Mã HS nhóm 5404 – Sợi monofilament tổng hợp có độ mảnh từ 67 decitex trở lên và kích thước mặt cắt ngang không quá 1 mm; dải và dạng tương tự (ví dụ, sợi rơm nhân tạo) từ vật liệu dệt tổng hợp có chiều rộng bề mặt không quá 5 mm
Áp dụng theo Biểu thuế XNK 2026 (hiệu lực từ 01/01/2026)
Sợi monofilament tổng hợp có độ mảnh từ 67 decitex trở lên và kích thước mặt cắt ngang không quá 1 mm; dải và dạng tương tự (ví dụ, sợi rơm nhân tạo) từ vật liệu dệt tổng hợp có chiều rộng bề mặt không quá 5 mm (nhóm HS 5404) gồm 4 mã HS 8 chữ số. Thuế suất nhập khẩu ưu đãi 0%. Thuế GTGT (VAT) 8% hoặc 10%. Bảng dưới đây liệt kê đầy đủ mã HS 8 chữ số kèm mô tả, đơn vị tính, thuế suất nhập khẩu ưu đãi, thuế nhập khẩu thông thường và thuế GTGT.
| Mã HS | Mô tả (VN) | Mô tả (EN) | ĐVT | NK ưu đãi | NK thông thường | VAT |
|---|---|---|---|---|---|---|
5404 | Sợi monofilament tổng hợp có độ mảnh từ 67 decitex trở lên và kích thước mặt cắt ngang không quá 1 mm; dải và dạng tương tự (ví dụ, sợi rơm nhân tạo) từ vật liệu dệt tổng hợp có chiều rộng bề mặt không quá 5 mm | |||||
| - Sợi monofilament: | ||||||
54041100 | - - Từ nhựa đàn hồi | - - Elastomeric | kg | 0 | 5 | 8/10 |
54041200 | - - Loại khác, từ polypropylen | - - Other, of polypropylene | kg | 0 | 5 | 8/10 |
54041900 | - - Loại khác | - - Other | kg | 0 | 5 | 8/10 |
54049000 | - Loại khác | - Other | kg | 0 | 5 | 8/10 |
Chú giải nhóm 5404
54.04 - Sợi monofilament tổng hợp có độ mảnh từ 67 decitex trở lên và kích thước mặt cắt ngang không quá 1 mm; dải và dạng tương tự (ví dụ, sợi rơm nhân tạo) từ vật liệu dệt tổng hợp có chiều rộng bề mặt không quá 5 mm.
- Sợi monofilament:
5404.11 - - Từ nhựa đàn hồi
5404.12 - - Loại khác, từ polypropylen
5404.19 - - Loại khác
5404.90 - Loại khác
Nhóm này bao gồm:
(1) Sợi monofilament tổng hợp: đây là những filament được ép đùn như là filament đơn. Chúng được phân loại ở đây chỉ khi chúng có độ mảnh từ 67 decitex trở lên và kích thước mặt cắt ngang bất kì không quá 1mm. Sợi monofilament thuộc nhóm này có thể có hình dạng mặt cắt bất kỳ và có thể thu được không chỉ bằng cách ép đùn mà còn bằng cách cán mỏng hoặc ép nóng.
(2) Sợi dạng dải và các dạng tương tự làm từ nguyên liệu dệt tổng hợp: Các sợi dải thuộc nhóm này dẹt, có bề rộng không quá 5mm, hoặc được sản xuất bằng cách ép đùn hoặc cắt từ dải rộng hơn hoặc từ các tấm. Với điều kiện chiều rộng bề mặt (tức là ở trạng thái gập đôi, ép dẹt, bị nén hoặc xoắn) không vượt quá 5mm, nhóm này cũng bao gồm:
(i) Sợi dạng dải được gấp đôi dọc theo chiều dài.
(ii) Sợi dạng ống được ép dẹt, đã được hoặc chưa được gập đôi dọc theo chiều dài.
(iii) Sợi dạng dải, và các mặt hàng được đề cập ở phần (i) và (ii) nêu trên, đã nén hoặc được xoắn. Nếu chiều rộng (hoặc chiều rộng bề mặt) không đồng đều, việc phân nhóm được quyết định bằng cách xem xét bề rộng trung bình. Nhóm này cũng bao gồm các loại sợi xe (folded) dạng dải hoặc sợi cáp dạng dải và các dạng tương tự. Tất cả sản phẩm này thông thường có chiều dài lớn, nhưng vẫn được phân loại ở nhóm này thậm chí khi sản phẩm đã được cắt thành các đoạn ngắn và đã hoặc chưa được đóng gói để bán lẻ. Chúng được sử dụng tùy theo các đặc tính khác nhau trong sản xuất bàn chải, vợt bóng thể thao, dây câu cá, chỉ phẫu thuật, vải bọc đồ đạc, băng tải, mũ phụ nữ, dây bện... Nhóm này không bao gồm:
(a) Sợi monofilament tổng hợp vô trùng (nhóm 30.06)
(b) Sợi monofilament tổng hợp có kích thước mặt cắt ngang bất kì vượt quá 1mm, hoặc sơi dạng dải và dạng ống được ép dẹt (kể cả sợi dạng dải và dạng ống đã ép dẹt được gấp đôi dọc theo chiều dài) đã hoặc chưa được nén hoặc xoắn (thí dụ: sợi giả rơm), với điều kiện chiều rộng bề mặt (tức là ở trạng thái đã xe, ép dẹt, bị nén hoặc xoắn) quá 5mm (Chương 39).
