Mã HS nhóm 8431 – Các bộ phận chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng cho các loại máy thuộc các nhóm từ 84.25 đến 84.30
Áp dụng theo Biểu thuế XNK 2026 (hiệu lực từ 01/01/2026)
Các bộ phận chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng cho các loại máy thuộc các nhóm từ 84.25 đến 84.30 (nhóm HS 8431) gồm 22 mã HS 8 chữ số. Thuế suất nhập khẩu ưu đãi 0%–5%. Thuế GTGT (VAT) 8% hoặc 10%. Bảng dưới đây liệt kê đầy đủ mã HS 8 chữ số kèm mô tả, đơn vị tính, thuế suất nhập khẩu ưu đãi, thuế nhập khẩu thông thường và thuế GTGT.
| Mã HS | Mô tả (VN) | Mô tả (EN) | ĐVT | NK ưu đãi | NK thông thường | VAT |
|---|---|---|---|---|---|---|
8431 | Các bộ phận chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng cho các loại máy thuộc các nhóm từ 84.25 đến 84.30 | |||||
843110 | - Của máy thuộc nhóm 84.25: | |||||
| - - Của máy hoạt động bằng điện: | ||||||
84311013 | - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8425.11.00, 8425.31.00 hoặc 8425.49.10 | - - - Of goods of subheading 8425.11.00, 8425.31.00 or 8425.49.10 | chiếc | 0 | 5 | 8/10 |
84311019 | - - - Loại khác | - - - Other | chiếc | 0 | 5 | 8/10 |
| - - Của máy không hoạt động bằng điện: | ||||||
84311022 | - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8425.19.00, 8425.39.00, 8425.41.00, 8425.42.10 hoặc 8425.42.90 | - - - Of goods of subheading 8425.19.00, 8425.39.00, 8425.41.00, 8425.42.10 or 8425.42.90 | chiếc | 0 | 5 | 8/10 |
84311029 | - - - Loại khác | - - - Other | chiếc | 0 | 5 | 8/10 |
843120 | - Của máy thuộc nhóm 84.27: | |||||
84312010 | - - Thuộc phân nhóm 8427.10 hoặc 8427.20 | - - Of subheading 8427.10 or 8427.20 | chiếc | 0 | 5 | 8/10 |
84312090 | - - Loại khác | - - Other | chiếc | 0 | 5 | 8/10 |
| - Của máy thuộc nhóm 84.28: | ||||||
843131 | - - Của thang máy (lift), tời nâng kiểu gầu nâng (trục tải thùng kíp) hoặc thang cuốn: | |||||
84313110 | - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8428.10.39 hoặc 8428.10.40 | - - - Of goods of subheading 8428.10.39 or 8428.10.40 | chiếc | 0 | 5 | 8/10 |
84313120 | - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8428.10.31 hoặc 8428.40.00 | - - - Of goods of subheading 8428.10.31 or 8428.40.00 | chiếc | 0 | 5 | 8/10 |
843139 | - - Loại khác: | |||||
84313910 | - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8428.20.10, 8428.32.10, 8428.33.10 hoặc 8428.39.10 | - - - Of goods of subheading 8428.20.10, 8428.32.10, 8428.33.10 or 8428.39.10 | chiếc | 0 | 5 | 8/10 |
84313940 | - - - Của máy tự động dùng để dịch chuyển, xử lý và kẹp giữ các tấm mạch in, tấm dây in hoặc mạch in đã lắp ráp | - - - Of automated machines for the transport, handling and storage of printed circuit boards, printed wiring boards or printed circuit assemblies | chiếc | 0 | 5 | 8/10 |
84313950 | - - - Loại khác, của hàng hóa thuộc phân nhóm 8428.90 | - - - Other, of goods of subheading 8428.90 | chiếc | 0 | 5 | 8/10 |
84313990 | - - - Loại khác | - - - Other | chiếc | 0 | 5 | 8/10 |
| - Của máy thuộc nhóm 84.26, 84.29 hoặc 84.30: | ||||||
843141 | - - Gầu xúc, xẻng xúc, gầu ngoạm và gầu kẹp: | |||||
84314110 | - - - Dùng cho máy thuộc nhóm 84.26 | - - - For machinery of heading 84.26 | chiếc | 5 | 7.5 | 8/10 |
84314190 | - - - Loại khác | - - - Other | chiếc | 5 | 7.5 | 8/10 |
84314200 | - - Lưỡi của máy ủi đất lưỡi thẳng hoặc máy ủi đất lưỡi nghiêng | - - Bulldozer or angledozer blades | chiếc | 5 | 7.5 | 8/10 |
84314300 | - - Bộ phận của máy khoan hoặc máy đào sâu thuộc phân nhóm 8430.41 hoặc 8430.49 | - - Parts for boring or sinking machinery of subheading 8430.41 or 8430.49 | chiếc | 0 | 5 | 8/10 |
843149 | - - Loại khác: | |||||
84314910 | - - - Bộ phận của máy thuộc nhóm 84.26 | - - - Parts of machinery of heading 84.26 | chiếc | 0 | 5 | 8/10 |
84314920 | - - - Lưỡi cắt hoặc mũi lưỡi cắt dùng cho máy cào, máy san hoặc máy cạp | - - - Cutting edges or end bits of a kind used for scrapers, graders or levellers | chiếc | 0 | 5 | 8/10 |
84314940 | - - - Lưỡi cắt hoặc mũi lưỡi cắt dùng cho máy ủi đất lưỡi thẳng hoặc máy ủi đất lưỡi nghiêng | - - - Cutting edges or end bits of a kind used for bulldozer or angledozer blades | chiếc | 0 | 5 | 8/10 |
84314950 | - - - Của xe lu lăn đường | - - - Of road rollers | chiếc | 0 | 5 | 8/10 |
84314960 | - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8430.20.00 | - - - Of goods of subheading 8430.20.00 | chiếc | 0 | 5 | 8/10 |
84314990 | - - - Loại khác | - - - Other | chiếc | 0 | 5 | 8/10 |
Chú giải nhóm 8431
84.31 - Các bộ phận chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng cho các loại máy thuộc các nhóm từ 84.25 đến 84.30.
