Mã HS nhóm 5402 – Sợi filament tổng hợp (trừ chỉ khâu), chưa đóng gói để bán lẻ, kể cả sợi monofilament tổng hợp có độ mảnh dưới 67 decitex
Áp dụng theo Biểu thuế XNK 2026 (hiệu lực từ 01/01/2026)
Sợi filament tổng hợp (trừ chỉ khâu), chưa đóng gói để bán lẻ, kể cả sợi monofilament tổng hợp có độ mảnh dưới 67 decitex (nhóm HS 5402) gồm 27 mã HS 8 chữ số. Thuế suất nhập khẩu ưu đãi 0%–3%. Thuế GTGT (VAT) 8% hoặc 10%. Bảng dưới đây liệt kê đầy đủ mã HS 8 chữ số kèm mô tả, đơn vị tính, thuế suất nhập khẩu ưu đãi, thuế nhập khẩu thông thường và thuế GTGT.
| Mã HS | Mô tả (VN) | Mô tả (EN) | ĐVT | NK ưu đãi | NK thông thường | VAT |
|---|---|---|---|---|---|---|
5402 | Sợi filament tổng hợp (trừ chỉ khâu), chưa đóng gói để bán lẻ, kể cả sợi monofilament tổng hợp có độ mảnh dưới 67 decitex | |||||
| - Sợi có độ bền cao làm từ ni lông hoặc các polyamit khác, đã hoặc chưa làm dún: | ||||||
54021100 | - - Từ các aramit | - - Of aramids | kg | 0 | 5 | 8/10 |
54021900 | - - Loại khác | - - Other | kg | 0 | 5 | 8/10 |
54022000 | - Sợi có độ bền cao làm từ polyeste, đã hoặc chưa làm dún | - High tenacity yarn of polyesters, whether or not textured | kg | 3 | 4.5 | 8/10 |
| - Sợi dún: | ||||||
54023100 | - - Từ ni lông hoặc các polyamit khác, độ mảnh mỗi sợi đơn không quá 50 tex | - - Of nylon or other polyamides, measuring per single yarn not more than 50 tex | kg | 0 | 5 | 8/10 |
54023200 | - - Từ ni lông hoặc các polyamit khác, độ mảnh mỗi sợi đơn trên 50 tex | - - Of nylon or other polyamides, measuring per single yarn more than 50 tex | kg | 0 | 5 | 8/10 |
540233 | - - Từ các polyeste: | |||||
54023310 | - - - Loại có màu trừ màu trắng (SEN) | - - - Of a colour other than white | kg | 3 | 4.5 | 8/10 |
54023390 | - - - Loại khác | - - - Other | kg | 3 | 4.5 | 8/10 |
54023400 | - - Từ polypropylen | - - Of polypropylene | kg | 0 | 5 | 8/10 |
54023900 | - - Loại khác | - - Other | kg | 0 | 5 | 8/10 |
| - Sợi khác, đơn, không xoắn hoặc xoắn không quá 50 vòng xoắn trên mét: | ||||||
540244 | - - Từ nhựa đàn hồi: | |||||
54024410 | - - - Từ các polyeste | - - - Of polyesters | kg | 3 | 4.5 | 8/10 |
54024420 | - - - Từ polypropylen | - - - Of polypropylene | kg | 3 | 4.5 | 8/10 |
54024490 | - - - Loại khác | - - - Other | kg | 3 | 4.5 | 8/10 |
54024500 | - - Loại khác, từ ni lông hoặc từ các polyamit khác | - - Other, of nylon or other polyamides | kg | 0 | 5 | 8/10 |
540246 | - - Loại khác, từ các polyeste, được định hướng một phần: | |||||
54024610 | - - - Loại có màu trừ màu trắng (SEN) | - - - Of a colour other than white | kg | 3 | 4.5 | 8/10 |
54024690 | - - - Loại khác | - - - Other | kg | 3 | 4.5 | 8/10 |
540247 | - - Loại khác, từ các polyeste : | |||||
54024710 | - - - Loại có màu trừ màu trắng (SEN) | - - - Of a colour other than white | kg | 3 | 4.5 | 8/10 |
54024790 | - - - Loại khác | - - - Other | kg | 3 | 4.5 | 8/10 |
54024800 | - - Loại khác, từ polypropylen | - - Other, of polypropylene | kg | 0 | 5 | 8/10 |
54024900 | - - Loại khác | - - Other | kg | 0 | 5 | 8/10 |
| - Sợi khác, đơn, xoắn trên 50 vòng xoắn trên mét: | ||||||
54025100 | - - Từ ni lông hoặc các polyamit khác | - - Of nylon or other polyamides | kg | 0 | 5 | 8/10 |
54025200 | - - Từ các polyeste | - - Of polyesters | kg | 3 | 4.5 | 8/10 |
54025300 | - - Từ polypropylen | - - Of polypropylene | kg | 0 | 5 | 8/10 |
54025900 | - - Loại khác | - - Other | kg | 0 | 5 | 8/10 |
| - Sợi khác, sợi xe (folded) hoặc sợi cáp: | ||||||
54026100 | - - Từ ni lông hoặc các polyamit khác | - - Of nylon or other polyamides | kg | 0 | 5 | 8/10 |
54026200 | - - Từ các polyeste | - - Of polyesters | kg | 3 | 4.5 | 8/10 |
54026300 | - - Từ polypropylen | - - Of polypropylene | kg | 0 | 5 | 8/10 |
54026900 | - - Loại khác | - - Other | kg | 0 | 5 | 8/10 |
Chú giải nhóm 5402
54.02 - Sợi filament tổng hợp (trừ chỉ khâu), chưa đóng gói để bán lẻ, kể cả sợi monofilament tổng hợp có độ mảnh dưới 67 decitex (+).
