Mã HS nhóm 8414 – Bơm không khí hoặc bơm chân không, máy nén không khí hoặc chất khí khác và quạt; nắp chụp hút tuần hoàn gió hoặc thông gió có kèm theo quạt, có hoặc không lắp bộ phận lọc; tủ an toàn sinh học kín khí, có hoặc không lắp bộ phận lọc
Áp dụng theo Biểu thuế XNK 2026 (hiệu lực từ 01/01/2026)
Bơm không khí hoặc bơm chân không, máy nén không khí hoặc chất khí khác và quạt; nắp chụp hút tuần hoàn gió hoặc thông gió có kèm theo quạt, có hoặc không lắp bộ phận lọc; tủ an toàn sinh học kín khí, có hoặc không lắp bộ phận lọc (nhóm HS 8414) gồm 49 mã HS 8 chữ số. Thuế suất nhập khẩu ưu đãi 0%–30%. Thuế GTGT (VAT) 8% hoặc 10%. Bảng dưới đây liệt kê đầy đủ mã HS 8 chữ số kèm mô tả, đơn vị tính, thuế suất nhập khẩu ưu đãi, thuế nhập khẩu thông thường và thuế GTGT.
| Mã HS | Mô tả (VN) | Mô tả (EN) | ĐVT | NK ưu đãi | NK thông thường | VAT |
|---|---|---|---|---|---|---|
8414 | Bơm không khí hoặc bơm chân không, máy nén không khí hoặc chất khí khác và quạt; nắp chụp hút tuần hoàn gió hoặc thông gió có kèm theo quạt, có hoặc không lắp bộ phận lọc; tủ an toàn sinh học kín khí, có hoặc không lắp bộ phận lọc | |||||
84141000 | - Bơm chân không | - Vacuum pumps | chiếc | 10 | 15 | 8/10 |
841420 | - Bơm không khí điều khiển bằng tay hoặc chân: | |||||
84142010 | - - Bơm xe đạp | - - Bicycle pumps | chiếc | 20 | 30 | 8/10 |
84142090 | - - Loại khác | - - Other | chiếc | 20 | 30 | 8/10 |
841430 | - Máy nén sử dụng trong thiết bị làm lạnh: | |||||
84143040 | - - Có công suất làm lạnh trên 21,10 kW, hoặc có dung tích làm việc trên một chu kỳ từ 220 cc trở lên | - - With a refrigeration capacity exceeding 21.10 kW, or with a displacement per revolution of 220 cc or more | chiếc | 3 | 4.5 | 8/10 |
84143090 | - - Loại khác | - - Other | chiếc | 3 | 4.5 | 8/10 |
84144000 | - Máy nén không khí lắp trên khung có bánh xe di chuyển | - Air compressors mounted on a wheeled chassis for towing | chiếc | 7 | 10.5 | 8/10 |
| - Quạt: | ||||||
841451 | - - Quạt bàn, quạt sàn, quạt tường, quạt cửa sổ, quạt trần hoặc quạt mái, có động cơ điện gắn liền với công suất không quá 125 W: | |||||
84145110 | - - - Quạt bàn và quạt dạng hộp | - - - Table fans and box fans | chiếc | 30 | 45 | 8/10 |
| - - - Loại khác: | ||||||
84145191 | - - - - Có lưới bảo vệ | - - - - With fan guard | chiếc | 25 | 37.5 | 8/10 |
84145199 | - - - - Loại khác | - - - - Other | chiếc | 25 | 37.5 | 8/10 |
841459 | - - Loại khác: | |||||
| - - - Công suất không quá 125 kW: | ||||||
84145910 | - - - - Quạt, loại chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng để làm mát bộ vi xử lý, thiết bị viễn thông, máy xử lý dữ liệu tự động hoặc các khối chức năng của máy xử lý dữ liệu tự động (SEN) | - - - - Fans of a kind used solely or principally for cooling microprocessors, telecommunication apparatus, automatic data processing machines or units of automatic data processing machines | chiếc | 15 | 22.5 | 8/10 |
84145920 | - - - - Quạt gió phòng nổ, loại sử dụng trong hầm lò | - - - - Explosion-proof air fans, of a kind used in underground mining | chiếc | 5 | 7.5 | 8/10 |
