Mã HS nhóm 8481 – Vòi, van và các thiết bị tương tự dùng cho đường ống, thân nồi hơi, bể chứa hoặc các loại tương tự, kể cả van giảm áp và van điều chỉnh bằng nhiệt
Áp dụng theo Biểu thuế XNK 2026 (hiệu lực từ 01/01/2026)
Vòi, van và các thiết bị tương tự dùng cho đường ống, thân nồi hơi, bể chứa hoặc các loại tương tự, kể cả van giảm áp và van điều chỉnh bằng nhiệt (nhóm HS 8481) gồm 63 mã HS 8 chữ số. Thuế suất nhập khẩu ưu đãi 0%–20%. Thuế GTGT (VAT) 8% hoặc 10%. Bảng dưới đây liệt kê đầy đủ mã HS 8 chữ số kèm mô tả, đơn vị tính, thuế suất nhập khẩu ưu đãi, thuế nhập khẩu thông thường và thuế GTGT.
| Mã HS | Mô tả (VN) | Mô tả (EN) | ĐVT | NK ưu đãi | NK thông thường | VAT |
|---|---|---|---|---|---|---|
8481 | Vòi, van và các thiết bị tương tự dùng cho đường ống, thân nồi hơi, bể chứa hoặc các loại tương tự, kể cả van giảm áp và van điều chỉnh bằng nhiệt | |||||
848110 | - Van giảm áp: | |||||
| - - Bằng sắt hoặc thép: | ||||||
84811011 | - - - Van cổng điều khiển bằng tay có đường kính trong cửa nạp hoặc cửa thoát trên 5 cm nhưng không quá 40 cm | - - - Manually operated sluice or gate valves with inlet or outlet of an internal diameter exceeding 5 cm but not exceeding 40 cm | chiếc | 5 | 7.5 | 8/10 |
84811019 | - - - Loại khác | - - - Other | chiếc | 3 | 4.5 | 8/10 |
| - - Bằng đồng hoặc hợp kim đồng: | ||||||
84811021 | - - - Có đường kính trong không quá 2,5 cm | - - - With an internal diameter of 2.5 cm or less | chiếc | 3 | 4.5 | 8/10 |
84811022 | - - - Có đường kính trong trên 2,5 cm | - - - With an internal diameter of over 2.5 cm | chiếc | 3 | 4.5 | 8/10 |
| - - Loại khác: | ||||||
84811091 | - - - Bằng plastic, có đường kính trong từ 1cm đến 2,5 cm | - - - Of plastics, with an internal diameter of not less than 1 cm and not more than 2.5 cm | chiếc | 3 | 4.5 | 8/10 |
84811099 | - - - Loại khác | - - - Other | chiếc | 3 | 4.5 | 8/10 |
848120 | - Van dùng trong truyền động dầu thủy lực hoặc khí nén: | |||||
| - - Van cổng điều khiển bằng tay có đường kính trong cửa nạp hoặc cửa thoát trên 5 cm nhưng không quá 40 cm: | ||||||
84812011 | - - - Bằng sắt hoặc thép | - - - Of iron or steel | chiếc | 5 | 7.5 | 8/10 |
84812019 | - - - Loại khác | - - - Other | chiếc | 5 | 7.5 | 8/10 |
84812020 | - - Bằng đồng hoặc hợp kim đồng, có đường kính trong không quá 2,5 cm, hoặc bằng plastic, có đường kính trong từ 1 cm đến 2,5 cm | - - Of copper or copper alloys, with an internal diameter of 2.5 cm or less, or of plastics, with an internal diameter of not less than 1 cm and not more than 2.5 cm | chiếc | 0 | 5 | 8/10 |
84812090 | - - Loại khác | - - Other | chiếc | 0 | 5 | 8/10 |
848130 | - Van kiểm tra (van một chiều): | |||||
84813010 | - - Van cản, bằng gang đúc, có đường kính trong cửa nạp từ 4 cm đến 60 cm | - - Swing check-valves, of cast iron, with an inlet of internal diameter of 4 cm or more but not exceeding 60 cm | chiếc | 0 | 5 | 8/10 |
