Mã HS nhóm 8476 – Máy bán hàng hóa tự động (ví dụ, máy bán tem bưu điện, máy bán thuốc lá, máy bán thực phẩm hoặc đồ uống), kể cả máy đổi tiền

Áp dụng theo Biểu thuế XNK 2026 (hiệu lực từ 01/01/2026)

Máy bán hàng hóa tự động (ví dụ, máy bán tem bưu điện, máy bán thuốc lá, máy bán thực phẩm hoặc đồ uống), kể cả máy đổi tiền (nhóm HS 8476) gồm 7 mã HS 8 chữ số. Thuế suất nhập khẩu ưu đãi 0%. Thuế GTGT (VAT) 8% hoặc 10%. Bảng dưới đây liệt kê đầy đủ mã HS 8 chữ số kèm mô tả, đơn vị tính, thuế suất nhập khẩu ưu đãi, thuế nhập khẩu thông thường và thuế GTGT.

Mã HSMô tả (VN)Mô tả (EN)ĐVTNK ưu đãiNK thông thườngVAT
8476Máy bán hàng hóa tự động (ví dụ, máy bán tem bưu điện, máy bán thuốc lá, máy bán thực phẩm hoặc đồ uống), kể cả máy đổi tiền
- Máy bán đồ uống tự động:
84762100- - Có lắp thiết bị làm nóng hoặc làm lạnh- - Incorporating heating or refrigerating deviceschiếc058/10
84762900- - Loại khác- - Otherchiếc058/10
- Máy khác:
84768100- - Có lắp thiết bị làm nóng hoặc làm lạnh- - Incorporating heating or refrigerating deviceschiếc058/10
847689- - Loại khác:
84768910- - - Máy đổi tiền- - - Money-changing machineschiếc058/10
84768990- - - Loại khác- - - Otherchiếc/bộ058/10
847690- Bộ phận:
84769010- - Của máy đổi tiền- - Of money-changing machineschiếc/bộ058/10
84769090- - Loại khác- - Otherchiếc/bộ058/10

Chú giải nhóm 8476

84.76 - Máy bán hàng hóa tự động (ví dụ, máy bán tem bưu điện, máy bán thuốc lá, máy bán thực phẩm hoặc đồ uống), kể cả máy đổi tiền.

- Máy bán đồ uống tự động:

8476.21 - - Có kèm thiết bị làm nóng hoặc làm lạnh

8476.29 - - Loại khác

- Máy khác:

8476.81 - - Có lắp thiết bị làm nóng hoặc làm lạnh

8476.89 - - Loại khác

8476.90 - Bộ phận

Nhóm này bao gồm các loại máy khác nhau cung cấp một số loại hàng hóa khi một hoặc nhiều tiền kim loại, thẻ hoặc thẻ từ được đưa vào khe của máy (loại trừ những máy đó được mô tả chi tiết hơn bởi nhóm khác của Danh mục hoặc bị loại trừ khỏi Chương bởi Chú giải Chương hoặc Phần). Khái niệm “bán hàng” trong nhóm này chỉ việc trao đổi “tiền tệ” giữa người mua và máy nhằm có một sản phẩm. Nhóm này không bao gồm các máy cung cấp hàng hóa nhưng không có thiết bị để chấp nhận việc thanh toán. Máy cung cấp đồ uống nóng hoặc lạnh tự động mà không có thiết bị chấp nhận thanh toán bị loại trừ (nhóm 84.19) Nhóm này không chỉ bao gồm những máy cấp phát tự động, mà còn bao gồm những máy có một số khoang chứa mà từ đó hàng hóa có thể được rút ra sau khi đưa tiền xu vào, máy kèm một thiết bị để nhả khóa của khoang tương ứng (ví dụ, bằng việc ấn vào một nút tương ứng). Tủ hoặc thùng đựng đơn giản với khóa hoạt động bằng đồng xu, như loại được dùng trong ga, trạm gửi hàng hóa hoặc trong rạp hát để cung cấp (cho thuê) ống nhòm không thuộc nhóm này mà rơi vào, ví dụ, thuộc Phần XV hoặc Chương 94 Nhóm này bao gồm các máy được trang bị thiết bị làm nóng hoặc làm lạnh, hoặc các thiết bị để chuẩn bị các sản phẩm được bán (như máy ép nước hoa quả, máy khuấy cà phê và sữa, máy trộn kem), với điều kiện chức năng và mục đích cơ bản của máy là bán hàng tự động. Nhóm này bao gồm những máy hoạt động bằng tiền xu để bán tem bưu điện, vé tàu hỏa, sô cô la, kẹo, kem, thuốc lá, xì gà, đồ uống (như bia, rượu vang, rượu mạnh, cà phê hoặc nước trái cây), các sản phẩm vệ sinh (kể cả máy xịt hương thơm), tất, phim chụp ảnh, báo,v.v..; cả những máy mà trên đó tấm biển tên có thể được in dập trên dải kim loại. Nhóm này cũng bao gồm máy đổi tiền.

