Mã HS nhóm 8424 – Thiết bị cơ khí (hoạt động bằng tay hoặc không) để phun bắn, phun rải hoặc phun áp lực các chất lỏng hoặc chất bột; bình dập lửa, đã hoặc chưa nạp; súng phun và các thiết bị tương tự; máy phun bắn hơi nước hoặc cát và các loại máy phun bắn tia tương tự
Áp dụng theo Biểu thuế XNK 2026 (hiệu lực từ 01/01/2026)
Thiết bị cơ khí (hoạt động bằng tay hoặc không) để phun bắn, phun rải hoặc phun áp lực các chất lỏng hoặc chất bột; bình dập lửa, đã hoặc chưa nạp; súng phun và các thiết bị tương tự; máy phun bắn hơi nước hoặc cát và các loại máy phun bắn tia tương tự (nhóm HS 8424) gồm 31 mã HS 8 chữ số. Thuế suất nhập khẩu ưu đãi 0%–15%. Thuế GTGT (VAT) 8% hoặc 10%. Bảng dưới đây liệt kê đầy đủ mã HS 8 chữ số kèm mô tả, đơn vị tính, thuế suất nhập khẩu ưu đãi, thuế nhập khẩu thông thường và thuế GTGT.
| Mã HS | Mô tả (VN) | Mô tả (EN) | ĐVT | NK ưu đãi | NK thông thường | VAT |
|---|---|---|---|---|---|---|
8424 | Thiết bị cơ khí (hoạt động bằng tay hoặc không) để phun bắn, phun rải hoặc phun áp lực các chất lỏng hoặc chất bột; bình dập lửa, đã hoặc chưa nạp; súng phun và các thiết bị tương tự; máy phun bắn hơi nước hoặc cát và các loại máy phun bắn tia tương tự | |||||
842410 | - Bình dập lửa, đã hoặc chưa nạp: | |||||
84241010 | - - Loại sử dụng cho phương tiện bay | - - Of a kind suitable for aircraft use | chiếc | 0 | 5 | 8/10 |
84241090 | - - Loại khác | - - Other | chiếc | 0 | 5 | 8/10 |
842420 | - Súng phun và các thiết bị tương tự: | |||||
| - - Hoạt động bằng điện: | ||||||
84242011 | - - - Dùng trong nông nghiệp hoặc làm vườn | - - - Agricultural or horticultural | chiếc | 0 | 5 | 8/10 |
84242019 | - - - Loại khác | - - - Other | chiếc | 0 | 5 | 8/10 |
| - - Không hoạt động bằng điện: | ||||||
84242021 | - - - Dùng trong nông nghiệp hoặc làm vườn | - - - Agricultural or horticultural | chiếc | 0 | 5 | 8/10 |
84242029 | - - - Loại khác | - - - Other | chiếc | 0 | 5 | 8/10 |
84243000 | - Máy phun bắn hơi nước hoặc cát và các loại máy phun bắn tia tương tự | - Steam or sand blasting machines and similar jet projecting machines | chiếc | 0 | 5 | 8/10 |
| - Thiết bị phun dùng trong nông nghiệp hoặc làm vườn: | ||||||
842441 | - - Thiết bị phun xách tay: | |||||
84244110 | - - - Thiết bị phun thuốc trừ sâu hoạt động bằng tay | - - - Hand-operated insecticide sprayers | chiếc | 15 | 22.5 | 8/10 |
84244120 | - - - Loại khác, không hoạt động bằng điện | - - - Other, not electrically operated | chiếc | 0 | 5 | 8/10 |
84244190 | - - - Loại khác | - - - Other | chiếc | 0 | 5 | 8/10 |
842449 | - - Loại khác: | |||||
84244910 | - - - Hoạt động bằng điện | - - - Electrically operated | chiếc | 0 | 5 | 8/10 |
84244920 | - - - Không hoạt động bằng điện | - - - Not electrically operated | chiếc | 0 | 5 | 8/10 |
| - Thiết bị khác: | ||||||
842482 | - - Dùng trong nông nghiệp hoặc làm vườn: | |||||
84248210 | - - - Hệ thống tưới kiểu nhỏ giọt | - - - Drip irrigation systems | chiếc | 0 | 5 | 8/10 |
84248220 | - - - Loại khác, hoạt động bằng điện | - - - Other, electrically operated | chiếc | 0 | 5 | 8/10 |