84145930 | - - - - Máy thổi khí (SEN) | - - - - Blowers | chiếc | 15 | 22.5 | 8/10 |
| - - - - Loại khác: | ||||||
84145941 | - - - - - Có lưới bảo vệ | - - - - - With fan guard | chiếc | 15 | 22.5 | 8/10 |
84145949 | - - - - - Loại khác | - - - - - Other | chiếc | 15 | 22.5 | 8/10 |
| - - - Loại khác: | ||||||
84145950 | - - - - Máy thổi khí (SEN) | - - - - Blowers | chiếc | 10 | 15 | 8/10 |
| - - - - Loại khác: | ||||||
84145991 | - - - - - Có lưới bảo vệ | - - - - - With fan guard | chiếc | 10 | 15 | 8/10 |
84145992 | - - - - - Quạt gió phòng nổ, loại sử dụng trong hầm lò | - - - - - Explosion-proof air fans, of a kind used in underground mining | chiếc | 3 | 4.5 | 8/10 |
84145999 | - - - - - Loại khác | - - - - - Other | chiếc | 10 | 15 | 8/10 |
841460 | - Nắp chụp hút có kích thước chiều ngang tối đa không quá 120 cm: | |||||
| - - Đã lắp bộ phận lọc: | ||||||
84146011 | - - - Tủ hút, lọc không khí sử dụng trong phòng thí nghiệm (SEN) | - - - Laminar airflow cabinets | chiếc | 0 | 5 | 8/10 |
84146019 | - - - Loại khác | - - - Other | chiếc | 15 | 22.5 | 8/10 |
| - - Chưa lắp bộ phận lọc: | ||||||
84146091 | - - - Phù hợp dùng trong công nghiệp | - - - Suitable for industrial use | chiếc | 15 | 22.5 | 8/10 |
84146099 | - - - Loại khác | - - - Other | chiếc | 15 | 22.5 | 8/10 |
841470 | - Tủ an toàn sinh học kín khí: | |||||
| - - Đã lắp bộ phận lọc: | ||||||
84147011 | - - - Có nắp chụp hút với kích thước chiều ngang tối đa không quá 120 cm | - - - Having a hood with maximum horizontal side not exceeding 120 cm | chiếc | 15 | 22.5 | 8/10 |
84147019 | - - - Loại khác | - - - Other | chiếc | 5 | 7.5 | 8/10 |
| - - Chưa lắp bộ phận lọc: | ||||||
84147021 | - - - Có nắp chụp hút với kích thước chiều ngang tối đa không quá 120 cm | - - - Having a hood with maximum horizontal side not exceeding 120 cm | chiếc | 15 | 22.5 | 8/10 |
84147029 | - - - Loại khác | - - - Other | chiếc | 5 | 7.5 | 8/10 |
841480 | - Loại khác: | |||||
| - - Nắp chụp hút có kích thước chiều ngang tối đa trên 120 cm: | ||||||
| - - - Đã lắp bộ phận lọc: | ||||||
84148011 | - - - - Tủ hút, lọc không khí sử dụng trong phòng thí nghiệm (SEN) | - - - - Laminar airflow cabinets | chiếc | 0 | 5 | 8/10 |
84148019 | - - - - Loại khác | - - - - Other | chiếc | 5 | 7.5 | 8/10 |
| - - - Chưa lắp bộ phận lọc: | ||||||
84148021 | - - - - Phù hợp dùng trong công nghiệp | - - - - Suitable for industrial use | chiếc | 5 | 7.5 | 8/10 |
84148029 | - - - - Loại khác | - - - - Other | chiếc | 5 | 7.5 | 8/10 |
84148030 | - - Thiết bị tạo gió có cơ cấu piston dịch chuyển tự do dùng cho tua bin khí | - - Free-piston generators for gas turbines | chiếc | 5 | 7.5 | 8/10 |
| - - Máy nén trừ loại thuộc phân nhóm 8414.30 hoặc 8414.40: | ||||||
84148041 | - - - Mô-đun nén khí sử dụng trong khoan dầu mỏ | - - - Gas compression modules suitable for use in oil drilling operations | chiếc | 5 | 7.5 | 8/10 |
84148042 | - - - Dùng cho máy điều hòa không khí của ô tô (SEN) | - - - Of a kind used for automotive air conditioners | chiếc | 7 | 10.5 | 8/10 |
