Mã HS nhóm 8458 – Máy tiện (kể cả trung tâm gia công tiện) để bóc tách kim loại
Áp dụng theo Biểu thuế XNK 2026 (hiệu lực từ 01/01/2026)
Máy tiện (kể cả trung tâm gia công tiện) để bóc tách kim loại (nhóm HS 8458) gồm 7 mã HS 8 chữ số. Thuế suất nhập khẩu ưu đãi 0%–15%. Thuế GTGT (VAT) 8% hoặc 10%. Bảng dưới đây liệt kê đầy đủ mã HS 8 chữ số kèm mô tả, đơn vị tính, thuế suất nhập khẩu ưu đãi, thuế nhập khẩu thông thường và thuế GTGT.
| Mã HS | Mô tả (VN) | Mô tả (EN) | ĐVT | NK ưu đãi | NK thông thường | VAT |
|---|---|---|---|---|---|---|
8458 | Máy tiện (kể cả trung tâm gia công tiện) để bóc tách kim loại | |||||
| - Máy tiện ngang: | ||||||
845811 | - - Điều khiển số: | |||||
84581110 | - - - Của loại có công suất trục (spindle power) không quá 4 kW | - - - Of spindle power not exceeding 4 kW | chiếc/bộ | 0 | 5 | 8/10 |
84581190 | - - - Loại khác | - - - Other | chiếc/bộ | 0 | 5 | 8/10 |
845819 | - - Loại khác: | |||||
84581910 | - - - Có bán kính gia công tiện không quá 300 mm | - - - With the distance between the main spindle centre and the bed not exceeding 300 mm | chiếc/bộ | 15 | 22.5 | 8/10 |
84581990 | - - - Loại khác | - - - Other | chiếc/bộ | 2 | 3 | 8/10 |
| - Máy tiện khác: | ||||||
84589100 | - - Điều khiển số | - - Numerically controlled | chiếc/bộ | 0 | 5 | 8/10 |
845899 | - - Loại khác: | |||||
84589910 | - - - Có bán kính gia công tiện không quá 300 mm | - - - With the distance between the main spindle centre and the bed not exceeding 300 mm | chiếc/bộ | 15 | 22.5 | 8/10 |
84589990 | - - - Loại khác | - - - Other | chiếc/bộ | 2 | 3 | 8/10 |
Chú giải nhóm 8458
84.58 - Máy tiện (kể cả trung tâm gia công tiện) để bóc tách kim loại.
- Máy tiện ngang:
8458.11 - - Điều khiển số
8458.19 - - Loại khác
- Máy tiện khác:
8458.91 - - Điều khiển số
8458.99 - - Loại khác
Máy tiện (kể cả trung tâm gia công tiện) của nhóm này là những máy được sử dụng để gia công bề mặt kim loại, bằng việc cắt bỏ hoặc loại bỏ kim loại bằng cách khác. Những máy móc này có thể phân biệt với các dụng cụ cầm tay (hoạt động bằng khí nén, thủy lực hoặc có gắn động cơ) thuộc nhóm 84.67 ở chỗ chúng thường được thiết kế đặt cố định trên sàn hoặc trên giá máy, hoặc gắn tường hoặc trên máy khác, vì vậy chúng thường có tấm bệ, khung gắn, giá đỡ v.v.. Nhóm này bao gồm:
(1) Máy tiện, tự động hoặc không, bao gồm máy tiện mâm, máy tiện trượt, máy tiện đứng, máy tiện rêvônve, máy tiện chế tạo (hoặc sao chép). Tuy nhiên, máy tiện ép mà có chức năng tạo hình kim loại được phân vào nhóm 84.63. 2) Máy tiện trục, dùng để tiện đồng thời và đối xứng hai đầu của các trục hoặc trục bánh quay có kích thước lớn.
(3) Các trung tâm gia công tiện, sử dụng để tách bỏ kim loại.
CÁC BỘ PHẬN VÀ PHỤ KIỆN
Theo những điều khoản chung này liên quan đến việc phân loại các bộ phận (xem phần chú giải Tổng quát của Phần XVI), các bộ phận và phụ tùng (trừ những dụng cụ thuộc Chương 82) của máy tiện thuộc chương này được phân vào nhóm 84.66. *** Nhóm này không bao gồm:
(a) Máy công cụ để gia công mọi loại vật liệu bằng cách bóc tách vật liệu đó, bằng các quy trình công nghệ tia lade hoặc tia sáng khác hoặc chùm phô-tông, siêu âm, phóng điện, điện hóa, tia điện tử, tia ion hoặc hồ quang plasma (nhóm 84.56).
(b) Trung tâm gia công, máy kết cấu nguyên khối (một vị trí gia công) và máy gia công chuyển dịch đa vị trí để gia công kim loại (nhóm 84.57).