84248230 | - - - Loại khác, không hoạt động bằng điện | - - - Other, not electrically operated | chiếc | 0 | 5 | 8/10 |
842489 | - - Loại khác: | |||||
84248910 | - - - Thiết bị phun, xịt hoạt động bằng tay sử dụng trong gia đình có dung tích không quá 3 lít | - - - Hand-operated household sprayers of a capacity not exceeding 3 l | chiếc | 8 | 12 | 8/10 |
84248920 | - - - Đầu bình phun, xịt có gắn vòi | - - - Spray heads with dip tubes | chiếc | 8 | 12 | 8/10 |
84248940 | - - - Loại khác, chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng để sản xuất tấm nền của tấm mạch in hoặc tấm dây in hoặc linh kiện của chúng | - - - Other, of a kind used solely or principally for the manufacture of printed circuit boards or printed wiring boards substrates or their components | chiếc | 0 | 5 | 8/10 |
84248950 | - - - Loại khác, hoạt động bằng điện | - - - Other, electrically operated | chiếc | 0 | 5 | 8/10 |
84248990 | - - - Loại khác, không hoạt động bằng điện | - - - Other, not electrically operated | chiếc | 0 | 5 | 8/10 |
842490 | - Bộ phận: | |||||
84249010 | - - Của bình dập lửa | - - Of fire extinguishers | chiếc | 0 | 5 | 8/10 |
| - - Của súng phun và các thiết bị tương tự: | ||||||
| - - - Hoạt động bằng điện: | ||||||
84249021 | - - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8424.20.11 | - - - - Of goods of subheading 8424.20.11 | chiếc | 0 | 5 | 8/10 |
84249023 | - - - - Loại khác | - - - - Other | chiếc | 0 | 5 | 8/10 |
| - - - Không hoạt động bằng điện: | ||||||
84249024 | - - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8424.20.21 | - - - - Of goods of subheading 8424.20.21 | chiếc | 0 | 5 | 8/10 |
84249029 | - - - - Loại khác | - - - - Other | chiếc | 0 | 5 | 8/10 |
84249030 | - - Của máy phun bắn hơi nước hoặc cát và các loại máy phun bắn tia tương tự | - - Of steam or sand blasting machines and similar jet projecting machines | chiếc | 0 | 5 | 8/10 |
| - - Của thiết bị khác: | ||||||
84249093 | - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8424.82.10 | - - - Of goods of subheading 8424.82.10 | chiếc | 0 | 5 | 8/10 |
84249094 | - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8424.41.10, 8424.41.20, 8424.49.20 hoặc 8424.82.30 | - - - Of goods of subheading 8424.41.10, 8424.41.20, 8424.49.20 or 8424.82.30 | chiếc | 0 | 5 | 8/10 |
84249095 | - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8424.41.90, 8424.49.10 hoặc 8424.82.20 | - - - Of goods of subheading 8424.41.90, 8424.49.10 or 8424.82.20 | chiếc | 0 | 5 | 8/10 |
84249096 | - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8424.89.40 | - - - Of goods of subheading 8424.89.40 | chiếc | 0 | 5 | 8/10 |
84249099 | - - - Loại khác | - - - Other | chiếc | 0 | 5 | 8/10 |
Chú giải nhóm 8424
84.24 - Thiết bị cơ khí (được điều khiển bằng tay hoặc không) để phun bắn, phun rải hoặc phun áp lực các chất lỏng hoặc chất bột; bình dập lửa, đã hoặc chưa nạp; súng phun và các thiết bị tương tự; máy phun bắn hơi nước hoặc cát và các loại máy phun bắn tia tương tự (+).
