Mã HS nhóm 5407 – Vải dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp, kể cả vải dệt thoi thu được từ các nguyên liệu thuộc nhóm 54.04
Áp dụng theo Biểu thuế XNK 2026 (hiệu lực từ 01/01/2026)
Vải dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp, kể cả vải dệt thoi thu được từ các nguyên liệu thuộc nhóm 54.04 (nhóm HS 5407) gồm 30 mã HS 8 chữ số. Thuế suất nhập khẩu ưu đãi 12%. Thuế GTGT (VAT) 8% hoặc 10%. Bảng dưới đây liệt kê đầy đủ mã HS 8 chữ số kèm mô tả, đơn vị tính, thuế suất nhập khẩu ưu đãi, thuế nhập khẩu thông thường và thuế GTGT.
| Mã HS | Mô tả (VN) | Mô tả (EN) | ĐVT | NK ưu đãi | NK thông thường | VAT |
|---|---|---|---|---|---|---|
5407 | Vải dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp, kể cả vải dệt thoi thu được từ các nguyên liệu thuộc nhóm 54.04 | |||||
540710 | - Vải dệt thoi từ sợi có độ bền cao bằng ni lông hoặc các polyamit hoặc các polyeste khác: | |||||
54071020 | - - Vải làm lốp xe; vải làm băng tải (SEN) | - - Tyre fabrics; conveyor duck | kg/m/m2 | 12 | 18 | 8/10 |
| - - Loại khác: | ||||||
54071091 | - - - Chưa tẩy trắng | - - - Unbleached | kg/m/m2 | 12 | 18 | 8/10 |
54071099 | - - - Loại khác | - - - Other | kg/m/m2 | 12 | 18 | 8/10 |
54072000 | - Vải dệt thoi từ dải hoặc dạng tương tự | - Woven fabrics obtained from strip or the like | kg/m/m2 | 12 | 18 | 8/10 |
54073000 | - Vải dệt thoi đã được nêu ở Chú giải 9 Phần XI | - Fabrics specified in Note 9 to Section XI | kg/m/m2 | 12 | 18 | 8/10 |
| - Vải dệt thoi khác, có hàm lượng sợi filament bằng ni lông hoặc các polyamit khác chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng: | ||||||
540741 | - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng: | |||||
54074110 | - - - Vải lưới ni lông dệt thoi từ sợi filament không xoắn thích hợp để sử dụng như vật liệu gia cố cho vải sơn dầu | - - - Woven nylon mesh fabrics of untwisted filament yarn suitable for use as reinforcing material for tarpaulins | kg/m/m2 | 12 | 18 | 8/10 |
54074190 | - - - Loại khác | - - - Other | kg/m/m2 | 12 | 18 | 8/10 |
54074200 | - - Đã nhuộm | - - Dyed | kg/m/m2 | 12 | 18 | 8/10 |
54074300 | - - Từ các sợi có các màu khác nhau | - - Of yarns of different colours | kg/m/m2 | 12 | 18 | 8/10 |
54074400 | - - Đã in | - - Printed | kg/m/m2 | 12 | 18 | 8/10 |
| - Vải dệt thoi khác, có hàm lượng sợi filament polyeste dún chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng: | ||||||
54075100 | - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng | - - Unbleached or bleached | kg/m/m2 | 12 | 18 | 8/10 |
54075200 | - - Đã nhuộm | - - Dyed | kg/m/m2 | 12 | 18 | 8/10 |
54075300 | - - Từ các sợi có các màu khác nhau | - - Of yarns of different colours | kg/m/m2 | 12 | 18 | 8/10 |
54075400 | - - Đã in | - - Printed | kg/m/m2 | 12 | 18 | 8/10 |
| - Vải dệt thoi khác, có hàm lượng sợi filament polyeste chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng: | ||||||
540761 | - - Có hàm lượng sợi filament polyeste không dún chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng: | |||||
54076110 | - - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng | - - - Unbleached or bleached | kg/m/m2 | 12 | 18 | 8/10 |
54076190 | - - - Loại khác | - - - Other | kg/m/m2 | 12 | 18 | 8/10 |
540769 | - - Loại khác: | |||||
54076910 | - - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng | - - - Unbleached or bleached | kg/m/m2 | 12 | 18 | 8/10 |
54076990 | - - - Loại khác | - - - Other | kg/m/m2 | 12 | 18 | 8/10 |
| - Vải dệt thoi khác, có hàm lượng sợi filament tổng hợp chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng: | ||||||
