Mã HS nhóm 8477 – Máy dùng để gia công cao su hoặc plastic hoặc dùng trong việc sản xuất các sản phẩm từ những vật liệu trên, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác trong Chương này

Áp dụng theo Biểu thuế XNK 2026 (hiệu lực từ 01/01/2026)

Máy dùng để gia công cao su hoặc plastic hoặc dùng trong việc sản xuất các sản phẩm từ những vật liệu trên, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác trong Chương này (nhóm HS 8477) gồm 21 mã HS 8 chữ số. Thuế suất nhập khẩu ưu đãi 0%. Thuế GTGT (VAT) 8% hoặc 10%. Bảng dưới đây liệt kê đầy đủ mã HS 8 chữ số kèm mô tả, đơn vị tính, thuế suất nhập khẩu ưu đãi, thuế nhập khẩu thông thường và thuế GTGT.

Mã HSMô tả (VN)Mô tả (EN)ĐVTNK ưu đãiNK thông thườngVAT
8477Máy dùng để gia công cao su hoặc plastic hoặc dùng trong việc sản xuất các sản phẩm từ những vật liệu trên, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác trong Chương này
847710- Máy đúc phun:
84771010- - Để đúc cao su- - For moulding rubberchiếc/bộ058/10
- - Để đúc plastic:
84771031- - - Máy đúc phun sản phẩm poly(vinyl chloride) (PVC)- - - Poly (vinyl chloride) injection moulding machineschiếc/bộ058/10
84771039- - - Loại khác- - - Otherchiếc/bộ058/10
847720- Máy đùn:
84772010- - Để đùn cao su- - For extruding rubberchiếc/bộ058/10
84772020- - Để đùn plastic- - For extruding plasticschiếc/bộ058/10
84773000- Máy đúc thổi- Blow moulding machineschiếc/bộ058/10
847740- Máy đúc chân không và các loại máy đúc nhiệt khác:
84774010- - Để đúc hoặc tạo hình cao su- - For moulding or forming rubberchiếc/bộ058/10
84774020- - Để đúc hoặc tạo hình plastic- - For moulding or forming plasticschiếc/bộ058/10
- Máy đúc hoặc tạo hình khác:
84775100- - Để đúc hoặc đắp lại lốp hơi hoặc để đúc hoặc tạo hình loại săm khác- - For moulding or retreading pneumatic tyres or for moulding or otherwise forming inner tubeschiếc/bộ058/10
847759- - Loại khác:
84775910- - - Dùng cho cao su- - - For rubberchiếc/bộ058/10
84775920- - - Dùng cho plastic- - - For plasticschiếc/bộ058/10
847780- Máy khác:
84778010- - Để gia công cao su hoặc sản xuất các sản phẩm từ cao su, hoạt động bằng điện- - For working rubber or for the manufacture of products from rubber, electrically operatedchiếc/bộ058/10
84778020- - Để gia công cao su hoặc sản xuất các sản phẩm từ cao su, không hoạt động bằng điện- - For working rubber or for the manufacture of products from rubber, not electrically operatedchiếc/bộ058/10
- - Để gia công plastic hoặc sản xuất các sản phẩm từ plastic, hoạt động bằng điện:
84778031- - - Máy ép lớp mỏng dùng để sản xuất tấm mạch in hoặc tấm dây in- - - Lamination presses for the manufacture of printed circuit boards or printed wiring boardschiếc/bộ058/10
84778039- - - Loại khác- - - Otherchiếc/bộ058/10
84778040- - Để gia công plastic hoặc sản xuất các sản phẩm từ plastic, không hoạt động bằng điện- - For working plastics or for the manufacture of products from plastics, not electrically operatedchiếc/bộ058/10
847790- Bộ phận:
84779010- - Của máy gia công cao su hoặc sản xuất các sản phẩm từ cao su hoạt động bằng điện- - Of electrically operated machines for working rubber or for the manufacture of products from rubberchiếc/bộ058/10
84779020- - Của máy để gia công cao su hoặc sản xuất các sản phẩm từ cao su không hoạt động bằng điện- - Of non-electrically operated machines for working rubber or for the manufacture of products from rubberchiếc/bộ058/10
- - Của máy gia công plastic hoặc sản xuất các sản phẩm từ plastic hoạt động bằng điện:
84779032- - - Bộ phận của máy ép lớp mỏng dùng để sản xuất tấm mạch in hoặc tấm dây in- - - Parts of lamination presses for the manufacture of printed circuit boards or printed wiring boardschiếc/bộ058/10
84779039- - - Loại khác- - - Otherchiếc/bộ058/10
84779040- - Của máy để gia công plastic hoặc các sản phẩm từ plastic, không hoạt động bằng điện- - Of non-electrically operated machines for working plastics or for the manufacture of products from plastic materialschiếc/bộ058/10

Chú giải nhóm 8477

84.77- Máy dùng để gia công cao su hoặc plastic hoặc dùng trong việc sản xuất các sản phẩm từ những vật liệu trên, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác trong Chương này.

