Mã HS nhóm 9405 – Đèn (luminaires) và bộ đèn kể cả đèn pha và đèn rọi và bộ phận của chúng, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; biển hiệu được chiếu sáng, biển đề tên được chiếu sáng và các loại tương tự, có nguồn sáng cố định thường xuyên, và bộ phận của chúng chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Áp dụng theo Biểu thuế XNK 2026 (hiệu lực từ 01/01/2026)
Đèn (luminaires) và bộ đèn kể cả đèn pha và đèn rọi và bộ phận của chúng, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; biển hiệu được chiếu sáng, biển đề tên được chiếu sáng và các loại tương tự, có nguồn sáng cố định thường xuyên, và bộ phận của chúng chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác (nhóm HS 9405) gồm 56 mã HS 8 chữ số. Thuế suất nhập khẩu ưu đãi 0%–30%. Thuế GTGT (VAT) 8% hoặc 10%. Bảng dưới đây liệt kê đầy đủ mã HS 8 chữ số kèm mô tả, đơn vị tính, thuế suất nhập khẩu ưu đãi, thuế nhập khẩu thông thường và thuế GTGT.
| Mã HS | Mô tả (VN) | Mô tả (EN) | ĐVT | NK ưu đãi | NK thông thường | VAT |
|---|---|---|---|---|---|---|
9405 | Đèn (luminaires) và bộ đèn kể cả đèn pha và đèn rọi và bộ phận của chúng, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; biển hiệu được chiếu sáng, biển đề tên được chiếu sáng và các loại tương tự, có nguồn sáng cố định thường xuyên, và bộ phận của chúng chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác | |||||
| - Bộ đèn chùm và đèn điện trần hoặc đèn điện tường khác, trừ các loại được sử dụng ở các không gian mở công cộng hoặc đường phố lớn: | ||||||
940511 | - - Được thiết kế chỉ để sử dụng với các nguồn sáng đi-ốt phát quang (LED): | |||||
94051110 | - - - Đèn cho phòng mổ | - - - Luminaires for operating rooms | chiếc | 0 | 5 | 8/10 |
| - - - Loại khác: | ||||||
94051191 | - - - - Đèn rọi | - - - - Spotlights | chiếc | 5 | 7.5 | 8/10 |
94051199 | - - - - Loại khác | - - - - Other | chiếc | 30 | 45 | 8/10 |
940519 | - - Loại khác: | |||||
94051910 | - - - Đèn cho phòng mổ | - - - Luminaires for operating rooms | chiếc | 0 | 5 | 8/10 |
| - - - Loại khác: | ||||||
94051991 | - - - - Đèn rọi | - - - - Spotlights | chiếc | 5 | 7.5 | 8/10 |
94051992 | - - - - Đèn gắn bóng đèn huỳnh quang | - - - - Luminaires with fluorescent lamps | chiếc | 20 | 30 | 8/10 |
94051999 | - - - - Loại khác | - - - - Other | chiếc | 30 | 45 | 8/10 |
| - Đèn bàn, đèn giường hoặc đèn cây dùng điện : | ||||||
940521 | - - Được thiết kế chỉ để sử dụng với các nguồn sáng đi-ốt phát quang (LED): | |||||
94052110 | - - - Đèn cho phòng mổ | - - - Luminaires for operating rooms | chiếc | 0 | 5 | 8/10 |
94052190 | - - - Loại khác | - - - Other | chiếc | 25 | 37.5 | 8/10 |
940529 | - - Loại khác: | |||||
94052910 | - - - Đèn cho phòng mổ | - - - Luminaires for operating rooms | chiếc | 0 | 5 | 8/10 |
94052990 | - - - Loại khác | - - - Other | chiếc | 25 | 37.5 | 8/10 |
| - Dây đèn dùng cho cây Nô-en: | ||||||
94053100 | - - Được thiết kế chỉ để sử dụng với các nguồn sáng đi-ốt phát quang (LED) | - - Designed for use solely with light-emitting diode (LED) light sources | chiếc | 25 | 37.5 | 8/10 |
94053900 | - - Loại khác | - - Other | chiếc | 25 | 37.5 | 8/10 |
| - Đèn và bộ đèn điện khác: | ||||||