(c) Máy cắt đứt (nhóm 84.61).
(d) Dụng cụ cầm tay hoạt động bằng khí nén, thủy lực hoặc gắn động cơ dùng điện hoặc không dùng điện (nhóm 84.67).
(e) Máy và dụng cụ kiểm tra (nhóm 90.24). ***
Chú giải phân nhóm
Phân nhóm 8458.11 và phân nhóm 8458.91 Máy công cụ điều khiển số là máy được biết đến với cụm từ viết tắt CNC (computer numerical control) hoặc NC (numerical control). Khái niệm CNC và NC có thể được coi như đồng nghĩa với nhau. Để được coi là một máy công cụ điều khiển số, chức năng và sự dịch chuyển của máy, dụng cụ và vật gia công phải được vận hành theo những câu lệnh đã được thiết lập trước. Việc lập trình thông thường được diễn dịch bằng ngôn ngữ NC riêng biệt, ví dụ như mã ISO. Chương trình và các dữ liệu khác được lưu trữ theo thứ tự để có thể sử dụng trực tiếp hoặc tiếp sau đó. Máy công cụ điều khiển số luôn tích hợp một khối điều khiển (tách riêng hoặc gắn liền với máy), kết hợp với một máy xử lý dữ liệu tự động hoặc một bộ vi xử lý hoặc hệ thống servo để đạt được các chuyển động như mong muốn cho các máy công cụ, dụng cụ hoặc vật gia công. Máy CNC, máy tiện CNC, máy phay NC là những ví dụ của máy công cụ điều khiển số. Tuy nhiên, nếu đơn vị điều khiển không được trình bày cùng với máy công cụ, thì máy công cụ vẫn có thể được coi như một máy công cụ điều khiển số với điều kiện là nó mang những đặc tính riêng của loại máy này.
Câu hỏi thường gặp về mã HS 8458
Mã HS của Máy tiện (kể cả trung tâm gia công tiện) để bóc tách kim loại là gì?
Máy tiện (kể cả trung tâm gia công tiện) để bóc tách kim loại thuộc nhóm HS 8458, gồm 7 mã HS 8 chữ số (ví dụ: 84581110, 84581190, 84581910, 84581990, 84589100…). Xem bảng đầy đủ mã và thuế suất phía trên.
Thuế nhập khẩu Máy tiện (kể cả trung tâm gia công tiện) để bóc tách kim loại là bao nhiêu?
Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) của Máy tiện (kể cả trung tâm gia công tiện) để bóc tách kim loại dao động từ 0% đến 15%. Thuế suất thông thường và ưu đãi đặc biệt theo hiệp định FTA có thể khác — xem chi tiết từng mã trong bảng.
Thuế GTGT (VAT) của Máy tiện (kể cả trung tâm gia công tiện) để bóc tách kim loại là bao nhiêu?
Thuế giá trị gia tăng (VAT/GTGT) áp dụng phổ biến là 8% hoặc 10%.
Máy tiện (kể cả trung tâm gia công tiện) để bóc tách kim loại có được ưu đãi thuế theo hiệp định FTA nào không?
Nhiều mã HS thuộc nhóm 8458 được hưởng thuế suất nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do Việt Nam tham gia (ATIGA, ACFTA, CPTPP, EVFTA, RCEP…) khi có chứng nhận xuất xứ (C/O) phù hợp. Mức ưu đãi cụ thể tra theo từng mã HS.
Nhóm hàng liên quan (Chương 84)
- 8401 – Lò phản ứng hạt nhân; các bộ phận chứa n
- 8402 – Nồi hơi tạo ra hơi nước hoặc tạo ra hơi
- 8403 – Nồi hơi nước sưởi trung tâm trừ các loại
- 8404 – Thiết bị phụ trợ dùng cho các loại nồi h
- 8405 – Máy sản xuất chất khí hoặc hơi nước, có
- 8406 – Tua bin hơi nước và các loại tua bin hơi
- 8407 – Động cơ đốt trong kiểu piston chuyển độn
- 8408 – Động cơ đốt trong kiểu piston cháy do né
- 8409 – Các bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng c
- 8410 – Tua bin thủy lực, bánh xe guồng nước, và
- 8411 – Tua bin phản lực, tua bin cánh quạt và c
- 8412 – Động cơ và mô tơ khác
Nguồn: Biểu thuế xuất nhập khẩu 2026 và các thông tư thuế GTGT hiện hành. Số liệu mang tính tham khảo, vui lòng đối chiếu văn bản gốc khi khai báo.
Dữ liệu tổng hợp bởi Weimex – công ty giao nhận vận tải (freight forwarder) tại Hà Nội. Công cụ tra cứu biểu thuế · Trang chủ