8424.10 - Bình dập lửa, đã hoặc chưa nạp
8424.20 - Súng phun và các thiết bị tương tự
8424.30 - Máy phun bắn hơi nước hoặc cát và các loại máy phun bắn tia tương tự
- Thiết bị phun dùng trong nông nghiệp hoặc làm vườn:
8424.41 - - Thiết bị phun xách tay
8424.49 - - Loại khác
- Thiết bị khác:
8424.82 - - Dùng trong nông nghiệp hoặc làm vườn
8424.89 - - Loại khác
8424.90 - Bộ phận
Nhóm này bao gồm các loại máy và thiết bị dùng để phun bắn, phun rải hoặc phun áp lực hơi nước, chất lỏng hoặc các chất rắn khác (hạt cát, bột, hạt, mạt giũa hoặc hạt nhám kim loại...), dưới dạng các tia, hạt nước nhỏ (có hoặc không chảy nhỏ giọt), hoặc hạt sương. Nhóm này, tuy nhiên, không bao gồm các loại máy được thiết kế để cắt nhiều loại vật liệu (ví dụ, đá, vật liệu tổng hợp, cao su, thủy tinh, kim loại) như máy cắt tia nước hoặc máy cắt nước có chất mài mòn. Những loại máy này thường hoạt động dưới áp suất từ 3.000 đến 4.000 bars với một dòng nước hoặc nước trộn với chất mài mòn cao, với tốc độ từ 2 đến 3 lần so với tốc độ ẩm thanh (nhóm 84.56).
(A) BÌNH DẬP LỬA, ĐÃ HOẶC CHƯA NẠP Nhóm này bao gồm các thiết bị dập lửa, đã được nạp hoặc chưa nạp các hóa chất tạo bọt hoặc chất loại khác, loại này cũng bao gồm các thiết bị dập lửa đom giản có gắn vòi, van, kíp giật hoặc các thiết bị mở khác... Nhóm này không bao gồm:
(a) Lựu đạn dập lửa, cũng như các chất nạp dùng cho các bình dập lửa (nhóm 38.13).
(b) Bơm cứu hoả có hoặc không gắn bình chứa, nhóm 84.13 (loại không tự hành) hoặc nhóm 87.05 (loại tự hành).
(B) SÚNG PHUN VÀ CÁC THIẾT BỊ TƯƠNG TỰ Súng phun và các thiết bị tương tự điều khiển bằng tay, thường được nối với một hệ thống khí nén hoặc hơi nước và cũng được nối trực tiếp hoặc qua một ống dẫn với bình chứa chất được phun. Chúng được gắn với cơ cấu mở hoặc van để điều khiển dòng phun qua béc phun để cho chùm tia áp lực tăng giảm thích hợp. Chúng được sử dụng để phun sơn hoặc sơn dầu, vecni, dầu, plastic, xi măng, bột kim loại, bụi sợi... Chúng cũng có thể được sử dụng để phun luồng khí nén hoặc hơi nước để làm sạch các kết cấu bằng đá trong các tòa nhà, tượng... Nhóm này cũng gồm các loại thiết bị phun chống bám bẩn, điều khiển bằng tay được trình bày riêng biệt, dùng gắn trong các máy in và súng phun bằng tay để phun kim loại điều khiển bằng tay hoạt động theo nguyên lý ống xi hoặc bằng sự kết hợp hiệu ứng của một thiết bị nhiệt điện với một tia khí áp lực. Các súng phun điều khiển bằng tay có gắn động cơ điện, kết hợp với một bơm và một bình chứa vật liệu được phun (sơn, véc ni, vv), cũng thuộc nhóm này.
(C) CÁC LOẠI MÁY PHUN HƠI NƯỚC HOẶC PHUN CÁT VÀ CÁC LOẠI MÁY BẮN TIA TƯƠNG TỰ Các máy phun cát và các loại tương tự, thường có cấu tạo rất cồng kềnh, đôi khi còn được lắp thêm máy nén; loại này thường được sử dụng để lau rửa hoặc tẩy rỉ các sản phẩm kim loại, dùng để làm ráp hoặc chạm khắc trên thủy tinh, trên đá v.v.. thông qua việc phun các chất mài ở áp lực cao: cát, mạt kim loại,... Các thiết bị này thường được gắn thêm bộ phận lọc bụi để khử bụi còn bám lại. Nhóm này cũng bao gồm các thiết bị phun bắn hơi nước, ví dụ được sử dụng để rửa, tẩy dầu mỡ trên các phần kim loại máy móc.v.v...