84148043 | - - - Dạng kín dùng cho máy điều hòa không khí (SEN) | - - - Sealed units for air conditioning machines | chiếc | 3 | 4.5 | 8/10 |
84148049 | - - - Loại khác | - - - Other | chiếc | 5 | 7.5 | 8/10 |
84148050 | - - Máy bơm không khí | - - Air pumps | chiếc | 5 | 7.5 | 8/10 |
84148090 | - - Loại khác | - - Other | chiếc | 5 | 7.5 | 8/10 |
841490 | - Bộ phận: | |||||
| - - Của quạt: | ||||||
84149021 | - - - Của hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 85.09 hoặc 85.16 | - - - Of goods of heading 84.15, 84.18, 85.09 or 85.16 | chiếc | 5 | 7.5 | 8/10 |
84149022 | - - - Của máy thổi khí | - - - Of blowers | chiếc | 10 | 15 | 8/10 |
84149029 | - - - Loại khác | - - - Other | chiếc | 15 | 22.5 | 8/10 |
| - - Của nắp chụp hút: | ||||||
84149031 | - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8414.60 | - - - Of goods of subheading 8414.60 | chiếc | 10 | 15 | 8/10 |
84149032 | - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8414.80 | - - - Of goods of subheading 8414.80 | chiếc | 0 | 5 | 8/10 |
| - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8414.10: | ||||||
84149041 | - - - Dùng cho máy hoạt động bằng điện | - - - For electrically operated machines | chiếc | 0 | 5 | 8/10 |
84149042 | - - - Dùng cho máy không hoạt động bằng điện | - - - For non-electrically operated machines | chiếc | 0 | 5 | 8/10 |
84149050 | - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8414.20 | - - Of goods of subheading 8414.20 | chiếc | 10 | 15 | 8/10 |
84149060 | - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8414.30 | - - Of goods of subheading 8414.30 | chiếc | 0 | 5 | 8/10 |
84149070 | - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8414.40 | - - Of goods of subheading 8414.40 | chiếc | 0 | 5 | 8/10 |
84149080 | - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8414.70 | - - Of goods of subheading 8414.70 | chiếc | 0 | 5 | 8/10 |
84149090 | - - Của máy bơm hoặc máy nén khác | - - Of other pumps or compressors | chiếc | 0 | 5 | 8/10 |
Chú giải nhóm 8414
84.14 - Bơm không khí hoặc bơm chân không, máy nén không khí hoặc chất khí khác và quạt; nắp chụp hút tuần hoàn gió hoặc thông gió có kèm theo quạt, có hoặc không lắp bộ phận lọc; tủ an toàn sinh học kín khí, có hoặc không lắp bộ phận lọc.
8414.10 - Bơm chân không
8414.20 - Bơm không khí điều khiển bằng tay hoặc chân
8414.30 - Máy nén sử dụng trong các thiết bị làm lạnh
8414.40 - Máy nén không khí lắp trên khung có bánh xe di chuyển
- Quạt:
8414.51 - - Quạt bàn, quạt sàn, quạt tường, quạt cửa sổ, quạt trần hoặc quạt mái, có động cơ điện gắn liền với công suất không quá 125 W
8414.59 - - Loại khác
8414.60 - Nắp chụp hút có kích thước chiều ngang tối đa không quá 120 cm
8414.70 - Tủ an toàn sinh học kín khí
8414.80 - Loại khác
8414.90 - Bộ phận
Nhóm này bao gồm các loại máy và thiết bị, được vận hành bằng tay hoặc bằng động cơ, dùng để nén không khí hoặc các loại khí khác, hoặc dùng để tạo chân không, cũng như loại máy lưu thông không khí hoặc các khí khác.