84813020 | - - Bằng đồng hoặc hợp kim đồng, có đường kính trong từ 2,5 cm trở xuống | - - Of copper or copper alloys, with an internal diameter of 2.5 cm or less | chiếc | 2 | 3 | 8/10 |
84813040 | - - Bằng plastic, có đường kính trong từ 1cm đến 2,5 cm | - - Of plastics, with an internal diameter of not less than 1 cm and not more than 2.5 cm | chiếc | 0 | 5 | 8/10 |
84813090 | - - Loại khác | - - Other | chiếc | 0 | 5 | 8/10 |
848140 | - Van an toàn hoặc van xả: | |||||
84814010 | - - Bằng đồng hoặc hợp kim đồng, có đường kính trong từ 2,5 cm trở xuống | - - Of copper or copper alloys, with an internal diameter of 2.5 cm or less | chiếc | 5 | 7.5 | 8/10 |
84814030 | - - Bằng plastic, có đường kính trong từ 1cm đến 2,5 cm | - - Of plastics, with an internal diameter of not less than 1 cm and not more than 2.5 cm | chiếc | 5 | 7.5 | 8/10 |
84814090 | - - Loại khác | - - Other | chiếc | 5 | 7.5 | 8/10 |
848180 | - Thiết bị khác: | |||||
| - - Van dùng cho săm: | ||||||
84818011 | - - - Bằng đồng hoặc hợp kim đồng | - - - Of copper or copper alloys | chiếc | 5 | 7.5 | 8/10 |
84818012 | - - - Bằng vật liệu khác | - - - Of other materials | chiếc | 5 | 7.5 | 8/10 |
| - - Van dùng cho lốp không săm: | ||||||
84818013 | - - - Bằng đồng hoặc hợp kim đồng | - - - Of copper or copper alloys | chiếc | 5 | 7.5 | 8/10 |
84818014 | - - - Bằng vật liệu khác | - - - Of other materials | chiếc | 5 | 7.5 | 8/10 |
| - - Van xi lanh khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG) bằng đồng hoặc hợp kim đồng: | ||||||
84818021 | - - - Có đường kính cửa nạp hoặc cửa thoát không quá 2,5 cm | - - - Having inlet or outlet internal diameters not exceeding 2.5 cm | chiếc | 5 | 7.5 | 8/10 |
84818022 | - - - Có đường kính cửa nạp hoặc cửa thoát trên 2,5 cm | - - - Having inlet or outlet internal diameters exceeding 2.5 cm | chiếc | 5 | 7.5 | 8/10 |
84818030 | - - Van, đã hoặc chưa lắp bộ phận đánh lửa điện từ, dùng cho các bếp nấu hoặc bếp có lò nướng bằng ga | - - Cocks and valves, whether or not fitted with piezo-electric igniters, for gas stoves or ranges | chiếc | 5 | 7.5 | 8/10 |
| - - Van cho chai chất lỏng có ga; van cho bộ phận rót bia hoạt động bằng ga: | ||||||
84818041 | - - - Bằng plastic, có đường kính trong từ 1cm đến 2,5 cm | - - - Of plastics, with an internal diameter of not less than 1 cm and not more than 2.5 cm | chiếc | 5 | 7.5 | 8/10 |
84818049 | - - - Loại khác | - - - Other | chiếc | 5 | 7.5 | 8/10 |
| - - Van và vòi có khoang pha trộn lưu chất: | ||||||
84818051 | - - - Bằng plastic, có đường kính trong từ 1cm đến 2,5 cm | - - - Of plastics, with an internal diameter of not less than 1 cm and not more than 2.5 cm | chiếc | 20 | 30 | 8/10 |
84818059 | - - - Loại khác | - - - Other | chiếc | 20 | 30 | 8/10 |
| - - Van đường ống nước: | ||||||
| - - - Van cổng, bằng gang đúc, có đường kính trong từ 4 cm trở lên; van bướm, bằng gang đúc, có đường kính trong từ 8 cm trở lên: | ||||||
84818061 | - - - - Van cổng điều khiển bằng tay có đường kính trong trên 5 cm nhưng không quá 40 cm | - - - - Manually operated gate valves with an internal diameter exceeding 5 cm but not exceeding 40 cm | chiếc | 15 | 22.5 | 8/10 |