54077100 | - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng | - - Unbleached or bleached | kg/m/m2 | 12 | 18 | 8/10 |
54077200 | - - Đã nhuộm | - - Dyed | kg/m/m2 | 12 | 18 | 8/10 |
54077300 | - - Từ các sợi có các màu khác nhau | - - Of yarns of different colours | kg/m/m2 | 12 | 18 | 8/10 |
54077400 | - - Đã in | - - Printed | kg/m/m2 | 12 | 18 | 8/10 |
| - Vải dệt thoi khác, có hàm lượng sợi filament tổng hợp chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông: | ||||||
54078100 | - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng | - - Unbleached or bleached | kg/m/m2 | 12 | 18 | 8/10 |
54078200 | - - Đã nhuộm | - - Dyed | kg/m/m2 | 12 | 18 | 8/10 |
54078300 | - - Từ các sợi có các màu khác nhau | - - Of yarns of different colours | kg/m/m2 | 12 | 18 | 8/10 |
54078400 | - - Đã in | - - Printed | kg/m/m2 | 12 | 18 | 8/10 |
| - Vải dệt thoi khác: | ||||||
54079100 | - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng | - - Unbleached or bleached | kg/m/m2 | 12 | 18 | 8/10 |
54079200 | - - Đã nhuộm | - - Dyed | kg/m/m2 | 12 | 18 | 8/10 |
54079300 | - - Từ các sợi có các màu khác nhau | - - Of yarns of different colours | kg/m/m2 | 12 | 18 | 8/10 |
54079400 | - - Đã in | - - Printed | kg/m/m2 | 12 | 18 | 8/10 |
Chú giải nhóm 5407
54.07 - Vải dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp, kể cả vải dệt thoi thu được từ các nguyên liệu thuộc nhóm 54.04.
5407.10 - Vải dệt thoi từ sợi có độ bền cao bằng ni lông hoặc các polyamit hoặc các polyeste khác
5407.20 - Vải dệt thoi từ dải hoặc dạng tương tự
5407.30 - Vải dệt thoi đã được nêu ở Chú giải 9 Phần XI
- Vải dệt thoi khác, có hàm lượng sợi filament bằng ni lông hoặc các polyamit khác chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng:
5407.41 - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng
5407.42 - - Đã nhuộm
5407.43 - - Từ các sợi có các mầu khác nhau
5407.44 - - Đã in
- Vải dệt thoi khác, có hàm lượng sợi filament polyeste dún chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng: 5407-51 - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng
5407.52 - - Đã nhuộm
5407.53 - - Từ các sợi có các màu khác nhau
5407.54 - - Đã in
- Vải dệt thoi khác, có hàm lượng sợi filament polyeste chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng:
5407.61 - - Có hàm lượng sợi filament polyeste không dún chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng
5407.69 - - Loại khác
- Vải dệt thoi khác, có hàm lượng sợi filament tổng hợp chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng:
5407.71 - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng
5407.72 - - Đã nhuộm
5407.73 - - Từ các sợi có các màu khác nhau
5407.74 - - Đã in
- Vải dệt thoi khác, có hàm lượng sợi filament tổng hợp chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông:
5407.81 - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng
5407.82 - - Đã nhuộm
5407.83 - - Từ các sợi có các màu khác nhau
5407.84 - - Đã in
- Vải dệt thoi khác:
5407.91 - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng
5407.92 - - Đã nhuộm
5407.93 - - Từ các sợi có các màu khác nhau
5407.94 - - Đã in
Nhóm này bao gồm các loại vải dệt (như đã mô tả tại phần (1) (C) của Chú giải tồng quát Phần XI) làm bằng sợi filament tổng hợp hoặc bằng sợi monofilament hoặc dải thuộc nhóm 54.04; nhóm bao gồm nhiều loại vải khác nhau, vải may quần áo, vải dùng may lớp lót, vải rèm, vải trang trí, vải căng bạt, vải dù v.v... Nhóm này không bao gồm:
(a) Băng dùng trong y tế, đã tẩm thuốc hay đã đóng gói bán lẻ (nhóm 30.05).