(A) BƠM VÀ MÁY NÉN CÁC LOẠI Nhìn chung, bơm không khí, bơm chân không và máy nén hoạt động theo cùng nguyên lý và cơ bản có cấu tạo tương tự như bơm chất lỏng đã được nêu trong nhóm trước (bơm piston, bơm quay, bơm ly tâm hoặc bơm phun). Tuy nhiên, ngoài ra có một số loại đặc biệt nhất định, cụ thể dùng để tạo nên trạng thái chân không cao, như bơm khuếch tán (lưu chất là dầu hoặc thủy ngân), bơm phân tử, bơm bẫy (bơm hút, bơm đông lạnh). Tuy nhiên, bơm khuếch tán đôi khi được làm bằng thủy tinh không thuộc nhóm này (Chương 70). Bơm không khí và bơm chân không được dùng cho nhiều mục đích: đun sôi, chưng cất hoặc bay hơi trong môi trường áp suất giảm; để hút chân không đèn điện thường, đèn tuýp, ống chân không... Bơm không khí được sử dụng để bơm áp suất (ví dụ như để bơm lốp hơi). Không giống với bơm chất lỏng, máy nén không khí hoặc các chất khí khác (trừ loại máy nén áp suất thấp hoặc máy nén hoạt động gián đoạn) được làm mát bằng nước hoặc có thêm bộ tản nhiệt hoặc các cách làm mát bằng không khí khác (làm mát bề mặt) để triệt tiêu sức nóng đáng kể do hoạt động nén tạo ra. Có nhiều dạng máy nén, như là các máy nén dùng piston đảo chiều, ly tâm, hướng trục, và chuyển động quay. Một loại máy nén đặc biệt đó là bộ nạp khí xả kiểu turbo được dùng cho động cơ đốt trong kiểu piston nhằm tăng công suất máy. Máy nén được sử dụng rộng rãi để: nén khí vào bình đựng khí (xi lanh); dùng trong các chu trình hóa học; dùng trong máy làm lạnh,... và được dùng để nén không khí hoặc các loại khí khác trong bình chứa được dùng để tạo ra động lực cho máy móc, thiết bị hoạt động: động cơ khí nén, búa hơi, tời, phanh, ống băng chuyền sử dụng khí nén, bồn chứa nước giữ thăng bằng trong tàu ngầm.v.v... * *** Nhóm này cũng bao gồm các máy phát tuabin khí kiểu piston tự do, bao gồm hai piston dẫn động nằm ngang đối diện nhau trượt trong một xi lanh chung kéo dài và mở rộng ở mỗi đầu để tạo nên các xi lanh nén trong đó hai piston khác được nối với hai piston dẫn động, tạo nên sự bật lại khí nén. Các piston dẫn động bị tác động đẩy ra xa bởi lực sinh ra do sự đốt cháy khí ga, do đó đẩy piston nén. Giai đoạn hồi chuyển của piston nén, nén khí vào trong xi lanh nén, và đẩy chúng qua van xả cùng với khí xả. Áp suất cao của khí ga nóng làm cho chúng có thể tác động trực tiếp vào phần quay của tuabin khí, máy phát khi đó thay thế các buồng đốt và bộ phận nén của tua bin khí thông thường. Bơm khí và máy nén thuộc nhóm này, cũng như các loại bơm thuộc nhóm 84.13, có thể được chế tạo với các động cơ hoặc tuabin tích hợp, các tuabin này rất thường được dùng cho máy nén áp suất cao, hoạt động theo nguyên tắc trái ngược với tuabin khí nhiều tầng.