(D) BÌNH PHUN TƯỚI, PHUN XỊT VÀ THIẾT BỊ RẢI BỘT Các thiết bị này để phun rải các loại thuốc trừ sâu, thuốc diệt nấm... dùng trong nông nghiệp hoặc dùng trong gia đình. Nhóm này bao gồm cả các thiết bị điều khiển bằng tay (bao gồm cả thiết bị phim xịt bơm piston đơn giản) hoặc bằng bàn đạp chân như các bễ thổi, thiết bị phun xịt đeo lưng và thiết bị phun xịt có thể vận chuyển được- có thể có bình chứa hoặc không. Nhóm này cũng gồm các loại máy phun xịt di động mà trong đó động cơ cung cấp năng lượng cho việc bơm hoặc phun xịt cũng có thể truyền động với nhau để mang đến chuyển động có giới hạn cho thiết bị hoạt động nhưng nó không bao gồm các máy tạo thành phương tiện thực sự trong diễn giải tại nhóm 87.05. Với điều kiện chúng kết hợp với các thiết bị cơ khí để sản sinh hoặc phân chia sự phun xịt hoặc phun tia, hoặc dùng để tự động điều hướng đầu phun xịt (bao gồm cả các cơ cấu đơn giản tác động bởi áp lực nước), nhóm này bao gồm các loại thiết bị dưới đây, dù được cố định, có thể vận chuyển được hoặc di động:
(1) Thiết bị tưới hoặc phun nước cho các đồng cỏ, phong lan... (ví dụ như phun kiểu quay và phun theo chu kỳ quay)
(2) Các súng thủy lực, được thiết kế để tách khoáng chất (ví dụ vàng lẫn trong cát), từ núi đá ..., bằng cách bắn các tia nước áp lực cao và các tia nước tách vỏ được sử dụng trong công nghiệp giấy. Nhóm này cũng bao gồm các thiết bị rửa kính chắn gió và đèn pha của xe cộ, và súng phun lửa loại được sử dụng để đốt có hoặc các mục đích nông nghiệp khác. Nhóm này không bao gồm:
(a) Thuốc trừ sâu được đóng trong thùng có áp suất được gắn với van giảm áp đơn giản (nhóm 38.08).
(b) Các béc phun (Phần XV hoặc nhóm 84.81 nếu chúng được gắn với van, vòi các loại hoặc các thiết bị khác dùng để điều chỉnh dòng chất lỏng.
(c) Các dụng cụ dùng trong y tế thuộc nhóm 90.18.
(d) Các bình xịt nước thơm và bình xịt toilét tương tự (nhóm 96.16).
(E) HỆ THỐNG TƯỚI NƯỚC Hệ thống tưới này bao gồm các thành phần khác nhau được liên kết lại, bao gồm:
(i) Một trạm điều khiển (có lưới lọc, máy phun phân bón, van định mức, van một chiều, bộ điều chỉnh áp lực, đồng hồ chỉ thị áp lực, thông gió...);
(ii) Một hệ thống ngầm dưới đất (các đường phân chia và các nhánh mà nó mang nước từ trạm điều khiển đến các vùng tưới); và
(iii) Một hệ thống trên bề mặt (các đường ống dẫn gắn các thiết bị tưới nhỏ giọt). Các hệ thống như vậy được phân loại trong nhóm này theo các khối chức năng như diễn giải tại Chú giải 4 Phần XVI (xem Chú giải Tổng quát Phần này). *** Nhóm này cũng bao gồm:
(1) Các máy dùng để phủ các đồ vật khác nhau bằng cách phun xịt với sáp parafin hoặc sáp nóng chảy (ví dụ: cốc, thùng các tông, hộp đựng...).
(2) Các thiết bị sơn tĩnh điện bao gồm một súng phun được nối với một thùng chứa sơn bằng một ống mềm dẫn sơn, và cũng được nối với một máy phát cao áp bởi một cáp điện. Trường tĩnh điện được tạo ra giữa vật cân sơn và súng sơn hút các hạt sơn được phun ra nhờ máy nán khí sẽ ngăn cản sự phân tán của hạt sơn.
(3) Các rôbôt công nghiệp được thiết kế đặc biệt để phụt, rải hoặc phun thành bụi các chất liệu dạng lỏng hoặc dạng bột.