8431.10- Của máy thuộc nhóm 84.25
8431.20 - Của máy thuộc nhóm 84.27
- Của máy thuộc nhóm 84.28:
8431.31 - - Của thang máy (lift), tời nâng kiểu gầu nâng (trục tải thùng kíp) hoặc thang cuốn
8431.39 - - Loại khác
- Của máy thuộc nhóm 84.26, 84.29 và 84.30:
8431.41 - - Gầu xúc, xẻng xúc, gầu ngoạm và gầu kẹp
8431.42 - - Lưỡi của máy ủi đất lưỡi thẳng hoặc máy ủi đất lưỡi nghiêng
8431.43 - - Bộ phận của máy khoan hoặc máy đào sâu thuộc phân nhóm 8430.41 hoặc 8430.49
8431.49 - - Loại khác
Theo các quy tắc chung về phân loại các bộ phận (xem phần Chú giải tổng quát Phần XVI), nhóm này bao gồm những bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các loại máy và thiết bị thuộc các nhóm từ 84.25 đến 84.30. Cần lưu ý rằng, nhiều bộ phận không thuộc nhóm này vì:
(a) Chúng được chi tiết cụ thể ở chỗ khác trong Danh mục, ví dụ, lò xo treo (nhóm 73.20), động cơ (nhóm 84.07 hoặc 84.08...) và thiết bị khởi động hoặc đánh lửa bằng điện (nhóm 85.11).
(b) Chúng là bộ phận giống hệt với các loại dùng cho phương tiện có động cơ và không thích hợp để chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng với các máy thuộc nhóm 84.25 đến 84.30, và do đó được phân loại như là bộ phận của xe có động cơ (nhóm 87.08); điều này cụ thể áp dụng đối với bánh xe và thiết bị lái và phanh. hoặc (c) Chúng là các bộ phận chi dùng hoặc chủ yếu dùng cho các máy móc dùng để nâng hạ, xếp hoặc dỡ các tấm, khối, thiết bị bán dẫn, mạch điện tử tích hợp hoặc tấm màn hình phẳng (nhóm 84.86). Nhóm này gồm:
(1) Thùng nâng, gầu, kẹp giữ... là loại gầu nâng đơn giản có gắn với vòng, móc...; gầu bản lề đáy; gầu ngoạm gồm hai nắp dạng vỏ sò khớp với nhau để nâng các vật liệu dạng bột; kẹp giữ bao gồm hai hoặc nhiều hơn các lưỡi hoặc càng nối với nhau dùng để xếp dỡ đá... Đầu nâng điện từ dùng để xếp dỡ mảnh kim loại nhỏ,...cũng bị loại trừ (nhóm 85.05).
(2) Trống dùng cho tời ngang hoặc tời dọc; cầu trục; bánh xe lăn, càng kẹp, gầu, thùng kíp... dùng cho các phương tiện di chuyển bên trên; cabin, lồng và bệ để nâng...; bước thang cuốn; gầu và chuỗi gầu nạo dùng cho thiết bị nâng và băng chuyền; giá đỡ, và trống hoặc trục quay (có hoặc không gắn động cơ điều khiển) cho băng chuyền; đầu điều khiển và làm trễ dùng cho băng chuyền và bàn rung; thiết bị cơ khí dùng an toàn dùng cho thiết bị nâng, thùng kíp...
(3) Thanh cắt, xích và cần dùng cho máy cắt than; lưỡi cho máy nạo, thiết bị dỡ và bừa than... Nhóm này cũng bao gồm các loại lưỡi ủi đứng hoặc nghiêng để gắn vào như dụng cụ làm việc của phương tiện thuộc Chương 87.
(4) Bàn quay, khớp xoay, cần dẫn động, ống lót cần dẫn động, khớp nối công cụ, vòng đệm khoan, dẫn hướng ống khoan, vòng đệm dừng, kẹp giữ ống khoan,vòng chắn chỉnh hướng hai mảnh, dầm, chốt khớp xoay, và thùng khoan, dùng cho các máy khoan dầu (quay hoặc va đập).