(B) QUẠT GIÓ Các máy này, loại có hoặc không gắn động cơ tích hợp, được thiết kế để tạo ra lưu thông một lượng lớn không khí hoặc các chất khí khác ở một áp suất tương đối thấp hoặc đơn thuần tạo ra sự dịch chuyển của không khí xung quanh. Quạt gió của dạng thứ nhất có thể vận hành như một máy chiết xuất không khí hoặc thổi khí (như các loại máy thổi công nghiệp dùng trong các hầm gió). Các loại này gồm cánh quạt hoặc bộ cánh quạt, chúng quay trong hộp hoặc ống dẫn bao quanh, và vận hành theo nguyên lý của máy nén quay tròn hoặc ly tâm. Các loại máy thuộc dạng thứ hai có cấu trúc đơn giản hơn và chỉ gồm một cánh quạt dẫn động quay trong không khí tự do. Không kể các loại khác, quạt gió chủ yếu được sử dụng để thông khí các hầm mỏ, thông khí các khu văn phòng, bồn chứa, tàu thủy; để tách bụi, hơi nước, khói, khí nóng...; để sấy khô các chất liệu khác nhau (da, giấy, vải sợi, sơn,...); trong các thiết bị thông gió cơ khí của các lò. Nhóm này cũng bao gồm các loại quạt gió trong phòng ở, có hoặc không có bộ phận chỉnh độ nghiêng hoặc chỉnh hướng. Loại này bao gồm quạt trần, quạt bàn, quạt treo tường, quạt có khung tròn có thể gắn vào trong tường, khung cửa sổ,... Nhóm này không gồm các loại quạt có thêm các bộ phận ngoài các động cơ hoặc vỏ của chúng (như là các thiết bị lớn tách bụi hình nón, các thiết bị lọc, các chi tiết làm nóng hoặc làm lạnh, bộ trao đổi nhiệt) nếu các chi tiết này làm cho chúng có đặc điểm của của các loại máy phức tạp hơn thuộc các nhóm khác, ví dụ như thiết bị làm nóng không khí, không dùng điện (nhóm 73.22), máy điều hoà không khí (nhóm 84.15), máy khử bụi (nhóm 84.21), máy làm mát không khí trong xử lý các nguyên liệu (nhóm 84.19) hoặc dừng để làm mát văn phòng (nhóm 84.79), các thiết bị điện làm nóng không gian có gắn quạt gió (nhóm 85.16).
(C) NẮP CHỤP TUẦN HOÀN GIÓ HOẶC THÔNG GIÓ CÓ KÈM THEO QUẠT, CÓ HOẶC KHÔNG CÓ BỘ PHẬN LỌC Nhóm này bao gồm các nắp chụp hút mùi bếp có lắp quạt gió, dùng trong gia đình hoặc nhà hàng, căng tin, bệnh viện,... cũng như các chụp quạt gió dùng cho phòng thí nghiệm, chụp thông gió công nghiệp có lắp quạt gió. *** Máy nén khí, bơm không khí, quạt gió, máy thổi... được thiết kế đặc biệt để sử dụng với các loại máy khác, vẫn được xếp trong nhóm này và không được coi là các bộ phận của các loại máy khác này.
BỘ PHẬN
Theo quy tắc chung về phân loại các bộ phận (xem phần Chú giải Tổng quát của Phần XVI), bộ phận của các loại máy thuộc nhóm này cũng được phân loại thuộc nhóm này (như phần thân của bơm và máy nén, bộ lá cánh, rôto hoặc bánh công tác, cánh quạt và piston). *** Nhóm này không bao gồm):
(a) Tua bin khí thải (nhóm 84.11).
(b) Bơm nhũ tương (nhóm 84.13).
(c) Máy nâng và băng chuyền khí nén (nhóm 84.28).
(d) Máy dùng để làm sạch, sàng lọc hoặc phân loại các loại hạt, rau đậu đã được làm khô (nhóm 84.37).
Câu hỏi thường gặp về mã HS 8414
Mã HS của Bơm không khí hoặc bơm chân không, máy nén không khí hoặc chất khí khác và quạt; nắp chụp hút tuần hoàn gió hoặc thông gió có kèm theo quạt, có hoặc không lắp bộ phận lọc; tủ an toàn sinh học kín khí, có hoặc không lắp bộ phận lọc là gì?