84818062 | - - - - Loại khác | - - - - Other | chiếc | 15 | 22.5 | 8/10 |
84818063 | - - - Loại khác | - - - Other | chiếc | 15 | 22.5 | 8/10 |
| - - Núm uống nước dùng cho lợn: | ||||||
84818064 | - - - Bằng plastic và có đường kính trong từ 1 cm đến 2,5 cm (SEN) | - - - Of plastics and of not less than 1 cm and not more than 2.5 cm in internal diameter | chiếc | 15 | 22.5 | 8/10 |
84818065 | - - - Loại khác (SEN) | - - - Other | chiếc | 15 | 22.5 | 8/10 |
| - - Van nối có núm: | ||||||
84818066 | - - - Bằng plastic và có đường kính trong từ 1 cm đến 2,5 cm | - - - Of plastics and of not less than 1 cm and not more than 2.5 cm in internal diameter | chiếc | 10 | 15 | 8/10 |
84818067 | - - - Loại khác | - - - Other | chiếc | 10 | 15 | 8/10 |
| - - Loại khác: | ||||||
| - - - Van bi: | ||||||
84818071 | - - - - Bằng plastic và có đường kính trong từ 1 cm đến 2,5 cm | - - - - Of plastics and of not less than 1 cm and not more than 2.5 cm in internal diameter | chiếc | 10 | 15 | 8/10 |
84818072 | - - - - Loại khác | - - - - Other | chiếc | 10 | 15 | 8/10 |
| - - - Van cổng, điều khiển bằng tay, bằng sắt hoặc thép: | ||||||
84818073 | - - - - Có đường kính trong cửa nạp và cửa thoát trên 5 cm nhưng không quá 40 cm | - - - - Having inlet and outlet internal diameters of more than 5 cm but not more than 40 cm | chiếc | 5 | 7.5 | 8/10 |
84818074 | - - - - Có đường kính trong cửa nạp và cửa thoát trên 40 cm | - - - - Having inlet and outlet internal diameters of more than 40 cm | chiếc | 5 | 7.5 | 8/10 |
84818077 | - - - - Có đường kính trong cửa nạp và cửa thoát không quá 5 cm | - - - - Having inlet and outlet internal diameters of not more than 5 cm | chiếc | 10 | 15 | 8/10 |
| - - - Van nhiều cửa: | ||||||
84818078 | - - - - Bằng plastic và có đường kính trong từ 1 cm đến 2,5 cm | - - - - Of plastics and of not less than 1 cm and not more than 2.5 cm in internal diameter | chiếc | 5 | 7.5 | 8/10 |
84818079 | - - - - Loại khác | - - - - Other | chiếc | 5 | 7.5 | 8/10 |
| - - - Van điều khiển bằng khí nén: | ||||||
84818081 | - - - - Bằng plastic và có đường kính trong từ 1 cm đến 2,5 cm | - - - - Of plastics and of not less than 1 cm and not more than 2.5 cm in internal diameter | chiếc | 3 | 4.5 | 8/10 |
84818082 | - - - - Loại khác | - - - - Other | chiếc | 3 | 4.5 | 8/10 |
84818083 | - - - Van ngắt nhiên liệu bằng plastic dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04, với đường kính trong cửa nạp dưới 1cm | - - - Fuel cut-off valves for vehicles of heading 87.02, 87.03 or 87.04, with an inlet internal diameter of less than 1 cm of plastic | chiếc | 10 | 15 | 8/10 |
84818084 | - - - Van ngắt nhiên liệu bằng plastic dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04, với đường kính trong cửa nạp từ 1cm đến 2,5 cm | - - - Fuel cut-off valves for vehicles of heading 87.02, 87.03 or 87.04, with an inlet internal diameter not less than 1 cm and not more than 2.5 cm of plastic | chiếc | 5 | 7.5 | 8/10 |
