Mã HS nhóm 9404 – Khung đệm; các mặt hàng thuộc bộ đồ giường và các loại tương tự (ví dụ, đệm, chăn quilt, chăn nhồi lông, nệm, đệm ghế loại dài và gối) có gắn lò xo hoặc nhồi hoặc lắp bên trong bằng vật liệu bất kỳ hoặc bằng cao su xốp hoặc plastic xốp, có hoặc không bọc

Áp dụng theo Biểu thuế XNK 2026 (hiệu lực từ 01/01/2026)

Khung đệm; các mặt hàng thuộc bộ đồ giường và các loại tương tự (ví dụ, đệm, chăn quilt, chăn nhồi lông, nệm, đệm ghế loại dài và gối) có gắn lò xo hoặc nhồi hoặc lắp bên trong bằng vật liệu bất kỳ hoặc bằng cao su xốp hoặc plastic xốp, có hoặc không bọc (nhóm HS 9404) gồm 9 mã HS 8 chữ số. Thuế suất nhập khẩu ưu đãi 20%–25%. Thuế GTGT (VAT) 8% hoặc 10%. Bảng dưới đây liệt kê đầy đủ mã HS 8 chữ số kèm mô tả, đơn vị tính, thuế suất nhập khẩu ưu đãi, thuế nhập khẩu thông thường và thuế GTGT.

Mã HSMô tả (VN)Mô tả (EN)ĐVTNK ưu đãiNK thông thườngVAT
9404Khung đệm; các mặt hàng thuộc bộ đồ giường và các loại tương tự (ví dụ, đệm, chăn quilt, chăn nhồi lông, nệm, đệm ghế loại dài và gối) có gắn lò xo hoặc nhồi hoặc lắp bên trong bằng vật liệu bất kỳ hoặc bằng cao su xốp hoặc plastic xốp, có hoặc không bọc
94041000- Khung đệm- Mattress supportschiếc2537.58/10
- Đệm:
940421- - Bằng cao su xốp hoặc bằng plastic xốp, đã hoặc chưa bọc:
94042110- - - Bằng cao su xốp, đã hoặc chưa bọc- - - Of cellular rubber, whether or not coveredchiếc2537.58/10
94042120- - - Bằng plastic xốp, đã hoặc chưa bọc- - - Of cellular plastics, whether or not coveredchiếc2537.58/10
940429- - Bằng các loại vật liệu khác:
94042910- - - Đệm lò xo- - - Spring mattresseschiếc2537.58/10
94042920- - - Loại khác, làm nóng/làm mát (SEN)- - - Other, hyperthermia/hypothermia typechiếc2537.58/10
94042990- - - Loại khác- - - Otherchiếc2537.58/10
94043000- Túi ngủ- Sleeping bagschiếc2537.58/10
94044000- Chăn quilt, chăn phủ giường (bedspreads), chăn nhồi lông và chăn nhồi bông (comforters)- Quilts, bedspreads, eiderdowns and duvets (comforters)chiếc20308/10
94049000- Loại khác- Otherchiếc20308/10

Chú giải nhóm 9404

94.04 - Khung đệm; các mặt hàng thuộc bộ đồ giường và các loại tương tư (ví dụ, đệm, chăn quilt, chăn nhồi lông, nệm, đệm ghế loại dài và gối) có gắn lò xo hoặc nhồi hoặc lắp bên trong bằng vật liệu bất kỳ hoặc bằng cao su xếp hoặc plastic xếp, có hoặc không bọc.

9404.10 - Khung đệm

- Đệm:

9404.21 - - Bằng cao su xốp hoặc plastic xốp, đã hoặc chưa bọc

9404.29 - - Bằng vật liệu khác

9404.30 - Túi ngủ

9404.30 - Chăn quilt, chăn phủ giường (bedspreads), chăn nhồi lông và chăn nhôi bông (comforters)

9404.90 - Loại khác

Nhóm này bao gồm:

(A) Khung đệm, là phần lò xo của chiếc giường, thông thường gồm một khung gỗ hoặc khung kim loại có lắp lò xo hoặc lưới dây thép (khung lò xo hoặc khung dây thép), hoặc bằng khung gỗ với lò xo bên trong và được bọc vải bên ngoài lớp nhồi (đệm). Nhưng nhóm này loại trừ các lò xo xoắn được lắp với nhau sử dụng cho các loại ghế (nhóm 94.01) và tấm dây sắt hoặc thép lưới, chưa được lắp ráp (nhóm 73.14).

(B) Các mặt hàng thuộc bộ đồ giường và các loại tương tự, có gắn lò xo hoặc nhồi hoặc lắp vào bên trong bằng vật liệu bất kỳ (bông, len, lông ngựa, lông tơ, sợi tổng hợp, vv), hoặc bằng cao su xốp hoặc plastic xốp (đã hoặc chưa bọc vải sợi, nhựa, vv). Ví dụ:

(1) Đệm, kể cả đệm có khung kim loại.