- Sợi có độ bền cao làm từ ni lông hoặc các polyamit khác, đã hoặc chưa làm dún:
5402.11 - - Từ các aramit
5402.19 - - Loại khác
5402.20 - Sợi có độ bền cao làm từ polyeste, đã hoặc chưa làm dún
- Sợi dún:
5402.31 - - Từ ni lông hoặc các polyamit khác, độ mảnh mỗi sợi đơn không quá 50 tex
5402.32 - - Từ ni lông hoặc các polyamit khác, độ mảnh mỗi sợi đơn trên 50 tex
5402.33 - - Từ các polyeste
5402.34 - - Từ polypropylen
5402.39 - - Loại khác
- Sợi khác, đơn, không xoắn hoặc xoắn không quá 50 vòng xoắn trên mét:
5402.44 - - Từ nhựa đàn hồi
5402.45 - - Loại khác, từ ni lông hoặc từ các polyamit khác
5402.46 - - Loại khác, từ các polyeste, được định hướng một phần
5402.47 - - Loại khác, từ các polyeste
5402.48 - - Loại khác, từ polypropylen
5402.49 - - Loại khác
- Sợi khác, đơn, xoắn trên 50 vòng xoắn trên mét:
5402.51 - - Từ ni lông hoặc các polyamit khác
5402.52 - - Từ polyeste
5402.53 - -Từ polypropylene
5402.59 - - Loại khác
- Sợi khác, sợi xe (folded) hoặc sợi cáp:
5402.61 - - Từ ni lông hoặc các polyamit khác
5402.62 - - Từ polyeste
5402.63 - - Từ polypropylene
5402.69 - - Loại khác
Nhóm này bao gồm sợi filament tổng hợp (trừ chỉ khâu) gồm:
(1) Sợi monofilament (monophin) có độ mảnh dưới 67 decitex.
(2) Sợi multifilament thu được bằng cách gộp nhiều sợi monofilamnet lại với nhau (từ hai tới vài trăm sợi filament) thường được tạo ra từ bộ phun tơ. Các sợi này có thể không được xoắn hoặc được xoắn (sợi đơn, sợi xe (folded) hoặc cáp). Do đó chúng gồm:
(i) Sợi đơn gồm có các filament quấn song song không xoắn sợi. Tô filament không được nói đến trong Chương 55 thì thuộc nhóm này.
(ii) Sợi đơn từ các sợi filament xoắn khi chúng được lấy ra từ bộ phun tơ hoặc ở công đoạn xoắn sau đó.
(iii) Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp được sản xuất bằng cách kết hợp các sợi đơn đó, kể cả thu được từ các sợi monofilament của nhóm 54.04 (xem Phần (I) (B) (1) của Chú giải tổng quát của Phần XI). Tuy nhiên, các loại sợi nói trên bị loại trừ khỏi nhóm này nếu chúng tạo nên sợi xe của nhóm 56.07 hoặc sợi đã được đóng gói để bán lẻ thuộc nhóm 54.06 (xem Phần (I) (B) (2) và (3) của Chú giải tổng quát Phần XI). Ngoài những dạng thông thường mà sợi dệt có thể được đóng gói không phải để bán lẻ, một số sợi của nhóm này cũng được đóng gói ở nhiều dạng không có lõi đỡ bên trong (dạng bánh....) Ngoài những loại trừ đã nêu, nhóm này không bao gồm:
(a) Sợi monofilament tổng hợp và sợi dạng dải và dạng tương tự từ vật liệu dệt tổng hợp, thuộc nhóm 54.04.
(b) Tô filament tổng hợp có chiều dài trên 2 mét của nhóm 55.01.
(c) Tô filament tổng hợp có chiều dài không quá 2 mét của nhóm 55.03.
(d) Top (tô được kéo đứt) của nhóm 55.06.