84818093 | - - - Van ngắt nhiên liệu bằng vật liệu khác dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04 | - - - Fuel cut-off valves for vehicles of heading 87.02, 87.03 or 87.04, of other material | chiếc | 10 | 15 | 8/10 |
| - - - Van plastic khác: | ||||||
84818094 | - - - - Có đường kính trong cửa nạp dưới 1 cm | - - - - With an inlet internal diameter of less than 1 cm | chiếc | 10 | 15 | 8/10 |
84818095 | - - - - Có đường kính trong cửa nạp từ 1 cm đến 2,5 cm | - - - - With an inlet internal diameter not less than 1 cm and not more than 2.5 cm | chiếc | 5 | 7.5 | 8/10 |
84818096 | - - - - Có đường kính trong cửa nạp trên 2,5 cm | - - - - With an inlet internal diameter more than 2.5 cm | chiếc | 5 | 7.5 | 8/10 |
84818097 | - - - Loại khác, điều khiển bằng tay, khối lượng dưới 3 kg, đã được xử lý bề mặt hoặc làm bằng thép không gỉ hoặc niken | - - - Other, manually operated, weighing less than 3 kg, surface treated or made of stainless steel or nickel | chiếc | 10 | 15 | 8/10 |
| - - - Loại khác: | ||||||
84818098 | - - - - Vòi nước bằng đồng hoặc hợp kim đồng, có đường kính trong từ 2,5 cm trở xuống | - - - - Water taps of copper or copper alloy with an internal diameter 2.5 cm or less | chiếc | 10 | 15 | 8/10 |
84818099 | - - - - Loại khác | - - - - Other | chiếc | 10 | 15 | 8/10 |
848190 | - Bộ phận: | |||||
84819010 | - - Vỏ của van cổng hoặc van cống có đường kính trong cửa nạp hoặc cửa thoát trên 50 mm nhưng không quá 400 mm | - - Housings for sluice or gate valves with inlet or outlet of an internal diameter exceeding 50 mm but not exceeding 400 mm | chiếc | 0 | 5 | 8/10 |
| - - Dùng cho vòi, van các loại (trừ van dùng cho săm và lốp không săm) và các thiết bị tương tự có đường kính trong từ 25 mm trở xuống: | ||||||
84819021 | - - - Thân, dùng cho vòi nước | - - - Bodies, for water taps | chiếc | 10 | 15 | 8/10 |
84819022 | - - - Thân, dùng cho van xi lanh khí dầu mỏ hoá lỏng (LPG) | - - - Bodies, for Liquefied Petroleum Gas (LPG) cylinder valves | chiếc | 0 | 5 | 8/10 |
84819023 | - - - Thân, loại khác | - - - Bodies, other | chiếc | 3 | 4.5 | 8/10 |
84819029 | - - - Loại khác | - - - Other | chiếc | 3 | 4.5 | 8/10 |
| - - Thân hoặc đầu van của săm hoặc lốp không săm: | ||||||
84819031 | - - - Bằng đồng hoặc hợp kim đồng | - - - Of copper or copper alloys | chiếc | 3 | 4.5 | 8/10 |
84819039 | - - - Loại khác | - - - Other | chiếc | 3 | 4.5 | 8/10 |
| - - Lõi van của săm hoặc lốp không săm: | ||||||
84819041 | - - - Bằng đồng hoặc hợp kim đồng | - - - Of copper or copper alloys | chiếc | 3 | 4.5 | 8/10 |
84819049 | - - - Loại khác | - - - Other | chiếc | 3 | 4.5 | 8/10 |
84819090 | - - Loại khác | - - Other | chiếc | 0 | 5 | 8/10 |
Chú giải nhóm 8481
84.81. - Vòi, van và các thiết bị tương tự dùng cho đường ống, thân nồi hơi, bể chứa hoặc các loại tương tự, kể cả van giảm áp và van điều chỉnh bằng nhiệt.
