Mã HS nhóm 8450 – Máy giặt gia đình hoặc trong hiệu giặt, kể cả máy giặt có chức năng sấy khô
Áp dụng theo Biểu thuế XNK 2026 (hiệu lực từ 01/01/2026)
Máy giặt gia đình hoặc trong hiệu giặt, kể cả máy giặt có chức năng sấy khô (nhóm HS 8450) gồm 11 mã HS 8 chữ số. Thuế suất nhập khẩu ưu đãi 5%–25%. Thuế GTGT (VAT) 8% hoặc 10%. Bảng dưới đây liệt kê đầy đủ mã HS 8 chữ số kèm mô tả, đơn vị tính, thuế suất nhập khẩu ưu đãi, thuế nhập khẩu thông thường và thuế GTGT.
| Mã HS | Mô tả (VN) | Mô tả (EN) | ĐVT | NK ưu đãi | NK thông thường | VAT |
|---|---|---|---|---|---|---|
8450 | Máy giặt gia đình hoặc trong hiệu giặt, kể cả máy giặt có chức năng sấy khô | |||||
| - Máy giặt, có sức chứa không quá 10 kg vải khô một lần giặt: | ||||||
845011 | - - Máy tự động hoàn toàn: | |||||
84501110 | - - - Loại có sức chứa không quá 6 kg vải khô một lần giặt | - - - Each of a dry linen capacity not exceeding 6 kg | chiếc | 25 | 37.5 | 8/10 |
84501190 | - - - Loại khác | - - - Other | chiếc | 25 | 37.5 | 8/10 |
845012 | - - Máy giặt khác, có chức năng sấy ly tâm: | |||||
84501210 | - - - Loại có sức chứa không quá 6 kg vải khô một lần giặt | - - - Each of a dry linen capacity not exceeding 6 kg | chiếc | 25 | 37.5 | 8/10 |
84501290 | - - - Loại khác | - - - Other | chiếc | 25 | 37.5 | 8/10 |
845019 | - - Loại khác: | |||||
| - - - Hoạt động bằng điện: | ||||||
84501911 | - - - - Loại có sức chứa không quá 6 kg vải khô một lần giặt | - - - - Each of a dry linen capacity not exceeding 6 kg | chiếc | 25 | 37.5 | 8/10 |
84501919 | - - - - Loại khác | - - - - Other | chiếc | 25 | 37.5 | 8/10 |
| - - - Loại khác: | ||||||
84501991 | - - - - Loại có sức chứa không quá 6 kg vải khô một lần giặt | - - - - Each of a dry linen capacity not exceeding 6 kg | chiếc | 25 | 37.5 | 8/10 |
84501999 | - - - - Loại khác | - - - - Other | chiếc | 25 | 37.5 | 8/10 |
84502000 | - Máy giặt, có sức chứa trên 10 kg vải khô một lần giặt | - Machines, each of a dry linen capacity exceeding 10 kg | chiếc | 25 | 37.5 | 8/10 |
845090 | - Bộ phận: | |||||
84509010 | - - Của máy thuộc phân nhóm 8450.20.00 | - - Of machines of subheading 8450.20.00 | chiếc | 5 | 7.5 | 8/10 |
84509020 | - - Của máy thuộc phân nhóm 8450.11, 8450.12 hoặc 8450.19 | - - Of machines of subheading 8450.11, 8450.12 or 8450.19 | chiếc | 5 | 7.5 | 8/10 |
Chú giải nhóm 8450
84.50 - Máy giặt gia đình hoặc trong hiệu giặt, kể cả máy giặt có chức năng sấy khô (+).