8477.10 - Máy đúc phun

8477.20 - Máy đùn

8477.30 - Máy đúc thổi

8477.40 - Máy đúc chân không và các loại máy đúc nhiệt khác

- Máy đúc hoặc tạo hình khác:

8477.51 - - Để đúc hoặc đắp lại lốp hơi hoặc để đúc hoặc tạo hình loại săm khác

8477.59 - - Loại khác

8477.80 - Máy khác

8477.90 - Bộ phận

Nhóm này bao gồm máy móc để gia công cao su hoặc plastic hoặc dùng trong việc sản xuất ra các sản phẩm làm từ các vật liệu này, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác trong chương này. Nhóm này bao gồm :

(1) Máy đúc lốp hoặc các sản phẩm khác làm từ cao su hoặc plastic loại trừ những khuôn như ở các nhóm 68.15, 69.03 84.80).

(2) Máy cắt lỗ van của săm.

(3) Máy và thiết bị cắt chỉ cao su đặc biệt.

(4) Máy ép tạo hình cao su và plastic.

(5) Máy ép đặc biệt dùng để đúc bột nhựa dẻo nóng.

(6) Máy ép dùng để làm bản ghi âm dùng cho máy hát đĩa.

(7) Máy dùng để sản xuất sợi lưu hóa.

(8) Máy ép đùn.

CÁC BỘ PHẬN

Theo các quy định chung liên quan đến việc phân loại các bộ phận (xem Chú giải Tổng quát của Phần XVI), nhóm này cũng bao gồm những bộ phận của máy móc thuộc nhóm này. *** Tuy nhiên, nhóm này không bao gồm các các thiết bị bọc nhựa để lắp ráp các thiết bị bán dẫn (nhóm 84.86).

Câu hỏi thường gặp về mã HS 8477

Mã HS của Máy dùng để gia công cao su hoặc plastic hoặc dùng trong việc sản xuất các sản phẩm từ những vật liệu trên, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác trong Chương này là gì?

Máy dùng để gia công cao su hoặc plastic hoặc dùng trong việc sản xuất các sản phẩm từ những vật liệu trên, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác trong Chương này thuộc nhóm HS 8477, gồm 21 mã HS 8 chữ số (ví dụ: 84771010, 84771031, 84771039, 84772010, 84772020…). Xem bảng đầy đủ mã và thuế suất phía trên.

Thuế nhập khẩu Máy dùng để gia công cao su hoặc plastic hoặc dùng trong việc sản xuất các sản phẩm từ những vật liệu trên, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác trong Chương này là bao nhiêu?

Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) của Máy dùng để gia công cao su hoặc plastic hoặc dùng trong việc sản xuất các sản phẩm từ những vật liệu trên, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác trong Chương này là 0%. Thuế suất thông thường và ưu đãi đặc biệt theo hiệp định FTA có thể khác — xem chi tiết từng mã trong bảng.

Thuế GTGT (VAT) của Máy dùng để gia công cao su hoặc plastic hoặc dùng trong việc sản xuất các sản phẩm từ những vật liệu trên, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác trong Chương này là bao nhiêu?

Thuế giá trị gia tăng (VAT/GTGT) áp dụng phổ biến là 8% hoặc 10%.

Máy dùng để gia công cao su hoặc plastic hoặc dùng trong việc sản xuất các sản phẩm từ những vật liệu trên, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác trong Chương này có được ưu đãi thuế theo hiệp định FTA nào không?

Nhiều mã HS thuộc nhóm 8477 được hưởng thuế suất nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do Việt Nam tham gia (ATIGA, ACFTA, CPTPP, EVFTA, RCEP…) khi có chứng nhận xuất xứ (C/O) phù hợp. Mức ưu đãi cụ thể tra theo từng mã HS.

Nhóm hàng liên quan (Chương 84)

Nguồn: Biểu thuế xuất nhập khẩu 2026 và các thông tư thuế GTGT hiện hành. Số liệu mang tính tham khảo, vui lòng đối chiếu văn bản gốc khi khai báo.

Dữ liệu tổng hợp bởi Weimex – công ty giao nhận vận tải (freight forwarder) tại Hà Nội. Công cụ tra cứu biểu thuế · Trang chủ