Mã HS nhóm 8482 – Ổ bi hoặc ổ đũa
Áp dụng theo Biểu thuế XNK 2026 (hiệu lực từ 01/01/2026)
Ổ bi hoặc ổ đũa (nhóm HS 8482) gồm 8 mã HS 8 chữ số. Thuế suất nhập khẩu ưu đãi 0%–3%. Thuế GTGT (VAT) 8% hoặc 10%. Bảng dưới đây liệt kê đầy đủ mã HS 8 chữ số kèm mô tả, đơn vị tính, thuế suất nhập khẩu ưu đãi, thuế nhập khẩu thông thường và thuế GTGT.
| Mã HS | Mô tả (VN) | Mô tả (EN) | ĐVT | NK ưu đãi | NK thông thường | VAT |
|---|---|---|---|---|---|---|
8482 | Ổ bi hoặc ổ đũa | |||||
84821000 | - Ổ bi | - Ball bearings | chiếc | 3 | 4.5 | 8/10 |
84822000 | - Ổ đũa côn, kể cả cụm linh kiện vành côn và đũa côn | - Tapered roller bearings, including cone and tapered roller assemblies | chiếc | 3 | 4.5 | 8/10 |
84823000 | - Ổ đũa cầu | - Spherical roller bearings | chiếc | 3 | 4.5 | 8/10 |
84824000 | - Ổ đũa kim, kể cả lồng (cage) và đũa kim đã lắp ráp | - Needle roller bearings, including cage and needle roller assemblies | chiếc | 3 | 4.5 | 8/10 |
84825000 | - Các loại ổ đũa hình trụ khác, kể cả lồng (cage) và đũa đã lắp rắp | - Other cylindrical roller bearings, including cage and roller assemblies | chiếc | 3 | 4.5 | 8/10 |
84828000 | - Loại khác, kể cả ổ kết hợp bi cầu/bi đũa | - Other, including combined ball/roller bearings | chiếc | 3 | 4.5 | 8/10 |
| - Bộ phận: | ||||||
84829100 | - - Bi, kim và đũa | - - Balls, needles and rollers | chiếc | 0 | 5 | 8/10 |
84829900 | - - Loại khác | - - Other | chiếc | 0 | 5 | 8/10 |
Chú giải nhóm 8482
84. 82 - Ổ bi hoặc ổ đũa.
8482.10 - Ổ bi
8482.20 - Ổ đũa côn, kể cả cụm linh kiện vành côn và đũa côn
8482.30 - Ổ đũa cầu
8482.40 - Ổ đũa kim, kể cả lồng (cage) và đũ kim đã lắp ráp
8482.50 - Các loại ổ đũa hình trụ khác, kể cả lồng (cage) và đũa đã lắp ráp
8482.80 - Loại khác, kể cả ổ kết hợp bi cầu/bi đũa
- Bộ phận:
8482.91 - - Bi, kim, và đũa
8482.99 - - Loại khác
Nhóm này bao gồm tất cả ổ bi, ổ đũa, ổ đũa hình kim. Chúng được sử dụng thay thế ổ trục kim loại trơn và để giảm đáng kể lực ma sát. Chúng thường được gắn vào giữa gối đỡ và trục chuyển động, và có thể được thiết kế để chịu lực hướng tâm (ổ trục hướng tâm) hoặc chịu đựng lực đẩy (ổ trục đẩy). Một số ổ có thể được thiết kế chịu cả lực hướng tâm và lực đẩy. Thông thường, ổ trục bao gồm hai vòng tròn đồng tâm (vòng rế) bao quanh bi hoặc đũa, và một lồng để giữ chúng tại vị trí và đảm bảo khoảng cách của chúng không đổi. Ổ bi được phân loại vào nhóm này bao gồm :
(A) Ổ bi, loại một dãy hoặc hai dãy bi. Nhóm này cũng bao gồm cơ chế trượt với ổ bi của vòng bi, ví dụ:
(1) Ổ bi bao gồm một vòng bên ngoài bằng thép được lắp chặt với một vòng bên trong bằng đồng có 6 rãnh được sắp xếp theo chiều dọc và theo hình elip trải dài có chứa những viên bi nhỏ bằng thép.
(2) Loại không tự lựa (restricted-travel), bằng thép, bao gồm một hình trụ có rãnh, một lồng cố định bi và một gối đỡ.
(3) Loại tự lựa, bằng thép, bao gồm một xéc-măng, một ổ đỡ bao gồm các viên bi, và một đường dẫn hướng với một rãnh khía tiết diện hình tam giác.
(B) Ổ bi đũa, với một hoặc hai hàng đũa ở bất kỳ hình thù (hình trụ, hình nón, hình thùng tròn, v.v..)
