Mã HS nhóm 8433 – Máy thu hoạch hoặc máy đập, kể cả máy đóng bó, bánh (kiện) rơm hoặc cỏ khô; máy cắt cỏ tươi hoặc cỏ khô; máy làm sạch, phân loại hoặc lựa chọn trứng, hoa quả hoặc nông sản khác, trừ các loại máy thuộc nhóm 84.37

Áp dụng theo Biểu thuế XNK 2026 (hiệu lực từ 01/01/2026)

Máy thu hoạch hoặc máy đập, kể cả máy đóng bó, bánh (kiện) rơm hoặc cỏ khô; máy cắt cỏ tươi hoặc cỏ khô; máy làm sạch, phân loại hoặc lựa chọn trứng, hoa quả hoặc nông sản khác, trừ các loại máy thuộc nhóm 84.37 (nhóm HS 8433) gồm 17 mã HS 8 chữ số. Thuế suất nhập khẩu ưu đãi 0%–5%. Thuế GTGT (VAT) 8% hoặc 10%. Bảng dưới đây liệt kê đầy đủ mã HS 8 chữ số kèm mô tả, đơn vị tính, thuế suất nhập khẩu ưu đãi, thuế nhập khẩu thông thường và thuế GTGT.

Mã HSMô tả (VN)Mô tả (EN)ĐVTNK ưu đãiNK thông thườngVAT
8433Máy thu hoạch hoặc máy đập, kể cả máy đóng bó, bánh (kiện) rơm hoặc cỏ khô; máy cắt cỏ tươi hoặc cỏ khô; máy làm sạch, phân loại hoặc lựa chọn trứng, hoa quả hoặc nông sản khác, trừ các loại máy thuộc nhóm 84.37
- Máy cắt cỏ dùng cho các bãi cỏ, công viên hoặc sân chơi thể thao:
84331100- - Chạy bằng động cơ, với chi tiết cắt quay trên mặt phẳng ngang- - Powered, with the cutting device rotating in a horizontal planechiếc57.58/10
843319- - Loại khác:
84331910- - - Không dùng động cơ- - - Not poweredchiếc57.58/10
84331990- - - Loại khác- - - Otherchiếc57.58/10
84332000- Máy cắt cỏ khác, kể cả các thanh cắt lắp vào máy kéo- Other mowers, including cutter bars for tractor mountingchiếc57.58/10
84333000- Máy dọn cỏ khô khác- Other haymaking machinerychiếc57.58/10
84334000- Máy đóng bó, bánh (kiện) rơm hoặc cỏ khô, kể cả máy nâng (thu dọn) các kiện đã được đóng- Straw or fodder balers, including pick-up balerschiếc57.58/10
- Máy thu hoạch khác; máy đập:
84335100- - Máy gặt đập liên hợp- - Combine harvester-thresherschiếc57.55/8/10
84335200- - Máy đập khác- - Other threshing machinerychiếc57.58/10
84335300- - Máy thu hoạch sản phẩm củ hoặc rễ- - Root or tuber harvesting machineschiếc57.55/8/10
843359- - Loại khác:
84335920- - - Máy hái bông (cotton)- - - Cotton pickerschiếc57.55/8/10
84335990- - - Loại khác- - - Otherchiếc57.55/8/10
843360- Máy làm sạch, phân loại hoặc chọn trứng, hoa quả hoặc nông sản khác:
84336010- - Hoạt động bằng điện- - Electrically operatedchiếc058/10
84336020- - Không hoạt động bằng điện- - Not electrically operatedchiếc058/10
843390- Bộ phận:
84339010- - Bánh xe đẩy (castor), có đường kính (gồm cả lốp) trên 100 mm nhưng không quá 250 mm, với điều kiện là bánh xe hoặc lốp lắp vào đó có chiều rộng trên 30 mm- - Castors wheels, of a diameter (including tyres) exceeding 100 mm but not exceeding 250 mm, provided that the width of any wheel or tyre fitted thereto exceeds 30 mmchiếc058/10
84339020- - Loại khác, của hàng hóa thuộc phân nhóm 8433.11.00 hoặc 8433.19.90- - Other, of goods of subheading 8433.11.00 or 8433.19.90chiếc058/10
84339030- - Loại khác, của hàng hóa thuộc phân nhóm 8433.19.10- - Other, of goods of subheading 8433.19.10chiếc058/10
84339090- - Loại khác- - Otherchiếc058/10

Chú giải nhóm 8433

84.33 - Máy thu hoạch hoặc máy đập, kể cả máy đóng bó, bánh (kiện) rơm hoặc cỏ khô; máy cắt cỏ tươi hoặc cỏ khô; máy làm sạch, phân loại hoặc lựa chọn trứng, hoa quả hoặc nông sản khác, trừ các loại máy thuộc nhóm 84.37.

