Công cụ tra cứu biểu thuế · Trang chủ