Mã HS nhóm 5401 – Chỉ khâu làm từ sợi filament nhân tạo, đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ
Áp dụng theo Biểu thuế XNK 2026 (hiệu lực từ 01/01/2026)
Chỉ khâu làm từ sợi filament nhân tạo, đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ (nhóm HS 5401) gồm 4 mã HS 8 chữ số. Thuế suất nhập khẩu ưu đãi 5%. Thuế GTGT (VAT) 8% hoặc 10%. Bảng dưới đây liệt kê đầy đủ mã HS 8 chữ số kèm mô tả, đơn vị tính, thuế suất nhập khẩu ưu đãi, thuế nhập khẩu thông thường và thuế GTGT.
| Mã HS | Mô tả (VN) | Mô tả (EN) | ĐVT | NK ưu đãi | NK thông thường | VAT |
|---|---|---|---|---|---|---|
5401 | Chỉ khâu làm từ sợi filament nhân tạo, đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ | |||||
540110 | - Từ sợi filament tổng hợp: | |||||
54011010 | - - Đã đóng gói để bán lẻ | - - Put up for retail sale | kg/m | 5 | 7.5 | 8/10 |
54011090 | - - Loại khác | - - Other | kg/m | 5 | 7.5 | 8/10 |
540120 | - Từ sợi filament tái tạo: | |||||
54012010 | - - Đã đóng gói để bán lẻ | - - Put up for retail sale | kg/m | 5 | 7.5 | 8/10 |
54012090 | - - Loại khác | - - Other | kg/m | 5 | 7.5 | 8/10 |
Chú giải nhóm 5401
54.01 - Chỉ khâu làm từ sợi filament nhân tạo, đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ.
5401.10 - Từ sợi filament tổng hợp
5401.20 - Từ sợi filament tái tạo
Nhóm này bao gồm chỉ khâu từ sợi filament nhân tạo ở các dạng và tuân theo các điều kiện được mô tả trong Phần (I) (B) (4) của Chú giải tổng quát Phần XI. Tuy nhiên, nếu các loại chỉ như thuộc phạm vi định nghĩa dây xe v.v... (xem Phần (I) (B) (2) của Chú giải tổng quát phần XI) thì bị loại trừ khỏi nhóm này (nhóm 56.07). Chỉ khâu vẫn thuộc nhóm này dù đã hoặc chưa được đóng gói để bán lẻ hoặc được gia công như đã nêu tại Phần (I) (B) (1) của Chú giải tổng quát Phần XI. Nhóm này cũng không bao gồm các loại sợi đơn và sợi monofilament, ngay cả khi được sử dụng như là chỉ khâu (nhóm 54.02, 54.03, 54.04 hoặc 54.05 tùy từng trường hợp).
Câu hỏi thường gặp về mã HS 5401
Mã HS của Chỉ khâu làm từ sợi filament nhân tạo, đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ là gì?
Chỉ khâu làm từ sợi filament nhân tạo, đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ thuộc nhóm HS 5401, gồm 4 mã HS 8 chữ số (ví dụ: 54011010, 54011090, 54012010, 54012090…). Xem bảng đầy đủ mã và thuế suất phía trên.
Thuế nhập khẩu Chỉ khâu làm từ sợi filament nhân tạo, đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ là bao nhiêu?
Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) của Chỉ khâu làm từ sợi filament nhân tạo, đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ là 5%. Thuế suất thông thường và ưu đãi đặc biệt theo hiệp định FTA có thể khác — xem chi tiết từng mã trong bảng.
Thuế GTGT (VAT) của Chỉ khâu làm từ sợi filament nhân tạo, đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ là bao nhiêu?
Thuế giá trị gia tăng (VAT/GTGT) áp dụng phổ biến là 8% hoặc 10%.
Chỉ khâu làm từ sợi filament nhân tạo, đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ có được ưu đãi thuế theo hiệp định FTA nào không?
Nhiều mã HS thuộc nhóm 5401 được hưởng thuế suất nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do Việt Nam tham gia (ATIGA, ACFTA, CPTPP, EVFTA, RCEP…) khi có chứng nhận xuất xứ (C/O) phù hợp. Mức ưu đãi cụ thể tra theo từng mã HS.
Nhóm hàng liên quan (Chương 54)
- 5402 – Sợi filament tổng hợp (trừ chỉ khâu), ch
- 5403 – Sợi filament tái tạo (trừ chỉ khâu), chư
- 5404 – Sợi monofilament tổng hợp có độ mảnh từ
- 5405 – Sợi monofilament tái tạo có độ mảnh từ 6
- 5406 – Sợi filament nhân tạo (trừ chỉ khâu), đã
- 5407 – Vải dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp,
- 5408 – Vải dệt thoi bằng sợi filament tái tạo,
Nguồn: Biểu thuế xuất nhập khẩu 2026 và các thông tư thuế GTGT hiện hành. Số liệu mang tính tham khảo, vui lòng đối chiếu văn bản gốc khi khai báo.
Dữ liệu tổng hợp bởi Weimex – công ty giao nhận vận tải (freight forwarder) tại Hà Nội. Công cụ tra cứu biểu thuế · Trang chủ