- Máy cắt cỏ dùng cho các bãi cỏ, công viên hoặc sân chơi thể thao:

8433.11 - - Chạy bằng động cơ, với chi tiết cắt quay trên mặt phẳng ngang

8433.19 - - Loại khác

8433.20 - Máy cắt cỏ khác, kể cả các thanh cắt lắp vào máy kéo

8433.30 - Máy dọn cỏ khô khác

8433.40 - Máy đóng bó, bánh (kiện) rơm hoặc cỏ khô, kể cả máy nâng (thu dọn) các kiện đã được đóng

- Máy thu hoạch khác; máy đập:

8433.51 - - Máy gặt đập liên hợp

8433.52 - - Máy đập khác

8433.53 - - Máy thu hoạch sản phẩm củ hoặc rễ

8433.59 - - Loại khác

8433.60 - Máy làm sạch, phân loại hoặc chọn trứng, hoa quả hoặc nông sản khác

8433.90 - Bộ phận

Nhóm này bao gồm các loại máy được sử dụng thay cho những dụng cụ cầm tay, để thực hiện cơ khí hóa những hoạt động sau:

(A) Thu hoạch hoa màu (ví dụ: gặt, nhổ, lượm, hái, đập, buộc hoặc bó). Máy cắt cỏ khô hoặc cỏ tươi, máy bó rơm rạ cũng thuộc nhóm này.

(B) Máy làm sạch, phân loại hoặc lựa chọn trứng, hoa quả hoặc nông sản khác, loại trừ các máy và thiết bị của nhóm 84.37. Những quy định của Chú giải nhóm 84.32 với những sự sửa đổi thích hợp, áp dụng cho nhóm này, ví dụ cho máy kéo được gắn với các bộ phận thu hoạch, đập, cắt hoặc các bộ phận có thể thay thế khác, và cho cào chạy bằng động cơ.

(A) MÁY GẶT HOẶC ĐẬP, KỂ CẢ MÁY ĐÓNG BÓ, BÁNH (KIỆN) RƠM HOẶC CỎ KHÔ; MÁY CẮT CỎ TƯƠI HOẶC CỎ KHÔ Những máy này gồm có:

(1) Máy cắt cỏ, hoặc được điều khiển bằng tay hoặc được vận hành bằng động cơ. Chúng có thể có một lưỡi cắt giống máy cắt cỏ nông nghiệp, những lưỡi cắt quay mà chúng cắt cỏ ngược với một lưới cắt gắn cố định nằm ngang, hoặc một đĩa quay với dao ở rìa ngoài.

(2) Máy cắt (kể cả những máy cắt cỏ chạy bằng động cơ) dùng để cắt cỏ khô, v.v.. Những máy này thường có một thanh cắt nằm ngang và những phần cắt bằng sự dao động của những chiếc răng giữa những răng của thanh cắt, hoặc chúng có thể gồm những đĩa xoay hoặc những trống với những lưỡi dao ở rìa bên ngoài.

(3) Máy cắt được gắn một thiết bị để vun những hoa màu đã cắt thành hàng khắp cánh đồng (máy vun đống cỏ khô vá máy cắt có xử lý)

(4) Máy phơi cỏ (ví dụ, với dĩa (càng, cào) nâng hoặc trống).

(5) Cào cỏ khô, thường có một hàng răng bán nguyệt được lắp bánh lăn, có thể được nâng tự động.

(6) Máy cào cỏ phơi, máy cào luống cỏ thành đống, máy cào bó.

(7) Máy bó và xe lăn bó, để thu lượm và bó cỏ khô hoặc rạ để lại trên cánh đồng.

(8) Máy gặt đập liên hợp, máy này lần lượt gặt, đập, dọn và dỡ các loại hạt.

(9) Máy cắt, máy hái, máy thu hoạch và máy bóc vỏ ngô.

(10) Xe tự chất tải có gắn sẵn thiết bị thu hoạch, để cắt, chặt và vận chuyển cỏ, ngô,.v.v..

(11) Máy hái bông.

(12) Máy thu hoạch lanh.

(13) Máy thu hoạch nho (được kéo hoặc tự hành).

(14) Máy để thu hoạch rau (dùng cho các loại đỗ, cà chua,.v.v..)

(15) Máy đào khoai tây (kiểu lưỡi cày, cuốc dĩa đào đất và kiểu vỉ).

(16) Máy tỉa rễ, máy nâng gốc, máy thu hoạch gốc đối với củ cải đường và các loại củ rễ tương tự.