8481.10 - Van giảm áp
8481.20 - Van dùng trong truyền động dầu thuỷ lực hoặc khí nén:
8481.30 - Van kiểm tra (van một chiều)
8481.40 - Van an toàn hoặc van xả
8481.80 - Thiết bị khác
8481.90 - Bộ phận
Nhóm này bao gồm vòi, van, và các loại vật dụng tương tự, được dùng trên hoặc trong đường ống, bể chứa, bình chứa hoặc những đồ tương tự để điều chỉnh lưu lượng (để cung cấp, xả ra,...), của lưu chất (dạng lỏng, dạng sền sệt hoặc khí), hoặc trong một số trường hợp là của chất rắn (ví dụ, cát). Nhóm này bao gồm những thiết bị được thiết kế để điều chỉnh áp lực hoặc vận tốc dòng chảy của chất lỏng hoặc khí. Các thiết bị này điều chỉnh dòng chảy bằng cách mở hoặc đóng khe hở (ví dụ cửa, đĩa, hòn bi, chốt, kim hoặc màng chắn). Chúng có thể được điều chỉnh bằng tay (bằng một chìa khoá, bánh lái, nút bấm,...), hoặc dùng một động cơ, sôlênôit, chuyển động theo chiều kim đồng hồ,...hoặc một thiết bị tự động như một lò xo, đối trọng, cần nổi, bộ phận ổn nhiệt hoặc bao nén. Vòi, van,..., kết hợp với những cơ cấu hoặc những thiết bị đó vẫn được phân loại vào nhóm này. Nguyên tắc này, ví dụ, cũng được áp dụng đối với loại van được lắp với một thiết bị ổn nhiệt (lá đôi, nắp, bóng đèn,...). Nhóm này cũng bao gồm van,..., được nối với một thiết bị ổn nhiệt bằng các thiết bị, ví dụ như, một ống dẫn mao mạch. Sự kết hợp bao gồm một vòi, van, v.v.. và một bộ điều chỉnh nhiệt, bộ ổn áp, hoặc bất kỳ một dụng cụ hoặc thiết bị đo, kiểm tra khác hoặc điều khiển tự động thuộc nhóm 90.26 hoặc 90.32 được xếp vào nhóm này nếu dụng cụ hoặc thiết bị được gắn vào hoặc được thiết kế để gắn trực tiếp vào vòi, van, v.v., và với điều kiện thiết bị kết hợp đó có đặc tính chủ yếu của một hàng hóa thuộc nhóm này. Nếu không thoả mãn những điều kiện đó, chúng được phân vào nhóm 90.26 (ví dụ, đồng hồ đo áp suất chất lỏng được gắn với một khoá dòng chảy) hoặc nhóm 90.32. Trong trường hợp các hệ thống điều khiển từ xa, chỉ có vòi, van,.v.v.được xếp vào nhóm này. Nói chung, vòi, van.v.v. trong nhóm này được làm từ kim loại cơ bản hoặc plastic, nhưng những vật đó được làm bằng các vật liệu khác (trừ cao su được lưu hoá không cứng, gốm hoặc thủy tinh) cũng được phân vào nhóm này. Vòi, van,.v.v., được phân loại ở đây ngay cả khi kết hợp với các vật phụ trợ khác (ví dụ, vách hai lớp dùng cho mục đích làm nóng hoặc làm lạnh; đoạn ống ngắn gắn cuối vòi hoa sen; vòi nước uống công cộng nhỏ; các thiết bị khoá). Vòi, van, v.v.., được xếp vào nhóm này ngay cả khi được chuyên môn hoá để dùng trong những máy hoặc thiết bị riêng biệt, hoặc trên xe có gắn động cơ hoặc máy bay. Tuy nhiên, một số bộ phận máy mà kết hợp với một van hoàn chỉnh, hoặc điều