940541 | - - Loại quang điện, được thiết kế chỉ để sử dụng với các nguồn sáng đi-ốt phát quang (LED): | |||||
94054110 | - - - Đèn pha | - - - Searchlights | chiếc | 25 | 37.5 | 8/10 |
94054120 | - - - Đèn rọi khác | - - - Other spotlights | chiếc | 5 | 7.5 | 8/10 |
94054130 | - - - Đèn tín hiệu không nhấp nháy dùng cho sân bay; đèn dùng cho phương tiện giao thông đường sắt, đầu máy, tàu thủy, phương tiện bay, hoặc hải đăng, bằng kim loại cơ bản | - - - Non-flashing aerodrome beacons; lamps for railway rolling stock, locomotives, aircraft, ships or lighthouses, of base metal | chiếc | 5 | 7.5 | 8/10 |
94054140 | - - - Loại khác, được sử dụng ở nơi công cộng hoặc đường phố lớn; loại chiếu sáng bên ngoài khác | - - - Other, of a kind used for lighting public open spaces or thoroughfares; other exterior lighting | chiếc | 20 | 30 | 8/10 |
94054190 | - - - Loại khác | - - - Other | chiếc | 10 | 15 | 8/10 |
940542 | - - Loại khác, được thiết kế chỉ để sử dụng với các nguồn sáng đi-ốt phát quang (LED): | |||||
94054210 | - - - Đèn pha | - - - Searchlights | chiếc | 25 | 37.5 | 8/10 |
94054220 | - - - Đèn rọi khác | - - - Other spotlights | chiếc | 5 | 7.5 | 8/10 |
94054230 | - - - Đèn tín hiệu không nhấp nháy dùng cho sân bay; đèn dùng cho phương tiện giao thông đường sắt, đầu máy, tàu thủy, phương tiện bay, hoặc hải đăng, bằng kim loại cơ bản | - - - Non-flashing aerodrome beacons; lamps for railway rolling stock, locomotives, aircraft, ships or lighthouses, of base metal | chiếc | 5 | 7.5 | 8/10 |
94054240 | - - - Đèn báo hiệu dùng cho thiết bị nhiệt điện gia dụng thuộc nhóm 85.16 | - - - Pilot lamps with fittings for electro-thermic domestic appliances of heading 85.16 | chiếc | 10 | 15 | 8/10 |
94054250 | - - - Loại khác, được sử dụng ở nơi công cộng hoặc đường phố lớn | - - - Other, of a kind used for lighting public open spaces or thoroughfares | chiếc | 20 | 30 | 8/10 |
94054260 | - - - Loại chiếu sáng bên ngoài khác | - - - Other exterior lighting | chiếc | 20 | 30 | 8/10 |
94054290 | - - - Loại khác | - - - Other | chiếc | 10 | 15 | 8/10 |
940549 | - - Loại khác: | |||||
94054910 | - - - Đèn pha | - - - Searchlights | chiếc | 25 | 37.5 | 8/10 |
94054920 | - - - Đèn rọi khác | - - - Other spotlights | chiếc | 5 | 7.5 | 8/10 |
94054930 | - - - Đèn tín hiệu không nhấp nháy dùng cho sân bay; đèn dùng cho phương tiện giao thông đường sắt, đầu máy, tàu thủy, phương tiện bay, hoặc hải đăng, bằng kim loại cơ bản | - - - Non-flashing aerodrome beacons; lamps for railway rolling stock, locomotives, aircraft, ships or lighthouses, of base metal | chiếc | 5 | 7.5 | 8/10 |
94054940 | - - - Đèn báo hiệu dùng cho thiết bị nhiệt điện gia dụng thuộc nhóm 85.16 | - - - Pilot lamps with fittings for electro-thermic domestic appliances of heading 85.16 | chiếc | 10 | 15 | 8/10 |
94054950 | - - - Loại khác, được sử dụng ở nơi công cộng hoặc đường phố lớn | - - - Other, of a kind used for lighting public open spaces or thoroughfares | chiếc | 20 | 30 | 8/10 |
94054960 | - - - Loại chiếu sáng bên ngoài khác | - - - Other exterior lighting | chiếc | 20 | 30 | 8/10 |
94054990 | - - - Loại khác | - - - Other | chiếc | 10 | 15 | 8/10 |