CÁC BỘ PHẬN
Theo các quy tắc chung về phân loại các bộ phận (xem Phần Chú giải Tổng quát của Phần XVI), nhóm này cũng bao gồm bộ phận của các loại máy và thiết bị thuộc nhóm này, như bình chứa, vòi phun, đầu phun nhọn và đầu phun dạng rối không phải loại đã mô tả ở nhóm 84.81. *** Tuy nhiên, nhóm này không bao gồm:
(a) Bình tra dầu dùng tay và máy phun mỡ (nhóm 82.05) và súng phun mỡ bằng khí nén và các loại thiết bị cấp chất bôi trơn bằng áp lực tương tự (nhóm 84.67).
(b) Máy cạo rửa bằng hơi nước, dùng cho nồi hơi (nhóm 84.04).
(c) Đầu đốt (nhóm 84.16).
(d) Các máy dùng để rửa thùng hoặc các loại đồ chứa tương tự bằng tia nước, hơi, cát.. (nhóm 84.22).
(e) Máy in phun mực các loại (nhóm 84.43).
(f) Các máy bán hàng tự động loại phun nước hoa (nhóm 84.76).
(g) Các loại máy dùng để rắc vữa hoặc bê tông hoặc các máy dùng để rắc sỏi trên bề mặt đường hoặc các bề mặt tương tự (nhóm 84.79).
(h) Các máy để phun rải cát và muối để làm sạch tuyết, được thiết kế để gắn trên xe tải (nhóm 84.79)
(ij) Các thiết bị phun bấn dùng để khắc axit, hiện ảnh, tẩy rửa hoặc làm sạch các tấm bán dẫn mỏng và màn hình dẹt; các máy làm nguội (chi các máy dùng trong công đoạn cuối cùng của quá trình sản xuất bán dẫn) dùng để làm sạch cà tẩy rửa các chất bẩn bám trên các đầu chân dẫn điện kim loại của các cụm linh kiện bán dẫn trước khi tiến hành điện phân (nhóm 84.86) (làm nguội bằng cách phun áp lực cao)
(k) Máy và các thiết bị điện dùng phun nóng kim loại hoặc gốm kim loại thuộc nhóm 85.15.
(l) Máy khoan nha khoa loại tia áp lực (nhóm 90.18) và các thiết bị trị liệu xon khí (nhóm 90.19). ***
Chú giải phân nhóm.
Phân nhóm 8424.20 Phân nhóm này bao gồm các loại máy được nêu trong Phần B của Chú giải chi tiết nhóm 84.24. Phân nhóm 8424.41 Thuật ngữ “thiết bị phun xách tay” đề cập đến những thiết bị phun được thiết kế để người vận hành kéo hoặc mang theo bằng một tay cầm hoặc một hoặc hai dây đeo vai. Phân nhóm này bao gồm các thiết bị phun xịt áp lực (có thể được bán trên thị trường theo tên gọi "súng phun"), bao gồm một bình chịu áp lực kết hợp một phễu và bơm áp lực, có 1 dây đeo mang, ống dẫn mềm hoạt và tay phim cầm tay với một ống nhỏ bằng đồng và một vòi phun điều chỉnh, tất cả đều có những đặc điểm vật lý mà rõ ràng làm cho chúng phù hợp nhất để sử dụng nông nghiệp hoặc làm vườn (ví dụ, áp suất hoạt động 3 bars, công suất 5 lít, miệng vòi phun có thể điều chỉnh). Các thiết bị phun xịt áp lực cao có tay gạt, điều khiển bằng tay, thiết bị phun xịt bằng động cơ, thiết bị phun sương bằng động cơ, thiết bị phun có vòi xoay tay và thiết bị phun có cần kéo hoặc đẩy bằng tay là những ví dụ khác về thiết bị phun xịt cầm tay thuộc phân nhóm này. Phân nhóm này không bao gồm các máy phun sương nóng và lạnh dùng để diệt côn trùng.
Câu hỏi thường gặp về mã HS 8424
Mã HS của Thiết bị cơ khí (hoạt động bằng tay hoặc không) để phun bắn, phun rải hoặc phun áp lực các chất lỏng hoặc chất bột; bình dập lửa, đã hoặc chưa nạp; súng phun và các thiết bị tương tự; máy phun bắn hơi nước hoặc cát và các loại máy phun bắn tia tương tự là gì?