(e) Sợi trộn kim loại, kể cả sợi của nhóm này được kết hợp với sợi kim loại với tỷ lệ bất kỳ hoặc được phủ bằng kim loại (nhóm 56.05). ***
Chú giải phân nhóm
Phân nhóm từ 5402.31 đến 5402.39 Sợi dún là sợi mà đã được làm thay đổi bằng quá trình cơ học hoặc vật lý (ví dụ xoắn, tháo xoắn, xoắn giả, nén, tạo nếp chun, định hình nhiệt hoặc kết hợp của vài quá trình này), dẫn đến kết quả là từng sợi được định hình với các nếp cong, nếp chun, vòng sợi v.v.. Những sự biến dạng này có thể được kéo thẳng ra một phần hoặc toàn bộ bởi một lực duỗi nhưng tự trở lại hình dạng như đã định trước khi chúng ra khỏi máy. Sợi dún có được đặc trưng bởi có độ xốp cao hoặc độ giãn nở rất cao. Độ đàn hồi cao của cả hai loại này làm chúng đặc biệt phù hợp để sử dụng sản xuất quần áo co giãn (ví dụ quần áo nịt, bít tất dài, quần lót), trong khi sợi có độ xốp cao mang lại cho vải cảm giác mềm mại và ấm khi chạm vào. Có thể phân biệt sợi dún với sợi filament không dún (sợi phẳng) bằng các đặc tính xoắn đặc biệt, các vòng sợi nhỏ hoặc sự định hướng song song bị giảm xuống của filament trong sợi. Phân nhóm 5402.46 Phân nhóm này bao gồm các sợi mà các phân tử của chúng được định hướng một phần. Các sợi này thường ở dạng sợi phẳng, không được sử dụng trực tiếp cho sản xuất vải và trước tiên phải trải qua một quá trình kéo duỗi hoặc quá trình kéo duỗi- tạo dún. Chúng cũng được biết đến dưới tên “POY”.
Câu hỏi thường gặp về mã HS 5402
Mã HS của Sợi filament tổng hợp (trừ chỉ khâu), chưa đóng gói để bán lẻ, kể cả sợi monofilament tổng hợp có độ mảnh dưới 67 decitex là gì?
Sợi filament tổng hợp (trừ chỉ khâu), chưa đóng gói để bán lẻ, kể cả sợi monofilament tổng hợp có độ mảnh dưới 67 decitex thuộc nhóm HS 5402, gồm 27 mã HS 8 chữ số (ví dụ: 54021100, 54021900, 54022000, 54023100, 54023200…). Xem bảng đầy đủ mã và thuế suất phía trên.
Thuế nhập khẩu Sợi filament tổng hợp (trừ chỉ khâu), chưa đóng gói để bán lẻ, kể cả sợi monofilament tổng hợp có độ mảnh dưới 67 decitex là bao nhiêu?
Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) của Sợi filament tổng hợp (trừ chỉ khâu), chưa đóng gói để bán lẻ, kể cả sợi monofilament tổng hợp có độ mảnh dưới 67 decitex dao động từ 0% đến 3%. Thuế suất thông thường và ưu đãi đặc biệt theo hiệp định FTA có thể khác — xem chi tiết từng mã trong bảng.
Thuế GTGT (VAT) của Sợi filament tổng hợp (trừ chỉ khâu), chưa đóng gói để bán lẻ, kể cả sợi monofilament tổng hợp có độ mảnh dưới 67 decitex là bao nhiêu?
Thuế giá trị gia tăng (VAT/GTGT) áp dụng phổ biến là 8% hoặc 10%.
Sợi filament tổng hợp (trừ chỉ khâu), chưa đóng gói để bán lẻ, kể cả sợi monofilament tổng hợp có độ mảnh dưới 67 decitex có được ưu đãi thuế theo hiệp định FTA nào không?
Nhiều mã HS thuộc nhóm 5402 được hưởng thuế suất nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do Việt Nam tham gia (ATIGA, ACFTA, CPTPP, EVFTA, RCEP…) khi có chứng nhận xuất xứ (C/O) phù hợp. Mức ưu đãi cụ thể tra theo từng mã HS.
Nhóm hàng liên quan (Chương 54)
- 5401 – Chỉ khâu làm từ sợi filament nhân tạo, đ
- 5403 – Sợi filament tái tạo (trừ chỉ khâu), chư
- 5404 – Sợi monofilament tổng hợp có độ mảnh từ
- 5405 – Sợi monofilament tái tạo có độ mảnh từ 6
- 5406 – Sợi filament nhân tạo (trừ chỉ khâu), đã
- 5407 – Vải dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp,
- 5408 – Vải dệt thoi bằng sợi filament tái tạo,
Nguồn: Biểu thuế xuất nhập khẩu 2026 và các thông tư thuế GTGT hiện hành. Số liệu mang tính tham khảo, vui lòng đối chiếu văn bản gốc khi khai báo.
Dữ liệu tổng hợp bởi Weimex – công ty giao nhận vận tải (freight forwarder) tại Hà Nội. Công cụ tra cứu biểu thuế · Trang chủ