940550 | - Đèn và bộ đèn không hoạt động bằng điện: | |||||
| - - Loại đốt bằng dầu: | ||||||
94055011 | - - - Bằng đồng sử dụng trong nghi lễ tôn giáo | - - - Of brass of a kind used for religious rites | chiếc | 25 | 37.5 | 8/10 |
94055019 | - - - Loại khác | - - - Other | chiếc | 25 | 37.5 | 8/10 |
94055040 | - - Đèn bão | - - Hurricane lamps | chiếc | 25 | 37.5 | 8/10 |
94055050 | - - Đèn thợ mỏ và đèn thợ khai thác đá | - - Miners' lamps and quarrymen's lamps | chiếc | 5 | 7.5 | 8/10 |
94055090 | - - Loại khác | - - Other | chiếc | 5 | 7.5 | 8/10 |
| - Biển hiệu được chiếu sáng, biển đề tên được chiếu sáng và các loại tương tự: | ||||||
940561 | - - Được thiết kế chỉ để sử dụng với các nguồn sáng đi-ốt phát quang (LED): | |||||
94056110 | - - - Biển cảnh báo, biển tên đường phố, biển báo giao thông và đường bộ | - - - Warning signs, street name signs, road and traffic signs | chiếc | 20 | 30 | 8/10 |
94056190 | - - - Loại khác | - - - Other | chiếc | 20 | 30 | 8/10 |
940569 | - - Loại khác: | |||||
94056910 | - - - Biển cảnh báo, biển tên đường phố, biển báo giao thông và đường bộ | - - - Warning signs, street name signs, road and traffic signs | chiếc | 20 | 30 | 8/10 |
94056990 | - - - Loại khác | - - - Other | chiếc | 20 | 30 | 8/10 |
| - Bộ phận: | ||||||
940591 | - - Bằng thủy tinh: | |||||
94059110 | - - - Dùng cho đèn phòng mổ | - - - For luminaires for operating rooms | chiếc | 0 | 5 | 8/10 |
94059120 | - - - Dùng cho đèn rọi | - - - For spotlights | chiếc | 5 | 7.5 | 8/10 |
94059140 | - - - Chao đèn hình cầu hoặc thông phong đèn | - - - Globes or chimneys | chiếc | 20 | 30 | 8/10 |
94059150 | - - - Dùng cho đèn pha | - - - For searchlights | chiếc | 20 | 30 | 8/10 |
94059190 | - - - Loại khác | - - - Other | chiếc | 5 | 7.5 | 8/10 |
940592 | - - Bằng plastic: | |||||
94059210 | - - - Dùng cho đèn phòng mổ | - - - For luminaires for operating rooms | chiếc | 0 | 5 | 8/10 |
94059220 | - - - Dùng cho đèn rọi | - - - For spotlights | chiếc | 5 | 7.5 | 8/10 |
94059230 | - - - Dùng cho đèn pha | - - - For searchlights | chiếc | 20 | 30 | 8/10 |
94059290 | - - - Loại khác | - - - Other | chiếc | 5 | 7.5 | 8/10 |
940599 | - - Loại khác: | |||||
94059910 | - - - Chụp đèn bằng vật liệu dệt | - - - Lampshades of textile material | chiếc | 20 | 30 | 8/10 |
94059920 | - - - Chụp đèn bằng vật liệu khác | - - - Lampshades of other material | chiếc | 20 | 30 | 8/10 |
94059930 | - - - Của đèn thuộc phân nhóm 9405.50.11 hoặc 9405.50.19 | - - - Of luminaires of subheading 9405.50.11 or 9405.50.19 | chiếc | 20 | 30 | 8/10 |
94059940 | - - - Dùng cho đèn pha hoặc đèn rọi | - - - For searchlights or spotlights | chiếc | 20 | 30 | 8/10 |
94059950 | - - - Loại khác, bằng gốm, sứ hoặc kim loại | - - - Other, of ceramic or of metal | chiếc | 20 | 30 | 8/10 |
94059990 | - - - Loại khác | - - - Other | chiếc | 20 | 30 | 8/10 |
Chú giải nhóm 9405
94.05 - Đèn và bộ đèn kể cả đèn pha và đèn rọi và bộ phận của chúng, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; biển hiệu được chiếu sáng, biển đề tên được chiếu sáng và các loại tương tư, có nguồn sáng cố định thường xuyên, và bộ phận của chúng chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.