(17) Máy thu hoạch thức ăn cho gia súc.

(18) Máy lay và rung cây.

(19) Máy thu hoạch nông sản khác (hạt có dầu,.v.v..)

(20) Máy đập hạt, nhóm này cũng bao gồm máy cung cấp cho máy đập tự động, hiện diện riêng rẽ hoặc không (tức là, các máy phụ trợ được thiết kế để đảm bảo việc cung cấp đều đặn của máy đập bằng việc mở và phun những bó rơm ra ngoài).

(21) Máy tách vỏ ra khỏi bắp ngô; máy đập ngô. Nhóm này cũng bao gồm máy xén cỏ, được biết đến như là máy xén cỏ người ngồi điều khiển, máy thông thường có ba hoặc bốn bánh xe với chỗ lái và có một thiết bị cắt được gắn cố định, hoặc nói cách khác, thiết bị này chỉ được tháo rời để sửa chữa hoặc bảo dưỡng. Vì chức năng chính của những máy này là xén cỏ nên chúng vẫn thuộc mục này thậm chí nếu chúng có một thiết bị để kéo hoặc đẩy những thiết bị nhẹ như moóc. Tuy nhiên, nhóm này không bao gồm những máy cầm tay để cắt tỉa cỏ bãi, cắt cỏ, ví dụ, dọc những bức tường, dậu hoặc dưới bụi cây. Những máy này có một động cơ đốt trong có đủ các bộ phận trong một khung kim loại nhẹ, hoặc một mô tơ điện được đặt trên một tay đẩy kim loại, và một thiết bị cắt thường bao gồm một hoặc nhiều sợi nylon mỏng, được phân loại ở nhóm 84.67.

(B) MÁY ĐỂ LÀM SẠCH, PHÂN LOẠI HOẶC LỰA CHỌN TRỨNG, QUẢ HOẶC NÔNG SẢN KHÁC Nhóm này cũng bao gồm những máy bất kể là loại dùng để làm vườn, loại dùng trong nông nghiệp hoặc loại dùng trong công nghiệp, được sử dụng để làm sạch, phân loại hoặc lựa chọn sản phẩm, như trứng, hoa quả, khoai tây, hành tỏi, cà rốt, măng tây và dưa chuột xanh, theo cỡ, theo hình dạng, theo trọng lượng, v.v.. Những máy này được phân loại ở mục này được vận hành bằng điện hoặc không được vận hành bằng điện (ví dụ máy kiểm tra và máy chọn quang điện), những máy này có thể được trang bị những thiết bị phụ trợ (ví dụ dùng để kiểm tra trứng hoặc dùng để đánh dấu sản phẩm). Loại trừ máy làm sạch, phân loại, hoặc lựa chọn hạt giống, hạt hoặc đậu khô (nhóm 84.37). *** Những máy thuộc loại này nằm trong nhóm này (ví dụ: máy thu hoạch, máy gặt đập liên hợp, máy đập, máy thu hoạch và bó, máy ép bó, máy lựa chọn) thường kết hợp với thiết bị nâng, điều khiển, vận chuyển phụ (ví dụ: băng tải, tời kéo rơm rạ và chuỗi gầu); những thiết bị này được phân loại cùng với máy, với điều kiện chúng được trình bày cùng nhau; khi được trình bày riêng biệt chúng thuộc nhóm 84.28.

CÁC BỘ PHẬN

Theo những quy định chung về việc phân loại các bộ phận (xem Chú giải tổng quát của phần XVI), các bộ phận của các máy thuộc nhóm này cũng được phân loại ở đây, ví dụ: Những thanh dao cắt, cơ cấu nâng cơ khí và ngàm của máy xén cỏ hoặc máy thu hoạch; cần nối dao động để làm cho những thanh cắt của máy xén cỏ hoặc máy cắt cỏ hoạt động; máy phân loại; máy phân chia, máy cào, sàn, và thiết bị bó đối với máy bó nông sản đã thu hoạch; thiết bị cào cỏ luống; bàn cắt; dụng cụ dùng để đập; thiết bị đập cân bằng, thiết bị chứa đồ để trộn, bệ phóng rơm, v.v.. của máy gặt đập liên hợp hoặc máy đập; lưỡi răng, cuốc dĩa và những dụng cụ khác của máy thu hoạch khoai tây hoặc các cây củ khác; trống và cuốc dĩa của máy phơi cỏ; răng, thiết bị nâng của máy cào; thiết bị cào hái của máy thu hoạch hoặc máy bó. Nhóm này không bao gồm:

(a) Lưỡi cắt và bộ phận lưỡi của máy xén cỏ (nhóm 82.08).