chỉnh dòng chảy của chất lỏng bên trong một máy mặc dù bản thân chúng không tạo ra một van hoàn chỉnh, được phân loại như những bộ phận của những máy liên quan, ví dụ, ống dẫn, van xả cho những động cơ đốt trong (nhóm 84.09), van trượt cho động cơ hơi nước (nhóm 84.12), van hút hoặc van nén dùng cho máy nén không khí hoặc khí khác (nhóm 84.14), máy kích thích dùng cho máy vắt sữa (nhóm 84.34) và núm bơm mỡ không tự động (nhóm 84.87). *** Ngoài những đề cập khác, nhóm này bao gồm:
(1) Van giảm áp suất dùng để giảm áp suất của khí ga và duy trì áp suất được giảm tại một mức độ tương đối ổn định bằng các chốt và bộ phận ngắt mà thường được điều khiển bởi một thiết bị áp suất (màng chắn, bể thổi, nắp đậy,v.v.. ) được hãm bằng một lò xo căng có thể điều chỉnh được. Các thiết bị này điều chỉnh trực tiếp áp suất của khí ga đi qua bản thân chúng; ví dụ, chúng được gắn vào xi lanh khí nén, trên một bình áp suất hoặc trên những hệ thống ống dẫn của các thiết bị mà chúng nối vào. Nhóm này cũng bao gồm van giảm áp suất (đôi khi được gọi là bộ điều chỉnh áp suất, bộ giảm áp suất hoặc bộ điều chỉnh giảm áp suất), cũng được gắn tại cửa thoát của bình áp suất, của nồi hơi, trên hệ thống ống nối cung ứng hoặc gần những thiết bị mà chúng gắn vào, để thực hiện cùng một chức năng trên khí nén, hơi nước, hyđro các bon hoặc các lưu chất khác. Nếu được kết hợp với một đồng hồ đo áp suất, van giảm áp suất được xếp hoặc vào nhóm này hoặc vào nhóm 90.26 phụ thuộc vào việc thiết bị kết hợp có giữ lại hoặc không đặc tính cơ bản của vòi, van, v.v.. (xem đoạn 4 của Chú giải này).
(2) Van dùng trong truyền động dầu thủy lực hoặc khí nén (xem Chú giải phân nhóm 3 của Chương này). Những van này có thể ở bất cứ loại nào (loại giảm áp, loại kiểm tra….) được sử dụng đặc biệt trong việc truyền “áp lực lưu chất” trong hệ thống thủy lực hoặc khí nén, ở nơi mà nguồn năng lượng được cung cấp dưới dạng lưu chất có áp suất (chất lỏng hoặc khí)
(3) Van một chiều (ví dụ, van một chiều dạng lá lật và van bi).
(4) Van an toàn, van xả, v.v.., có hoặc không đi kèm với một còi báo. Đĩa nổ (đĩa mỏng bằng plastic hoặc kim loại) được dùng trong những trường hợp nhất định như những thiết bị an toàn thay van; chúng được gắn với một vật mang đặc biệt trên hệ thống ống dẫn hoặc thiết bị áp lực và nổ tại một mức áp lực nhất định. Chúng được phân loại theo vật liệu cấu thành (nhóm 39.26, 71.15, 73.26, 74.19, 75.08, 76.16,v.v.. ).
(5) Van nhiều cửa (ví dụ, van ba cửa và van kiểu "cây nô en").
(6) Khóa vòi điều khiển, khóa nổ và van đóng,v.v.. dùng cho đồng hồ đo mức độ.
(7) Vòi tháo nước của bộ tản nhiệt.
(8) Van săm.
(9) Van điều khiển bằng phao.