- Bộ đèn chùm và đèn điện trần hoặc đèn điện tường khác, trừ các loại được sử dụng ở các không gian mở công cộng hoặc đường phố lớn:
9405.11 - - Được thiết kế chỉ để sử dụng với các nguồn sáng đi-ốt phát quang (LED)
9405.19 - - Loại khác
- - Đèn bàn, đèn giường hoặc đèn cây dùng điện:
9405.21 - - Được thiết kế chỉ để sử dụng với các nguồn sáng đi-ốt phát quang (LED)
9405.29 - - Loại khác
- Dây đèn dùng cho cây Nô-en:
9405.31 - - Được thiết kế chỉ để sử dụng với các nguồn sáng đi-ốt phát quang (LED)
9405.39 - - Loại khác
- Đèn và bộ đèn điện khác:
9405.41 - - - - Loại quang điện, được thiết kế chỉ để sử dụng với các nguồn sáng đi- ốt phát quang (LED)
9405.42 - - Loại khác, được thiết kế chỉ để sử dụng với các nguồn sáng đi-ốt phát quang (LED)
9405.49 - - Loại khác
9405.50 - Đèn và bộ đèn không hoạt động bằng điện
- Biển hiệu được chiếu sáng, biển đề tên được chiếu sáng và các loại tương tự:
9405.61 - - Được thiết kế chỉ để sử dụng với các nguồn sáng đi-ốt phát quang (LED)
9405.69 - - Loại khác
- Bộ phận:
9405.91 - - Bằng thủy tinh
9405.92 - - Bằng plastic
9405.99 - - Loại khác
(I) ĐÈN (LUMINAIRES) VÀ BỘ ĐÈN CHƯA ĐƯỢC CHI TIẾT HOẶC GHI Ở NƠI KHÁC Đèn (luminaires) và bộ đèn của nhóm này có thể cấu thành từ các loại vật liệu (trừ vật liệu được mô tả tại Chú giải 1 của Chương 71) và sử dụng bất cứ nguồn sáng nào (nến, dầu, xăng, dầu hoả, khí đốt, a xê ti len, điện,vv). Đèn (luminaires) điện và bộ đèn điện của nhóm này có thể được trang bị cả đui đèn, công tắc, dây điện và phích cắm, máy biến áp, vv... hoặc, như trong trường hợp đèn ống huỳnh quang, có tác te hoặc chấn lưu. Cụ thể, nhóm này bao gồm:
(1) Đèn (luminaires) và các bộ đèn thường sử dụng cho chiếu sáng phòng, ví dụ: đèn treo, đèn tròn, đèn trần, đèn chùm, đèn tường, đèn cây, đèn bàn, đèn cạnh giường, đèn văn phòng, đèn ngủ, đèn kín nước.
(2) Đèn (luminaires) chiếu sáng bên ngoài, ví dụ: đèn đường, đèn hiên và cổng nhà; đèn chuyên dụng cho các công trình công cộng, tượng đài, công viên.
(3) Đèn chuyên dụng, ví dụ: đèn phòng tối; đèn máy (được trình bày riêng); đèn dùng cho các phòng chụp ảnh; đèn kiểm tra (trừ loại đèn của nhóm 85.12), đèn hiệu không nhấp nháy dùng cho sân bay; đèn tủ kính cửa hiệu; dây đèn (kể cả các đèn trang trí cho các lễ hội hoặc các mục đích giải trí hoặc trang trí cây nôen).
(4) Đèn (luminaires) và bộ đèn cho xe cộ của Chương 86, cho tàu bay, tàu thủy, thuyền, ví dụ: đèn pha của tàu hoả; đèn lồng của đầu máy, toa xe; đèn pha của tàu bay; đèn lồng của tàu, thuyền. Tuy nhiên, phải chú ý rằng đèn chùm hàn kín được phân loại vào nhóm 85.39.
(5) Đèn xách tay (trừ đèn thuộc nhóm 85.13), ví dụ: đèn bão, đèn lồng xách tay, đèn thợ mỏ; đèn dùng cho khai thác đá.