BỘ PHẬN

Theo các điều khoản chung về việc phân loại các bộ phận (xem chú giải tổng quát phần XVI), nhóm này cũng bao gồm các cơ cấu cơ khí bán hàng tự động của loại được dùng để đặt trước cửa hàng, và bộ phận của các máy thuộc nhóm này. *** Những máy và thiết bị hoạt động bằng tiền xu sau đây không thuộc nhóm này:

(a) Khóa chặn tiền xu (như dùng trong các tủ chén hoặc các nhà vệ sinh công cộng) (nhóm 83.01).

(b) Bơm để bơm nhiên liệu và dầu bôi trơn, loại sử dụng trong trạm xăng hoặc trong gara (nhóm 84.13).

(c) Cân máy (nhóm 84.23).

(d) Máy chữ (nhóm 84.72).

(e) Máy đánh giầy dùng tiền xu (nhóm 84.79).

(f) Máy cạo râu hoạt động bằng điện (nhóm 85.10).

(g) Thiết bị điện thoại (nhóm 85.17).

(h) Máy thu sóng vô tuyến (nhóm 85.28).

(ij) Kính thiên văn, máy ảnh, máy chiếu phim (Chương 90).

(k) Đồng hồ đo điện hoặc đo lượng ga được cung ứng (nhóm 90.28).

(l) Trò chơi may rủi (nhóm 95.04) và các máy khác của Chương 95. ***

Chú giải phân nhóm.

Phân nhóm 8476.21 và 8476.29 Khái niệm „máy bán đồ uống tự động“ chỉ tất cả các máy tự động bán đồ uống (cà phê, chè, nước hoa quả, đồ uống có cồn...) được phân phối ở dạng sẵn sàng sử dụng trong cốc hoặc trong bất cứ đồ chứa nào khác (ví dụ như hộp, chai hoặc hộp bìa cứng), hoặc phân phối riêng phần bột sử dụng ngay“ và nước (nóng hoặc lạnh).

Câu hỏi thường gặp về mã HS 8476

Mã HS của Máy bán hàng hóa tự động (ví dụ, máy bán tem bưu điện, máy bán thuốc lá, máy bán thực phẩm hoặc đồ uống), kể cả máy đổi tiền là gì?

Máy bán hàng hóa tự động (ví dụ, máy bán tem bưu điện, máy bán thuốc lá, máy bán thực phẩm hoặc đồ uống), kể cả máy đổi tiền thuộc nhóm HS 8476, gồm 7 mã HS 8 chữ số (ví dụ: 84762100, 84762900, 84768100, 84768910, 84768990…). Xem bảng đầy đủ mã và thuế suất phía trên.

Thuế nhập khẩu Máy bán hàng hóa tự động (ví dụ, máy bán tem bưu điện, máy bán thuốc lá, máy bán thực phẩm hoặc đồ uống), kể cả máy đổi tiền là bao nhiêu?

Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) của Máy bán hàng hóa tự động (ví dụ, máy bán tem bưu điện, máy bán thuốc lá, máy bán thực phẩm hoặc đồ uống), kể cả máy đổi tiền là 0%. Thuế suất thông thường và ưu đãi đặc biệt theo hiệp định FTA có thể khác — xem chi tiết từng mã trong bảng.

Thuế GTGT (VAT) của Máy bán hàng hóa tự động (ví dụ, máy bán tem bưu điện, máy bán thuốc lá, máy bán thực phẩm hoặc đồ uống), kể cả máy đổi tiền là bao nhiêu?

Thuế giá trị gia tăng (VAT/GTGT) áp dụng phổ biến là 8% hoặc 10%.

Máy bán hàng hóa tự động (ví dụ, máy bán tem bưu điện, máy bán thuốc lá, máy bán thực phẩm hoặc đồ uống), kể cả máy đổi tiền có được ưu đãi thuế theo hiệp định FTA nào không?

Nhiều mã HS thuộc nhóm 8476 được hưởng thuế suất nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do Việt Nam tham gia (ATIGA, ACFTA, CPTPP, EVFTA, RCEP…) khi có chứng nhận xuất xứ (C/O) phù hợp. Mức ưu đãi cụ thể tra theo từng mã HS.

Nhóm hàng liên quan (Chương 84)

Nguồn: Biểu thuế xuất nhập khẩu 2026 và các thông tư thuế GTGT hiện hành. Số liệu mang tính tham khảo, vui lòng đối chiếu văn bản gốc khi khai báo.

Dữ liệu tổng hợp bởi Weimex – công ty giao nhận vận tải (freight forwarder) tại Hà Nội. Công cụ tra cứu biểu thuế · Trang chủ