(C) Ổ đũa kim. Loại này khác những ổ bi đũa thông thường vì nó là loại ổ bi đũa hình trụ với một đường kính thống nhất không quá 5mm và có chiều dài tối thiểu gấp 3 lần đường kính. Đầu của đũa có thể được làm tròn (xem chú giải phân nhóm 4 của chương này). Những đũa này được điều chỉnh cho vừa giữa hai vòng của ổ trục và và trong hầu hết các trường hợp không sử dụng lồng cố định. Do khả năng chịu lực cao lên những phần tiếp xúc, vật liệu làm ổ bi thường làm bằng thép (đặc biệt là thép crôm), mặc dù trong một số trường hợp cụ thể có thể dùng đồng thiếc, đồng hoặc nhựa.
BỘ PHẬN
Nhóm này cũng bao gồm các bộ phận của ổ bi, ổ đũa, ổ đũa kim, ví dụ :
(1) Bi bằng thép đã đánh bóng (dùng hoặc không dùng cho ổ bi thuộc nhóm này), đường kính tối đa và tối thiểu của chúng không khác với đường kính danh nghĩa hơn 1% hoặc hơn 0,05mm tùy theo cái nhỏ hơn; bi không phù hợp theo định nghĩa này được phân loại vào nhóm 73.26 (xem Chú giải 7 của Chương).
(2) Bi của ổ bi bằng đồng, đồng thiếc, plastic,...
(3) Kim hoặc con lăn dùng cho ổ bi, bất kỳ dạng hình gì.
(4) Vòng, lồng cố định, ống lót cố định,... Nhóm này không bao gồm các bộ phận máy móc có lắp ổ bi, ổ đũa hoặc ổ đũa hình kim; những bộ phận này được phân loại vào các nhóm tương ứng với chúng, ví dụ :
(a) Thân ổ và giá đỡ ổ bi (nhóm 84.83).
(b) Moay ơ xe đạp (nhóm 87.14).
Câu hỏi thường gặp về mã HS 8482
Mã HS của Ổ bi hoặc ổ đũa là gì?
Ổ bi hoặc ổ đũa thuộc nhóm HS 8482, gồm 8 mã HS 8 chữ số (ví dụ: 84821000, 84822000, 84823000, 84824000, 84825000…). Xem bảng đầy đủ mã và thuế suất phía trên.
Thuế nhập khẩu Ổ bi hoặc ổ đũa là bao nhiêu?
Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) của Ổ bi hoặc ổ đũa dao động từ 0% đến 3%. Thuế suất thông thường và ưu đãi đặc biệt theo hiệp định FTA có thể khác — xem chi tiết từng mã trong bảng.
Thuế GTGT (VAT) của Ổ bi hoặc ổ đũa là bao nhiêu?
Thuế giá trị gia tăng (VAT/GTGT) áp dụng phổ biến là 8% hoặc 10%.
Ổ bi hoặc ổ đũa có được ưu đãi thuế theo hiệp định FTA nào không?
Nhiều mã HS thuộc nhóm 8482 được hưởng thuế suất nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do Việt Nam tham gia (ATIGA, ACFTA, CPTPP, EVFTA, RCEP…) khi có chứng nhận xuất xứ (C/O) phù hợp. Mức ưu đãi cụ thể tra theo từng mã HS.
Nhóm hàng liên quan (Chương 84)
- 8401 – Lò phản ứng hạt nhân; các bộ phận chứa n
- 8402 – Nồi hơi tạo ra hơi nước hoặc tạo ra hơi
- 8403 – Nồi hơi nước sưởi trung tâm trừ các loại
- 8404 – Thiết bị phụ trợ dùng cho các loại nồi h
- 8405 – Máy sản xuất chất khí hoặc hơi nước, có
- 8406 – Tua bin hơi nước và các loại tua bin hơi
- 8407 – Động cơ đốt trong kiểu piston chuyển độn
- 8408 – Động cơ đốt trong kiểu piston cháy do né
- 8409 – Các bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng c
- 8410 – Tua bin thủy lực, bánh xe guồng nước, và
- 8411 – Tua bin phản lực, tua bin cánh quạt và c
- 8412 – Động cơ và mô tơ khác
Nguồn: Biểu thuế xuất nhập khẩu 2026 và các thông tư thuế GTGT hiện hành. Số liệu mang tính tham khảo, vui lòng đối chiếu văn bản gốc khi khai báo.
Dữ liệu tổng hợp bởi Weimex – công ty giao nhận vận tải (freight forwarder) tại Hà Nội. Công cụ tra cứu biểu thuế · Trang chủ