(6) Đèn nến nhiều ngọn, đèn nến, giá cắm nến, ví dụ dùng cho piano. Nhóm này còn bao gồm cả đèn pha rọi và đèn rọi. Những thiết bị này cho phép rọi một luồng ánh sáng (thường là luồng ánh sáng này có thể điều chỉnh được) qua một khoảng cách tới một điểm hay một mặt phẳng xác định, bằng một gương phản chiếu và một thấu kính, hoặc chỉ với một gương phản chiếu. Gương phản chiếu thường làm bằng thủy tinh tráng bạc hoặc bằng kim loại được đánh bóng, tráng bạc hoặc crôm. Thấu kính thì thường là loại thấu kính phẳng-lồi hoặc theo thang mực (thấu kính Fresnel). Một số đèn pha rọi được sử dụng, ví dụ, trong tác chiến phòng không, và đèn rọi được dùng trên các sân khấu và trong các phòng ảnh hoặc phòng quay phim.
(II) BIỂN HIỆU ĐƯỢC CHIẾU SÁNG, BIỂN ĐỀ TÊN CÓ CHIẾU SÁNG VÀ LOẠI TƯƠNG TỰ Nhóm này bao gồm các đèn quảng cáo, biển hiệu, bảng hiệu đề tên có chiếu sáng (kể cả các ký hiệu chỉ đường) và các mặt hàng tương tự như biển quảng cáo và biển địa chỉ, làm bằng mọi chất liệu, với điều kiện là chúng có một nguồn sáng cố định thường xuyên. ***
BỘ PHẬN
Nhóm này cũng bao gồm những mặt hàng mà có thể nhận biết được là bộ phận của đèn (luminaires) và bộ đèn, biển hiệu được chiếu sáng, biển đề tên được chiếu sáng và các loại tương tự, chưa được đề cập cụ thể ở nơi khác, ví dụ:
(1) Hệ thống treo đã được lắp ráp (cứng hoặc là dây xích) dùng cho đèn treo.
(2) Chao đèn.
(3) Chân đế, tay nắm và lồng bảo vệ cho đèn xách tay.
(4) Mỏ của đèn; bộ phận giữ măng xông.
(5) Khung đèn lồng.
(6) Bộ phận phản xạ ánh sáng.
(7) Kính đèn hoặc thông phong đèn (có hình cổ chai, vv).
(8) Bộ phận nhỏ dạng hình trụ bằng thủy tinh dầy dùng cho đèn an toàn của thợ mỏ.
(9) Bộ phận tán phát (kể cả khuyếch tán thạch cao tuyết hoa).
(10) Bát đèn, chụp đèn (kể cả bộ khung dây thép làm thành chụp đèn), chao đèn và các mặt hàng tương tự.
(11) Các bộ phận của đèn chùm như quả tròn, các giọt hình trái lê, các mảnh hình hoa lá, quả treo, các lá nhỏ và các mặt hàng tương tự mà có thể nhận biết được thông qua kích thước của chúng, hoặc qua kết cấu để gắn hoặc móc. Các bộ phận không dùng điện của các mặt hàng thuộc nhóm này khi kết hợp với các bộ phận điện vẫn được phân loại ở nhóm này. Phụ tùng điện (như: công tắc, đui đèn, dây, biến áp, tắc te, chấn lưu) nếu được để riêng bị loại trừ (Chương 85). Nhóm này loại trừ:
(a) Nến (nhóm 34.06).
(b) Đuốc nhựa thông (nhóm 36.06).
(c) Biển hiệu, biển tên và các loại tương tự, không được chiếu sáng hoặc chiếu sáng bởi một nguồn sáng không gắn cố định thường xuyên (nhóm 39.26, Chương 70, nhóm 83.10, vv).
(d) Quả địa cầu in, có đèn sáng ở trong thuộc nhóm 49.05.
(e) Bấc đèn được dệt, tết hoặc đan bằng vật liệu dệt (nhóm 59.08).
(f) Các hạt thủy tinh và các đồ vật trang trí bằng thủy tinh (ví dụ các viền tua) làm bằng cách xâu hạt thủy tinh thành chuỗi nhằm trang trí cho chụp đèn (nhóm 70.18).