(c) Sợi monofilament tổng hợp có độ mảnh dưới 67 decitex thuộc nhóm 54.02.
(d) ) Sợi dạng dải và các mặt hàng và các mặt hàng tương tự thuộc Chương 56.
(e) Sợi monofilament tổng hợp kèm lưỡi câu hoặc được làm thành dây câu cá (nhóm 95.07).
(f) Các thắt nút và búi sợi đã được chuẩn bị sẵn để làm bàn chải (nhóm 96.03)
Câu hỏi thường gặp về mã HS 5404
Mã HS của Sợi monofilament tổng hợp có độ mảnh từ 67 decitex trở lên và kích thước mặt cắt ngang không quá 1 mm; dải và dạng tương tự (ví dụ, sợi rơm nhân tạo) từ vật liệu dệt tổng hợp có chiều rộng bề mặt không quá 5 mm là gì?
Sợi monofilament tổng hợp có độ mảnh từ 67 decitex trở lên và kích thước mặt cắt ngang không quá 1 mm; dải và dạng tương tự (ví dụ, sợi rơm nhân tạo) từ vật liệu dệt tổng hợp có chiều rộng bề mặt không quá 5 mm thuộc nhóm HS 5404, gồm 4 mã HS 8 chữ số (ví dụ: 54041100, 54041200, 54041900, 54049000…). Xem bảng đầy đủ mã và thuế suất phía trên.
Thuế nhập khẩu Sợi monofilament tổng hợp có độ mảnh từ 67 decitex trở lên và kích thước mặt cắt ngang không quá 1 mm; dải và dạng tương tự (ví dụ, sợi rơm nhân tạo) từ vật liệu dệt tổng hợp có chiều rộng bề mặt không quá 5 mm là bao nhiêu?
Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) của Sợi monofilament tổng hợp có độ mảnh từ 67 decitex trở lên và kích thước mặt cắt ngang không quá 1 mm; dải và dạng tương tự (ví dụ, sợi rơm nhân tạo) từ vật liệu dệt tổng hợp có chiều rộng bề mặt không quá 5 mm là 0%. Thuế suất thông thường và ưu đãi đặc biệt theo hiệp định FTA có thể khác — xem chi tiết từng mã trong bảng.
Thuế GTGT (VAT) của Sợi monofilament tổng hợp có độ mảnh từ 67 decitex trở lên và kích thước mặt cắt ngang không quá 1 mm; dải và dạng tương tự (ví dụ, sợi rơm nhân tạo) từ vật liệu dệt tổng hợp có chiều rộng bề mặt không quá 5 mm là bao nhiêu?
Thuế giá trị gia tăng (VAT/GTGT) áp dụng phổ biến là 8% hoặc 10%.
Sợi monofilament tổng hợp có độ mảnh từ 67 decitex trở lên và kích thước mặt cắt ngang không quá 1 mm; dải và dạng tương tự (ví dụ, sợi rơm nhân tạo) từ vật liệu dệt tổng hợp có chiều rộng bề mặt không quá 5 mm có được ưu đãi thuế theo hiệp định FTA nào không?
Nhiều mã HS thuộc nhóm 5404 được hưởng thuế suất nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do Việt Nam tham gia (ATIGA, ACFTA, CPTPP, EVFTA, RCEP…) khi có chứng nhận xuất xứ (C/O) phù hợp. Mức ưu đãi cụ thể tra theo từng mã HS.
Nhóm hàng liên quan (Chương 54)
- 5401 – Chỉ khâu làm từ sợi filament nhân tạo, đ
- 5402 – Sợi filament tổng hợp (trừ chỉ khâu), ch
- 5403 – Sợi filament tái tạo (trừ chỉ khâu), chư
- 5405 – Sợi monofilament tái tạo có độ mảnh từ 6
- 5406 – Sợi filament nhân tạo (trừ chỉ khâu), đã
- 5407 – Vải dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp,
- 5408 – Vải dệt thoi bằng sợi filament tái tạo,
Nguồn: Biểu thuế xuất nhập khẩu 2026 và các thông tư thuế GTGT hiện hành. Số liệu mang tính tham khảo, vui lòng đối chiếu văn bản gốc khi khai báo.
Dữ liệu tổng hợp bởi Weimex – công ty giao nhận vận tải (freight forwarder) tại Hà Nội. Công cụ tra cứu biểu thuế · Trang chủ