(10) Bẫy hơi nước trong đó nước ngưng đọng được gom từ một ống dẫn hơi nước và chúng được đổ ra tự động (ví dụ, bằng hoạt động của một phao). Nhóm này cũng bao gồm bẫy hơi trong đó chốt hoặc bộ ngắt được hoạt động bằng một thiết bị ổn nhiệt (hai lá hoặc nắp) được gắn bên trong bẫy (bẫy hơi nước được ổn nhiệt tự động).
(11) Họng nước dập tắt lửa (ống đứng), khóa vòi dập lửa, miệng vòi và những đồ tương tự, có gắn với khoá hoặc với van để tạo ra tia nước hoặc bụi nước. Đầu vòi phun dạng quay (sprinkler) dùng cho việc lắp đặt hệ thống chống cháy, đầu vòi phun dạng quay tưới vườn cơ học và những thứ tương tự không thuộc nhóm này (nhóm 84.24).
(12) Van và vòi có khoang pha trộn lưu chất, với hai hoặc nhiều nguồn cấp và một khoang trộn (ví dụ: vòi nước nóng lạnh sử dụng trong nhà tắm, có hai đường nước vào và một đường nước ra). Nhóm này cũng bao gồm các van trộn được điều chỉnh ổn nhiệt có lắp với một thiết bị ổn nhiệt co giãn có thể điều chỉnh được, chúng kích hoạt chốt hoặc bộ ngắt điều chỉnh việc nhận chất lỏng ở những nhiệt độ khác nhau vào trong khoang trộn.
(13) Lỗ tháo chất thải với chốt (trừ những lỗ tháo chất thải đơn giản với những chốt được đưa vào bằng tay, được phân loại theo vật liệu cấu thành của chúng).
(14) Khoá vòi của các thiết bị đường biển và các van, khoá vòi dưới nước,v.v.. dùng cho tàu thủy.
(15) Vòi bôi trơn với những ống mềm hoặc lồng vào nhau để bơm mỡ vào trục của tàu thuỷ chạy bằng hơi nước,v.v..
(16) Van chai nước sô đa.
(17) Nắp bình xịt dùng cho những bình được đổ đầy thuốc trừ sâu lỏng hoặc dạng khí, chất tẩy uế,v.v.. , dưới áp lực, bao gồm một đầu kim loại được gắn với một nút ấn thay thế một kim mở hoặc đóng lỗ phun.
(18) Vòi và khoá vòi để gắn trong lỗ đổ vào hoặc rót ra của thùng rượu hoặc thùng tròn.
(19) Vòi của máy đóng chai, được thiết kế để đóng tự động khi mực chất lỏng đầy lên miệng chai.
(20) Thiết bị cấp gas cho bộ rót bia ở các quầy bar, bao gồm chủ yếu một hoặc hai cái khoá vòi hoạt động thủ công cung cấp đi ô xit cac bon nén nối với thùng bia.
BỘ PHẬN
Theo những quy định chung liên quan đến việc phân loại các bộ phận (xem Chú giải tổng quát của Phần XVI), các bộ phận của những thiết bị thuộc nhóm này cũng được phân loại ở đây. *** Nhóm này cũng không bao gồm:
(a) Vòi, khoá vòi, van và những thiết bị tương tự được làm bằng cao su lưu hoá không cứng (nhóm 40.16), gốm (nhóm 69.03 hoặc 69.09), hoặc bằng thuỷ tinh (nhóm 70.17 hoặc 70.20).
(b) Thiết bị hình chữ U dùng để dẫn nước thải trong bồn rửa, nhà vệ sinh, phòng tắm hoặc những đồ tương tự, và cả những bình xối nước có hoặc không lắp thiết bị cơ khí, chúng được phân loại theo vật liệu cấu thành (ví dụ, nhóm 39.22, 69.10, 73.24).
(c) Máy điều tốc li tâm dùng cho động cơ hơi nước (nhóm 84.12).
(d) Máy bơm hơi nước hoặc bơm phun (nhóm 84.13).
(e) Thiết bị phun không khí,v.v.. (nhóm 84.24).