(b) Vải dệt thoi bằng sợi monofilament tổng hợp có kích thước mặt cắt bất kỳ trên 1mm, hoặc loại dải hoặc các loại tương tự có chiều rộng từ 5mm trở lên bằng các nguyên liệu dệt tổng hợp (nhóm 46.01).
(c) Vải dệt thoi bằng sợi staple tổng hợp (nhóm 55.12 đến 55.15).
(d) Vải mành dùng làm lốp thuộc nhóm 59.02.
(e) Vải dệt thoi phục vụ cho kỹ thuật thuộc nhóm 59.11.
Câu hỏi thường gặp về mã HS 5407
Mã HS của Vải dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp, kể cả vải dệt thoi thu được từ các nguyên liệu thuộc nhóm 54.04 là gì?
Vải dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp, kể cả vải dệt thoi thu được từ các nguyên liệu thuộc nhóm 54.04 thuộc nhóm HS 5407, gồm 30 mã HS 8 chữ số (ví dụ: 54071020, 54071091, 54071099, 54072000, 54073000…). Xem bảng đầy đủ mã và thuế suất phía trên.
Thuế nhập khẩu Vải dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp, kể cả vải dệt thoi thu được từ các nguyên liệu thuộc nhóm 54.04 là bao nhiêu?
Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) của Vải dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp, kể cả vải dệt thoi thu được từ các nguyên liệu thuộc nhóm 54.04 là 12%. Thuế suất thông thường và ưu đãi đặc biệt theo hiệp định FTA có thể khác — xem chi tiết từng mã trong bảng.
Thuế GTGT (VAT) của Vải dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp, kể cả vải dệt thoi thu được từ các nguyên liệu thuộc nhóm 54.04 là bao nhiêu?
Thuế giá trị gia tăng (VAT/GTGT) áp dụng phổ biến là 8% hoặc 10%.
Vải dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp, kể cả vải dệt thoi thu được từ các nguyên liệu thuộc nhóm 54.04 có được ưu đãi thuế theo hiệp định FTA nào không?
Nhiều mã HS thuộc nhóm 5407 được hưởng thuế suất nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do Việt Nam tham gia (ATIGA, ACFTA, CPTPP, EVFTA, RCEP…) khi có chứng nhận xuất xứ (C/O) phù hợp. Mức ưu đãi cụ thể tra theo từng mã HS.
Nhóm hàng liên quan (Chương 54)
- 5401 – Chỉ khâu làm từ sợi filament nhân tạo, đ
- 5402 – Sợi filament tổng hợp (trừ chỉ khâu), ch
- 5403 – Sợi filament tái tạo (trừ chỉ khâu), chư
- 5404 – Sợi monofilament tổng hợp có độ mảnh từ
- 5405 – Sợi monofilament tái tạo có độ mảnh từ 6
- 5406 – Sợi filament nhân tạo (trừ chỉ khâu), đã
- 5408 – Vải dệt thoi bằng sợi filament tái tạo,
Nguồn: Biểu thuế xuất nhập khẩu 2026 và các thông tư thuế GTGT hiện hành. Số liệu mang tính tham khảo, vui lòng đối chiếu văn bản gốc khi khai báo.
Dữ liệu tổng hợp bởi Weimex – công ty giao nhận vận tải (freight forwarder) tại Hà Nội. Công cụ tra cứu biểu thuế · Trang chủ