(g) Thiết bị chiếu sáng và thiết bị tín hiệu bằng điện dùng cho xe đạp và xe có động cơ (nhóm 85.12).
(h) Đèn dây tóc, đèn phóng điện (kể cả đèn pha hàn kín và bóng đèn tia cực tím hoặc tia hồng ngoại cũng như loại bóng đèn có hình dạng phức tạp như uốn cong, hình chữ cái, hình chữ số, hình sao,...), bóng đèn hồ quang và nguồn sáng đi-ốt phát quang (nhóm 85.39).
(ij) Các loại đèn chớp để chụp ảnh (kể cả bóng đèn phóng điện tử) (nhóm 90.06).
(k) Thiết bị báo sáng bằng chùm tia quang học (nhóm 90.13).
(l) Các đèn để chẩn đoán, thăm dò, phát xạ, vv dùng trong y tế (nhóm 90.18).
(m) Đồ trang trí, như đèn lồng kéo quân (nhóm 95.05).
Câu hỏi thường gặp về mã HS 9405
Mã HS của Đèn (luminaires) và bộ đèn kể cả đèn pha và đèn rọi và bộ phận của chúng, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; biển hiệu được chiếu sáng, biển đề tên được chiếu sáng và các loại tương tự, có nguồn sáng cố định thường xuyên, và bộ phận của chúng chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác là gì?
Đèn (luminaires) và bộ đèn kể cả đèn pha và đèn rọi và bộ phận của chúng, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; biển hiệu được chiếu sáng, biển đề tên được chiếu sáng và các loại tương tự, có nguồn sáng cố định thường xuyên, và bộ phận của chúng chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác thuộc nhóm HS 9405, gồm 56 mã HS 8 chữ số (ví dụ: 94051110, 94051191, 94051199, 94051910, 94051991…). Xem bảng đầy đủ mã và thuế suất phía trên.
Thuế nhập khẩu Đèn (luminaires) và bộ đèn kể cả đèn pha và đèn rọi và bộ phận của chúng, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; biển hiệu được chiếu sáng, biển đề tên được chiếu sáng và các loại tương tự, có nguồn sáng cố định thường xuyên, và bộ phận của chúng chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác là bao nhiêu?
Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) của Đèn (luminaires) và bộ đèn kể cả đèn pha và đèn rọi và bộ phận của chúng, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; biển hiệu được chiếu sáng, biển đề tên được chiếu sáng và các loại tương tự, có nguồn sáng cố định thường xuyên, và bộ phận của chúng chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác dao động từ 0% đến 30%. Thuế suất thông thường và ưu đãi đặc biệt theo hiệp định FTA có thể khác — xem chi tiết từng mã trong bảng.
Thuế GTGT (VAT) của Đèn (luminaires) và bộ đèn kể cả đèn pha và đèn rọi và bộ phận của chúng, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; biển hiệu được chiếu sáng, biển đề tên được chiếu sáng và các loại tương tự, có nguồn sáng cố định thường xuyên, và bộ phận của chúng chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác là bao nhiêu?
Thuế giá trị gia tăng (VAT/GTGT) áp dụng phổ biến là 8% hoặc 10%.
Đèn (luminaires) và bộ đèn kể cả đèn pha và đèn rọi và bộ phận của chúng, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; biển hiệu được chiếu sáng, biển đề tên được chiếu sáng và các loại tương tự, có nguồn sáng cố định thường xuyên, và bộ phận của chúng chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác có được ưu đãi thuế theo hiệp định FTA nào không?
Nhiều mã HS thuộc nhóm 9405 được hưởng thuế suất nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do Việt Nam tham gia (ATIGA, ACFTA, CPTPP, EVFTA, RCEP…) khi có chứng nhận xuất xứ (C/O) phù hợp. Mức ưu đãi cụ thể tra theo từng mã HS.
Nhóm hàng liên quan (Chương 94)
Nguồn: Biểu thuế xuất nhập khẩu 2026 và các thông tư thuế GTGT hiện hành. Số liệu mang tính tham khảo, vui lòng đối chiếu văn bản gốc khi khai báo.
Dữ liệu tổng hợp bởi Weimex – công ty giao nhận vận tải (freight forwarder) tại Hà Nội. Công cụ tra cứu biểu thuế · Trang chủ