Thiết bị cơ khí (hoạt động bằng tay hoặc không) để phun bắn, phun rải hoặc phun áp lực các chất lỏng hoặc chất bột; bình dập lửa, đã hoặc chưa nạp; súng phun và các thiết bị tương tự; máy phun bắn hơi nước hoặc cát và các loại máy phun bắn tia tương tự thuộc nhóm HS 8424, gồm 31 mã HS 8 chữ số (ví dụ: 84241010, 84241090, 84242011, 84242019, 84242021…). Xem bảng đầy đủ mã và thuế suất phía trên.
Thuế nhập khẩu Thiết bị cơ khí (hoạt động bằng tay hoặc không) để phun bắn, phun rải hoặc phun áp lực các chất lỏng hoặc chất bột; bình dập lửa, đã hoặc chưa nạp; súng phun và các thiết bị tương tự; máy phun bắn hơi nước hoặc cát và các loại máy phun bắn tia tương tự là bao nhiêu?
Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) của Thiết bị cơ khí (hoạt động bằng tay hoặc không) để phun bắn, phun rải hoặc phun áp lực các chất lỏng hoặc chất bột; bình dập lửa, đã hoặc chưa nạp; súng phun và các thiết bị tương tự; máy phun bắn hơi nước hoặc cát và các loại máy phun bắn tia tương tự dao động từ 0% đến 15%. Thuế suất thông thường và ưu đãi đặc biệt theo hiệp định FTA có thể khác — xem chi tiết từng mã trong bảng.
Thuế GTGT (VAT) của Thiết bị cơ khí (hoạt động bằng tay hoặc không) để phun bắn, phun rải hoặc phun áp lực các chất lỏng hoặc chất bột; bình dập lửa, đã hoặc chưa nạp; súng phun và các thiết bị tương tự; máy phun bắn hơi nước hoặc cát và các loại máy phun bắn tia tương tự là bao nhiêu?
Thuế giá trị gia tăng (VAT/GTGT) áp dụng phổ biến là 8% hoặc 10%.
Thiết bị cơ khí (hoạt động bằng tay hoặc không) để phun bắn, phun rải hoặc phun áp lực các chất lỏng hoặc chất bột; bình dập lửa, đã hoặc chưa nạp; súng phun và các thiết bị tương tự; máy phun bắn hơi nước hoặc cát và các loại máy phun bắn tia tương tự có được ưu đãi thuế theo hiệp định FTA nào không?
Nhiều mã HS thuộc nhóm 8424 được hưởng thuế suất nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do Việt Nam tham gia (ATIGA, ACFTA, CPTPP, EVFTA, RCEP…) khi có chứng nhận xuất xứ (C/O) phù hợp. Mức ưu đãi cụ thể tra theo từng mã HS.
Nhóm hàng liên quan (Chương 84)
- 8401 – Lò phản ứng hạt nhân; các bộ phận chứa n
- 8402 – Nồi hơi tạo ra hơi nước hoặc tạo ra hơi
- 8403 – Nồi hơi nước sưởi trung tâm trừ các loại
- 8404 – Thiết bị phụ trợ dùng cho các loại nồi h
- 8405 – Máy sản xuất chất khí hoặc hơi nước, có
- 8406 – Tua bin hơi nước và các loại tua bin hơi
- 8407 – Động cơ đốt trong kiểu piston chuyển độn
- 8408 – Động cơ đốt trong kiểu piston cháy do né
- 8409 – Các bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng c
- 8410 – Tua bin thủy lực, bánh xe guồng nước, và
- 8411 – Tua bin phản lực, tua bin cánh quạt và c
- 8412 – Động cơ và mô tơ khác
Nguồn: Biểu thuế xuất nhập khẩu 2026 và các thông tư thuế GTGT hiện hành. Số liệu mang tính tham khảo, vui lòng đối chiếu văn bản gốc khi khai báo.
Dữ liệu tổng hợp bởi Weimex – công ty giao nhận vận tải (freight forwarder) tại Hà Nội. Công cụ tra cứu biểu thuế · Trang chủ