(5) Gầu xúc và cần xúc cho máy xúc, các thang gầu dùng cho máy xúc nhiều gầu; móc dùng cho máy xúc; búa đóng cọc.
(6) Khung có bánh xe hoặc khung ray, không tự hành, được gắn với khớp răng hoặc các thiết bị quay khác. Dây cáp và xích được gắn với các phần kết nối của chúng (ví dụ bộ phận siết cáp, vòng, móc và móc lò xo) được phân loại với máy với điều kiện chúng hiện diện cùng máy. Tuy nhiên, khi đứng riêng rẽ, chúng được phân loại ở Phần XV (thường là nhóm 73.12 hoặc 73.15). Các dây cáp và xích không gắn với các phần kết nối này và ở dạng cuộn cũng được phân loại ở Phần XV, ngay cả khi được cắt thành từng đoạn dài và hiện diện với máy tùy mục đích sử dụng(tời ngang, cáp treo, cần trục, cáp hoạt động máy vận chuyển bằng cáp, máy xúc có gầu, máy xúc...). Nhóm này không bao gồm:
(a) Băng chuyền hoặc băng tải hoặc dây đai, làm bằng plastic (Chương 39), bằng cao su lưu hoá (nhóm 40.10), bằng da (nhóm 42.05) hoặc bằng vật liệu dệt (nhóm 59.10).
(b) Cáp móc (Phần XI hoặc XV).
(c) Các thanh rỗng dùng cho khoan (nhóm 72.28).
(d) Ống lót thành giếng (casing), ống và ống khoan (từ nhóm 73.04 đến 73.06).
(e) Thanh giằng kiểu ống lồng hoặc có điều chỉnh (nhóm 73.08).
(f) Móc nâng (nhóm 73.25 hoặc 73.26).
(g) Choòng, đục, mũi khoan đá, ống khoan lõi, mũi khoan và các dụng cụ khoan hoặc hàn tương tự (nhóm 82.07).
(h) Khoá dùng cho thang máy, lồng kéo... (nhóm 83.01).
(ij) Puli, hệ puli và ổ đỡ vòng bi (nhóm 84.83).
Câu hỏi thường gặp về mã HS 8431
Mã HS của Các bộ phận chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng cho các loại máy thuộc các nhóm từ 84.25 đến 84.30 là gì?
Các bộ phận chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng cho các loại máy thuộc các nhóm từ 84.25 đến 84.30 thuộc nhóm HS 8431, gồm 22 mã HS 8 chữ số (ví dụ: 84311013, 84311019, 84311022, 84311029, 84312010…). Xem bảng đầy đủ mã và thuế suất phía trên.
Thuế nhập khẩu Các bộ phận chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng cho các loại máy thuộc các nhóm từ 84.25 đến 84.30 là bao nhiêu?
Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) của Các bộ phận chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng cho các loại máy thuộc các nhóm từ 84.25 đến 84.30 dao động từ 0% đến 5%. Thuế suất thông thường và ưu đãi đặc biệt theo hiệp định FTA có thể khác — xem chi tiết từng mã trong bảng.
Thuế GTGT (VAT) của Các bộ phận chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng cho các loại máy thuộc các nhóm từ 84.25 đến 84.30 là bao nhiêu?
Thuế giá trị gia tăng (VAT/GTGT) áp dụng phổ biến là 8% hoặc 10%.
Các bộ phận chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng cho các loại máy thuộc các nhóm từ 84.25 đến 84.30 có được ưu đãi thuế theo hiệp định FTA nào không?
Nhiều mã HS thuộc nhóm 8431 được hưởng thuế suất nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do Việt Nam tham gia (ATIGA, ACFTA, CPTPP, EVFTA, RCEP…) khi có chứng nhận xuất xứ (C/O) phù hợp. Mức ưu đãi cụ thể tra theo từng mã HS.
Nhóm hàng liên quan (Chương 84)
- 8401 – Lò phản ứng hạt nhân; các bộ phận chứa n
- 8402 – Nồi hơi tạo ra hơi nước hoặc tạo ra hơi
- 8403 – Nồi hơi nước sưởi trung tâm trừ các loại
- 8404 – Thiết bị phụ trợ dùng cho các loại nồi h
- 8405 – Máy sản xuất chất khí hoặc hơi nước, có
- 8406 – Tua bin hơi nước và các loại tua bin hơi
- 8407 – Động cơ đốt trong kiểu piston chuyển độn
- 8408 – Động cơ đốt trong kiểu piston cháy do né
- 8409 – Các bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng c
- 8410 – Tua bin thủy lực, bánh xe guồng nước, và
- 8411 – Tua bin phản lực, tua bin cánh quạt và c
- 8412 – Động cơ và mô tơ khác
Nguồn: Biểu thuế xuất nhập khẩu 2026 và các thông tư thuế GTGT hiện hành. Số liệu mang tính tham khảo, vui lòng đối chiếu văn bản gốc khi khai báo.
Dữ liệu tổng hợp bởi Weimex – công ty giao nhận vận tải (freight forwarder) tại Hà Nội. Công cụ tra cứu biểu thuế · Trang chủ