Bơm không khí hoặc bơm chân không, máy nén không khí hoặc chất khí khác và quạt; nắp chụp hút tuần hoàn gió hoặc thông gió có kèm theo quạt, có hoặc không lắp bộ phận lọc; tủ an toàn sinh học kín khí, có hoặc không lắp bộ phận lọc thuộc nhóm HS 8414, gồm 49 mã HS 8 chữ số (ví dụ: 84141000, 84142010, 84142090, 84143040, 84143090…). Xem bảng đầy đủ mã và thuế suất phía trên.
Thuế nhập khẩu Bơm không khí hoặc bơm chân không, máy nén không khí hoặc chất khí khác và quạt; nắp chụp hút tuần hoàn gió hoặc thông gió có kèm theo quạt, có hoặc không lắp bộ phận lọc; tủ an toàn sinh học kín khí, có hoặc không lắp bộ phận lọc là bao nhiêu?
Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) của Bơm không khí hoặc bơm chân không, máy nén không khí hoặc chất khí khác và quạt; nắp chụp hút tuần hoàn gió hoặc thông gió có kèm theo quạt, có hoặc không lắp bộ phận lọc; tủ an toàn sinh học kín khí, có hoặc không lắp bộ phận lọc dao động từ 0% đến 30%. Thuế suất thông thường và ưu đãi đặc biệt theo hiệp định FTA có thể khác — xem chi tiết từng mã trong bảng.
Thuế GTGT (VAT) của Bơm không khí hoặc bơm chân không, máy nén không khí hoặc chất khí khác và quạt; nắp chụp hút tuần hoàn gió hoặc thông gió có kèm theo quạt, có hoặc không lắp bộ phận lọc; tủ an toàn sinh học kín khí, có hoặc không lắp bộ phận lọc là bao nhiêu?
Thuế giá trị gia tăng (VAT/GTGT) áp dụng phổ biến là 8% hoặc 10%.
Bơm không khí hoặc bơm chân không, máy nén không khí hoặc chất khí khác và quạt; nắp chụp hút tuần hoàn gió hoặc thông gió có kèm theo quạt, có hoặc không lắp bộ phận lọc; tủ an toàn sinh học kín khí, có hoặc không lắp bộ phận lọc có được ưu đãi thuế theo hiệp định FTA nào không?
Nhiều mã HS thuộc nhóm 8414 được hưởng thuế suất nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do Việt Nam tham gia (ATIGA, ACFTA, CPTPP, EVFTA, RCEP…) khi có chứng nhận xuất xứ (C/O) phù hợp. Mức ưu đãi cụ thể tra theo từng mã HS.
Nhóm hàng liên quan (Chương 84)
- 8401 – Lò phản ứng hạt nhân; các bộ phận chứa n
- 8402 – Nồi hơi tạo ra hơi nước hoặc tạo ra hơi
- 8403 – Nồi hơi nước sưởi trung tâm trừ các loại
- 8404 – Thiết bị phụ trợ dùng cho các loại nồi h
- 8405 – Máy sản xuất chất khí hoặc hơi nước, có
- 8406 – Tua bin hơi nước và các loại tua bin hơi
- 8407 – Động cơ đốt trong kiểu piston chuyển độn
- 8408 – Động cơ đốt trong kiểu piston cháy do né
- 8409 – Các bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng c
- 8410 – Tua bin thủy lực, bánh xe guồng nước, và
- 8411 – Tua bin phản lực, tua bin cánh quạt và c
- 8412 – Động cơ và mô tơ khác
Nguồn: Biểu thuế xuất nhập khẩu 2026 và các thông tư thuế GTGT hiện hành. Số liệu mang tính tham khảo, vui lòng đối chiếu văn bản gốc khi khai báo.
Dữ liệu tổng hợp bởi Weimex – công ty giao nhận vận tải (freight forwarder) tại Hà Nội. Công cụ tra cứu biểu thuế · Trang chủ