(2) Chăn quilt và khăn trải giường (kể cả chăn bông phủ giường, và chăn quilt cho xe nôi), chăn lông vũ và chăn nhồi lông (comforters) (cho dù được nhồi bằng lông tơ hay bằng vật liệu nhồi khác), bọc đệm (một loại đệm mỏng dùng để ngăn cách đệm với khung đệm), gối ôm, gối, nệm, nệm dùng làm ghế,...

(3) Túi ngủ. Các mặt hàng này vẫn được phân loại vào nhóm này dù có hay không kết hợp với các bộ phận làm nóng bằng điện. Nhóm này cũng loại trừ:

(a) Đệm nước (thường thuộc nhóm 39.26 hoặc 40.16).

(b) Đệm hoặc gối hơi (nhóm 39.26, 40.16 hoặc 63.06) hoặc các miếng nệm hơi (nhóm 39.26, 40.14, 40.16, 63.06 hoặc 63.07).

(c) Lớp bọc da dùng cho nệm ghế (nhóm 42.05).

(d) Chăn (nhóm 63.01).

(e) Vỏ gối, vỏ chăn lông vịt (nhóm 63.02).

(f) Vỏ miếng nệm (nhóm 63.04). Xem Chú giải chi tiết nhóm 94.01 liên quan đến miếng nệm hoặc đệm có đặc tính của bộ phận ghế ngồi.

Câu hỏi thường gặp về mã HS 9404

Mã HS của Khung đệm; các mặt hàng thuộc bộ đồ giường và các loại tương tự (ví dụ, đệm, chăn quilt, chăn nhồi lông, nệm, đệm ghế loại dài và gối) có gắn lò xo hoặc nhồi hoặc lắp bên trong bằng vật liệu bất kỳ hoặc bằng cao su xốp hoặc plastic xốp, có hoặc không bọc là gì?

Khung đệm; các mặt hàng thuộc bộ đồ giường và các loại tương tự (ví dụ, đệm, chăn quilt, chăn nhồi lông, nệm, đệm ghế loại dài và gối) có gắn lò xo hoặc nhồi hoặc lắp bên trong bằng vật liệu bất kỳ hoặc bằng cao su xốp hoặc plastic xốp, có hoặc không bọc thuộc nhóm HS 9404, gồm 9 mã HS 8 chữ số (ví dụ: 94041000, 94042110, 94042120, 94042910, 94042920…). Xem bảng đầy đủ mã và thuế suất phía trên.

Thuế nhập khẩu Khung đệm; các mặt hàng thuộc bộ đồ giường và các loại tương tự (ví dụ, đệm, chăn quilt, chăn nhồi lông, nệm, đệm ghế loại dài và gối) có gắn lò xo hoặc nhồi hoặc lắp bên trong bằng vật liệu bất kỳ hoặc bằng cao su xốp hoặc plastic xốp, có hoặc không bọc là bao nhiêu?

Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) của Khung đệm; các mặt hàng thuộc bộ đồ giường và các loại tương tự (ví dụ, đệm, chăn quilt, chăn nhồi lông, nệm, đệm ghế loại dài và gối) có gắn lò xo hoặc nhồi hoặc lắp bên trong bằng vật liệu bất kỳ hoặc bằng cao su xốp hoặc plastic xốp, có hoặc không bọc dao động từ 20% đến 25%. Thuế suất thông thường và ưu đãi đặc biệt theo hiệp định FTA có thể khác — xem chi tiết từng mã trong bảng.

Thuế GTGT (VAT) của Khung đệm; các mặt hàng thuộc bộ đồ giường và các loại tương tự (ví dụ, đệm, chăn quilt, chăn nhồi lông, nệm, đệm ghế loại dài và gối) có gắn lò xo hoặc nhồi hoặc lắp bên trong bằng vật liệu bất kỳ hoặc bằng cao su xốp hoặc plastic xốp, có hoặc không bọc là bao nhiêu?

Thuế giá trị gia tăng (VAT/GTGT) áp dụng phổ biến là 8% hoặc 10%.

Khung đệm; các mặt hàng thuộc bộ đồ giường và các loại tương tự (ví dụ, đệm, chăn quilt, chăn nhồi lông, nệm, đệm ghế loại dài và gối) có gắn lò xo hoặc nhồi hoặc lắp bên trong bằng vật liệu bất kỳ hoặc bằng cao su xốp hoặc plastic xốp, có hoặc không bọc có được ưu đãi thuế theo hiệp định FTA nào không?

Nhiều mã HS thuộc nhóm 9404 được hưởng thuế suất nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do Việt Nam tham gia (ATIGA, ACFTA, CPTPP, EVFTA, RCEP…) khi có chứng nhận xuất xứ (C/O) phù hợp. Mức ưu đãi cụ thể tra theo từng mã HS.

Nhóm hàng liên quan (Chương 94)

Nguồn: Biểu thuế xuất nhập khẩu 2026 và các thông tư thuế GTGT hiện hành. Số liệu mang tính tham khảo, vui lòng đối chiếu văn bản gốc khi khai báo.

Dữ liệu tổng hợp bởi Weimex – công ty giao nhận vận tải (freight forwarder) tại Hà Nội. Công cụ tra cứu biểu thuế · Trang chủ