(f) Ống bơm mỡ hoạt động bằng khí nén (nhóm 84.67).
(g) Ống thổi để hàn bằng gas (nhóm 84.68).
(h) Vòi có kết hợp với một thiết bị đo để chia kem, rượu, sữa,v.v.. (nhóm 84.79).
Câu hỏi thường gặp về mã HS 8481
Mã HS của Vòi, van và các thiết bị tương tự dùng cho đường ống, thân nồi hơi, bể chứa hoặc các loại tương tự, kể cả van giảm áp và van điều chỉnh bằng nhiệt là gì?
Vòi, van và các thiết bị tương tự dùng cho đường ống, thân nồi hơi, bể chứa hoặc các loại tương tự, kể cả van giảm áp và van điều chỉnh bằng nhiệt thuộc nhóm HS 8481, gồm 63 mã HS 8 chữ số (ví dụ: 84811011, 84811019, 84811021, 84811022, 84811091…). Xem bảng đầy đủ mã và thuế suất phía trên.
Thuế nhập khẩu Vòi, van và các thiết bị tương tự dùng cho đường ống, thân nồi hơi, bể chứa hoặc các loại tương tự, kể cả van giảm áp và van điều chỉnh bằng nhiệt là bao nhiêu?
Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) của Vòi, van và các thiết bị tương tự dùng cho đường ống, thân nồi hơi, bể chứa hoặc các loại tương tự, kể cả van giảm áp và van điều chỉnh bằng nhiệt dao động từ 0% đến 20%. Thuế suất thông thường và ưu đãi đặc biệt theo hiệp định FTA có thể khác — xem chi tiết từng mã trong bảng.
Thuế GTGT (VAT) của Vòi, van và các thiết bị tương tự dùng cho đường ống, thân nồi hơi, bể chứa hoặc các loại tương tự, kể cả van giảm áp và van điều chỉnh bằng nhiệt là bao nhiêu?
Thuế giá trị gia tăng (VAT/GTGT) áp dụng phổ biến là 8% hoặc 10%.
Vòi, van và các thiết bị tương tự dùng cho đường ống, thân nồi hơi, bể chứa hoặc các loại tương tự, kể cả van giảm áp và van điều chỉnh bằng nhiệt có được ưu đãi thuế theo hiệp định FTA nào không?
Nhiều mã HS thuộc nhóm 8481 được hưởng thuế suất nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do Việt Nam tham gia (ATIGA, ACFTA, CPTPP, EVFTA, RCEP…) khi có chứng nhận xuất xứ (C/O) phù hợp. Mức ưu đãi cụ thể tra theo từng mã HS.
Nhóm hàng liên quan (Chương 84)
- 8401 – Lò phản ứng hạt nhân; các bộ phận chứa n
- 8402 – Nồi hơi tạo ra hơi nước hoặc tạo ra hơi
- 8403 – Nồi hơi nước sưởi trung tâm trừ các loại
- 8404 – Thiết bị phụ trợ dùng cho các loại nồi h
- 8405 – Máy sản xuất chất khí hoặc hơi nước, có
- 8406 – Tua bin hơi nước và các loại tua bin hơi
- 8407 – Động cơ đốt trong kiểu piston chuyển độn
- 8408 – Động cơ đốt trong kiểu piston cháy do né
- 8409 – Các bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng c
- 8410 – Tua bin thủy lực, bánh xe guồng nước, và
- 8411 – Tua bin phản lực, tua bin cánh quạt và c
- 8412 – Động cơ và mô tơ khác
Nguồn: Biểu thuế xuất nhập khẩu 2026 và các thông tư thuế GTGT hiện hành. Số liệu mang tính tham khảo, vui lòng đối chiếu văn bản gốc khi khai báo.
Dữ liệu tổng hợp bởi Weimex – công ty giao nhận vận tải (freight forwarder) tại Hà Nội. Công cụ tra cứu biểu thuế · Trang chủ