Mã HS nhóm 5408 – Vải dệt thoi bằng sợi filament tái tạo, kể cả vải dệt thoi thu được từ các nguyên liệu thuộc nhóm 54.05

Áp dụng theo Biểu thuế XNK 2026 (hiệu lực từ 01/01/2026)

Vải dệt thoi bằng sợi filament tái tạo, kể cả vải dệt thoi thu được từ các nguyên liệu thuộc nhóm 54.05 (nhóm HS 5408) gồm 10 mã HS 8 chữ số. Thuế suất nhập khẩu ưu đãi 12%. Thuế GTGT (VAT) 8% hoặc 10%. Bảng dưới đây liệt kê đầy đủ mã HS 8 chữ số kèm mô tả, đơn vị tính, thuế suất nhập khẩu ưu đãi, thuế nhập khẩu thông thường và thuế GTGT.

Mã HSMô tả (VN)Mô tả (EN)ĐVTNK ưu đãiNK thông thườngVAT
5408Vải dệt thoi bằng sợi filament tái tạo, kể cả vải dệt thoi thu được từ các nguyên liệu thuộc nhóm 54.05
540810- Vải dệt thoi bằng sợi có độ bền cao viscose rayon:
54081010- - Chưa tẩy trắng- - Unbleachedkg/m/m212188/10
54081090- - Loại khác- - Otherkg/m/m212188/10
- Vải dệt thoi khác, có hàm lượng sợi filament tái tạo hoặc dải hoặc dạng tương tự chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng:
54082100- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng- - Unbleached or bleachedkg/m/m212188/10
54082200- - Đã nhuộm- - Dyedkg/m/m212188/10
54082300- - Từ các sợi có các màu khác nhau- - Of yarns of different colourskg/m/m212188/10
54082400- - Đã in- - Printedkg/m/m212188/10
- Vải dệt thoi khác:
54083100- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng- - Unbleached or bleachedkg/m/m212188/10
54083200- - Đã nhuộm- - Dyedkg/m/m212188/10
54083300- - Từ các sợi có các màu khác nhau- - Of yarns of different colourskg/m/m212188/10
54083400- - Đã in- - Printedkg/m/m212188/10

Chú giải nhóm 5408

54.08 - Vải dệt thoi bằng sợi filament tái tạo, kể cả vải dệt thoi thu được từ các nguyên liệu thuộc nhóm 54.05.

5408.10 - Vải dệt thoi bằng sợi có độ bền cao viscose rayon

- Vải dệt thoi khác, có hàm lượng sợi filament tái tạo hoặc dải hoặc dạng tương tự chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng:

5408.21 - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng

5408.22 - - Đã nhuộm

5408.23 - - Từ các sợi có các màu khác nhau

5408.24 - - Đã in

- Vải dệt thoi khác:

5408.31 - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng

5408.32 - - Đã nhuộm

5408.33 - - Từ các sợi có các màu khác nhau

5408.34 - - Đã in

Nhóm này bao gồm các loại vải dệt thoi (như đã mô tả tại phần (I) (C) của Chú giải tổng quát Phần XI) làm bằng sợi filament tái tạo hoặc bằng sợi monofilament hoặc dải thuộc nhóm 54.05; nhóm này bao gồm nhiều loại vải khác nhau, như là vải may quần áo, vải dụng may lớp lót, vải rèm, vải căng bạt, vải dù, v.v... Nhóm này không bao gồm:

(a) Băng dùng trong y tế, đã tẩm thuốc hay đã đóng gói bán lẻ (nhóm 30.05).

(b) Vải dệt thoi bằng sợi monofilament tái tạo có kích thước mặt cắt bất kỳ trên 1mm, hoặc dạng dải hoặc dạng tương tự có chiều rộng một mặt cắt trên 5mm, bằng các nguyên liệu dệt tái tạo (nhóm 46.01).

(c) Vải dệt thoi bằng sợi staple tái tạo (nhóm 55.16).

(d) Vải mành dùng làm lốp (nhóm 59.02).

(e) Vải dệt thoi phục vụ cho kỹ thuật thuộc nhóm 59.11.

Câu hỏi thường gặp về mã HS 5408

Mã HS của Vải dệt thoi bằng sợi filament tái tạo, kể cả vải dệt thoi thu được từ các nguyên liệu thuộc nhóm 54.05 là gì?

Vải dệt thoi bằng sợi filament tái tạo, kể cả vải dệt thoi thu được từ các nguyên liệu thuộc nhóm 54.05 thuộc nhóm HS 5408, gồm 10 mã HS 8 chữ số (ví dụ: 54081010, 54081090, 54082100, 54082200, 54082300…). Xem bảng đầy đủ mã và thuế suất phía trên.

Thuế nhập khẩu Vải dệt thoi bằng sợi filament tái tạo, kể cả vải dệt thoi thu được từ các nguyên liệu thuộc nhóm 54.05 là bao nhiêu?

Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) của Vải dệt thoi bằng sợi filament tái tạo, kể cả vải dệt thoi thu được từ các nguyên liệu thuộc nhóm 54.05 là 12%. Thuế suất thông thường và ưu đãi đặc biệt theo hiệp định FTA có thể khác — xem chi tiết từng mã trong bảng.

Thuế GTGT (VAT) của Vải dệt thoi bằng sợi filament tái tạo, kể cả vải dệt thoi thu được từ các nguyên liệu thuộc nhóm 54.05 là bao nhiêu?

Thuế giá trị gia tăng (VAT/GTGT) áp dụng phổ biến là 8% hoặc 10%.

Vải dệt thoi bằng sợi filament tái tạo, kể cả vải dệt thoi thu được từ các nguyên liệu thuộc nhóm 54.05 có được ưu đãi thuế theo hiệp định FTA nào không?

Nhiều mã HS thuộc nhóm 5408 được hưởng thuế suất nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do Việt Nam tham gia (ATIGA, ACFTA, CPTPP, EVFTA, RCEP…) khi có chứng nhận xuất xứ (C/O) phù hợp. Mức ưu đãi cụ thể tra theo từng mã HS.

Nhóm hàng liên quan (Chương 54)

Nguồn: Biểu thuế xuất nhập khẩu 2026 và các thông tư thuế GTGT hiện hành. Số liệu mang tính tham khảo, vui lòng đối chiếu văn bản gốc khi khai báo.

Dữ liệu tổng hợp bởi Weimex – công ty giao nhận vận tải (freight forwarder) tại Hà Nội. Công cụ tra cứu biểu thuế · Trang chủ