- Máy giặt, có sức chứa không quá 10kg vải khô một lần giặt:
8450.11 - - Máy tự động hoàn toàn
8450.12 - - Máy giặt khác, có chức năng sấy ly tâm
8450.19 - - Loại khác
8450.20 - Máy giặt, có sức chứa trên 10kg vải khô một lần giặt
8450.90 - Bộ phận
Nhóm này bao gồm máy giặt gia đình hoặc trong hiệu giặt (dùng hoặc không dùng điện và ở bất kỳ trọng lượng nào), chúng thường được sử dụng trong gia đình, trong tiệm giặt ủi, bệnh viện v...v... để làm sạch vải lanh và các sản phẩm hoàn thiện khác... Chúng thường bao gồm các cánh trộn hoặc các trụ xoay tròn để giữ cho chất lỏng luân chuyển xuyên qua các vật chứa bên trong, hoặc đôi khi bao gồm thiết bị để tạo ra những dao động ở tần số cao đối với chất lỏng. Nhóm này cũng bao gồm máy có cả chức năng giặt và sấy. Tuy nhiên, máy giặt khô thuộc nhóm 84.51. CÁC BỘ PHẬN Theo những điều khoản chung về phân loại các bộ phận (xem Chú giải tổng quát của phần XVI), nhóm này cũng bao gồm các bộ phận của máy móc thuộc nhóm này. ***
Chú giải phân nhóm.
Phân nhóm 8450.11 Phân nhóm này bao gồm máy giặt mà mỗi khi chương trình được lựa chọn, giặt, xả và vắt không cần sự can thiệp của người sử dụng,
Câu hỏi thường gặp về mã HS 8450
Mã HS của Máy giặt gia đình hoặc trong hiệu giặt, kể cả máy giặt có chức năng sấy khô là gì?
Máy giặt gia đình hoặc trong hiệu giặt, kể cả máy giặt có chức năng sấy khô thuộc nhóm HS 8450, gồm 11 mã HS 8 chữ số (ví dụ: 84501110, 84501190, 84501210, 84501290, 84501911…). Xem bảng đầy đủ mã và thuế suất phía trên.
Thuế nhập khẩu Máy giặt gia đình hoặc trong hiệu giặt, kể cả máy giặt có chức năng sấy khô là bao nhiêu?
Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) của Máy giặt gia đình hoặc trong hiệu giặt, kể cả máy giặt có chức năng sấy khô dao động từ 5% đến 25%. Thuế suất thông thường và ưu đãi đặc biệt theo hiệp định FTA có thể khác — xem chi tiết từng mã trong bảng.
Thuế GTGT (VAT) của Máy giặt gia đình hoặc trong hiệu giặt, kể cả máy giặt có chức năng sấy khô là bao nhiêu?
Thuế giá trị gia tăng (VAT/GTGT) áp dụng phổ biến là 8% hoặc 10%.
Máy giặt gia đình hoặc trong hiệu giặt, kể cả máy giặt có chức năng sấy khô có được ưu đãi thuế theo hiệp định FTA nào không?
Nhiều mã HS thuộc nhóm 8450 được hưởng thuế suất nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do Việt Nam tham gia (ATIGA, ACFTA, CPTPP, EVFTA, RCEP…) khi có chứng nhận xuất xứ (C/O) phù hợp. Mức ưu đãi cụ thể tra theo từng mã HS.
Nhóm hàng liên quan (Chương 84)
- 8401 – Lò phản ứng hạt nhân; các bộ phận chứa n
- 8402 – Nồi hơi tạo ra hơi nước hoặc tạo ra hơi
- 8403 – Nồi hơi nước sưởi trung tâm trừ các loại
- 8404 – Thiết bị phụ trợ dùng cho các loại nồi h
- 8405 – Máy sản xuất chất khí hoặc hơi nước, có
- 8406 – Tua bin hơi nước và các loại tua bin hơi
- 8407 – Động cơ đốt trong kiểu piston chuyển độn
- 8408 – Động cơ đốt trong kiểu piston cháy do né
- 8409 – Các bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng c
- 8410 – Tua bin thủy lực, bánh xe guồng nước, và
- 8411 – Tua bin phản lực, tua bin cánh quạt và c
- 8412 – Động cơ và mô tơ khác
Nguồn: Biểu thuế xuất nhập khẩu 2026 và các thông tư thuế GTGT hiện hành. Số liệu mang tính tham khảo, vui lòng đối chiếu văn bản gốc khi khai báo.
Dữ liệu tổng hợp bởi Weimex – công ty giao nhận vận tải (freight forwarder) tại Hà Nội. Công cụ tra cứu biểu thuế · Trang chủ