(b) Tời kéo rơm rạ hoặc túi, bao; máy nhấc cỏ khô hoặc rơm "loại ống thổi", máy nâng ngũ cốc có gầu múc hoặc vận hành bằng hơi nén; cần cẩu nông nghiệp hoặc máy bốc, nâng, vận hành hoặc băng chuyền (nhóm 84.26 hoặc 84.28).

(c) Máy chặt cây hoặc máy nhổ rễ và máy cắt rơm loại dùng trong trang trại, máy cắt rễ, máy xay ngũ cốc và máy kiểm tra trứng (nhóm 84.36).

(d) Máy làm sạch, phân loại, hoặc lựa chọn hạt giống, hạt, hoặc đậu khô và máy được sử.dụng trong công nghiệp xay xát thuộc nhóm 84.37.

(e) Máy tỉa hạt bông (nhóm 84.45).

(f) Máy tước cọng lá thuốc lá hoặc thái lá) (nhóm 84.78).

Câu hỏi thường gặp về mã HS 8433

Mã HS của Máy thu hoạch hoặc máy đập, kể cả máy đóng bó, bánh (kiện) rơm hoặc cỏ khô; máy cắt cỏ tươi hoặc cỏ khô; máy làm sạch, phân loại hoặc lựa chọn trứng, hoa quả hoặc nông sản khác, trừ các loại máy thuộc nhóm 84.37 là gì?

Máy thu hoạch hoặc máy đập, kể cả máy đóng bó, bánh (kiện) rơm hoặc cỏ khô; máy cắt cỏ tươi hoặc cỏ khô; máy làm sạch, phân loại hoặc lựa chọn trứng, hoa quả hoặc nông sản khác, trừ các loại máy thuộc nhóm 84.37 thuộc nhóm HS 8433, gồm 17 mã HS 8 chữ số (ví dụ: 84331100, 84331910, 84331990, 84332000, 84333000…). Xem bảng đầy đủ mã và thuế suất phía trên.

Thuế nhập khẩu Máy thu hoạch hoặc máy đập, kể cả máy đóng bó, bánh (kiện) rơm hoặc cỏ khô; máy cắt cỏ tươi hoặc cỏ khô; máy làm sạch, phân loại hoặc lựa chọn trứng, hoa quả hoặc nông sản khác, trừ các loại máy thuộc nhóm 84.37 là bao nhiêu?

Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) của Máy thu hoạch hoặc máy đập, kể cả máy đóng bó, bánh (kiện) rơm hoặc cỏ khô; máy cắt cỏ tươi hoặc cỏ khô; máy làm sạch, phân loại hoặc lựa chọn trứng, hoa quả hoặc nông sản khác, trừ các loại máy thuộc nhóm 84.37 dao động từ 0% đến 5%. Thuế suất thông thường và ưu đãi đặc biệt theo hiệp định FTA có thể khác — xem chi tiết từng mã trong bảng.

Thuế GTGT (VAT) của Máy thu hoạch hoặc máy đập, kể cả máy đóng bó, bánh (kiện) rơm hoặc cỏ khô; máy cắt cỏ tươi hoặc cỏ khô; máy làm sạch, phân loại hoặc lựa chọn trứng, hoa quả hoặc nông sản khác, trừ các loại máy thuộc nhóm 84.37 là bao nhiêu?

Thuế giá trị gia tăng (VAT/GTGT) áp dụng phổ biến là 8% hoặc 10%.

Máy thu hoạch hoặc máy đập, kể cả máy đóng bó, bánh (kiện) rơm hoặc cỏ khô; máy cắt cỏ tươi hoặc cỏ khô; máy làm sạch, phân loại hoặc lựa chọn trứng, hoa quả hoặc nông sản khác, trừ các loại máy thuộc nhóm 84.37 có được ưu đãi thuế theo hiệp định FTA nào không?

Nhiều mã HS thuộc nhóm 8433 được hưởng thuế suất nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do Việt Nam tham gia (ATIGA, ACFTA, CPTPP, EVFTA, RCEP…) khi có chứng nhận xuất xứ (C/O) phù hợp. Mức ưu đãi cụ thể tra theo từng mã HS.

Nhóm hàng liên quan (Chương 84)

Nguồn: Biểu thuế xuất nhập khẩu 2026 và các thông tư thuế GTGT hiện hành. Số liệu mang tính tham khảo, vui lòng đối chiếu văn bản gốc khi khai báo.

Dữ liệu tổng hợp bởi Weimex – công ty giao nhận vận tải (freight forwarder) tại Hà Nội. Công cụ tra cứu biểu thuế · Trang chủ