Mã HS nhóm 4107 – Da thuộc đã được gia công thêm sau khi thuộc hoặc làm mộc, kể cả da giấy, của động vật họ trâu bò (kể cả trâu) hoặc của động vật họ ngựa, không có lông, đã hoặc chưa xẻ, trừ da thuộc nhóm 41.14
Áp dụng theo Biểu thuế XNK 2026 (hiệu lực từ 01/01/2026)
Da thuộc đã được gia công thêm sau khi thuộc hoặc làm mộc, kể cả da giấy, của động vật họ trâu bò (kể cả trâu) hoặc của động vật họ ngựa, không có lông, đã hoặc chưa xẻ, trừ da thuộc nhóm 41.14 (nhóm HS 4107) gồm 6 mã HS 8 chữ số. Thuế suất nhập khẩu ưu đãi 5%–10%. Thuế GTGT (VAT) 8% hoặc 10%. Bảng dưới đây liệt kê đầy đủ mã HS 8 chữ số kèm mô tả, đơn vị tính, thuế suất nhập khẩu ưu đãi, thuế nhập khẩu thông thường và thuế GTGT.
| Mã HS | Mô tả (VN) | Mô tả (EN) | ĐVT | NK ưu đãi | NK thông thường | VAT |
|---|---|---|---|---|---|---|
4107 | Da thuộc đã được gia công thêm sau khi thuộc hoặc làm mộc, kể cả da giấy, của động vật họ trâu bò (kể cả trâu) hoặc của động vật họ ngựa, không có lông, đã hoặc chưa xẻ, trừ da thuộc nhóm 41.14 | |||||
| - Da nguyên con: | ||||||
41071100 | - - Da cật, chưa xẻ | - - Full grains, unsplit | kg/m/m2 | 10 | 15 | 8/10 |
41071200 | - - Da váng có mặt cật (da lộn) | - - Grain splits | kg/m/m2 | 10 | 15 | 8/10 |
41071900 | - - Loại khác | - - Other | kg/m/m2 | 10 | 15 | 8/10 |
| - Loại khác, kể cả nửa con: | ||||||
41079100 | - - Da cật, chưa xẻ | - - Full grains, unsplit | kg/m/m2 | 10 | 15 | 8/10 |
41079200 | - - Da váng có mặt cật (da lộn) | - - Grain splits | kg/m/m2 | 5 | 7.5 | 8/10 |
41079900 | - - Loại khác | - - Other | kg/m/m2 | 10 | 15 | 8/10 |
Chú giải nhóm 4107
41.07- Da thuộc đã được gia công thêm sau khi thuộc hoặc làm mộc, kể cả da giấy, của động vật họ trâu bò (kể cả trâu) hoặc của động vật họ ngựa, không có lông, đã hoặc chưa xẻ, trừ da thuộc nhóm 41.14.
- Da nguyên con:
4107.11 - - Da cật, chưa xẻ
4107.12 - - Da váng có mặt cật (da lộn)
4107.19 - - Loại khác
- Loại khác, kể cả nửa con:
4107.91 - - Da cật, chưa xẻ
4107.92 - - Da váng có mặt cật (da lộn)
4107.99 - - Loại khác
Nhóm này bao gồm da sống đã khử lông, của động vật họ trâu bò (kể cả trâu) hoặc của động vật họ ngựa, đã được xử lý để làm da giấy, và da thuộc đã được xử lý sau khi thuộc hoặc làm mộc (xem Chú giải Tổng quát của Chương này). Da thuộc của động vật họ trâu bò hoặc động vật họ ngựa đặc biệt nổi tiếng về độ chắc và độ bền; da thuộc làm đế giày và da thuộc cho dây đai máy móc, do đó, thường từ các loại này. Da thuộc làm đế giày là loại da thuộc đã được đập hoặc cán cứng. Nó thường được thuộc bằng các chất gốc thực vật hoặc thuộc bằng một quá trình kết hợp và có màu nâu, nhưng một vài loại (có màu xanh lục) được thuộc bằng crôm. Da thuộc cho dây đai máy móc được làm từ da lưng của bò, nói chung được thuộc bằng các chất gốc thực vật, và được bôi trơn và được xử lý để cho da thuộc trở nên bền, mềm dẻo và hầu như không thể dãn ra. Da thuộc của động vật họ trâu bò (kể cả trâu) hoặc động vật họ ngựa thường cũng được sử dụng để sản xuất ủng hoặc mũ giày, ví dụ, các loại như da "box-calf" hoặc "willow-calf“ (da bê thuộc đã thuộc bằng crôm đã nhuộm màu và đánh bóng mà đã được thuộc bằng crôm hoặc đôi khi bằng một quy trình kết hợp). Nhóm này không bao gồm:
(a) Da thuộc dầu (kể cả da thuộc dầu kết hợp), và da láng, da láng bằng màng mỏng được tạo trước và da nhũ kim loại (nhóm 41.14).
(b) Da vụn và phế liệu khác từ da thuộc (nhóm 41.15).
(c) Da sống của động vật họ trâu bò (kể cả trâu) hoặc động vật họ ngựa, đã chuội và còn lông (Chương 43).
Câu hỏi thường gặp về mã HS 4107
Mã HS của Da thuộc đã được gia công thêm sau khi thuộc hoặc làm mộc, kể cả da giấy, của động vật họ trâu bò (kể cả trâu) hoặc của động vật họ ngựa, không có lông, đã hoặc chưa xẻ, trừ da thuộc nhóm 41.14 là gì?
Da thuộc đã được gia công thêm sau khi thuộc hoặc làm mộc, kể cả da giấy, của động vật họ trâu bò (kể cả trâu) hoặc của động vật họ ngựa, không có lông, đã hoặc chưa xẻ, trừ da thuộc nhóm 41.14 thuộc nhóm HS 4107, gồm 6 mã HS 8 chữ số (ví dụ: 41071100, 41071200, 41071900, 41079100, 41079200…). Xem bảng đầy đủ mã và thuế suất phía trên.
Thuế nhập khẩu Da thuộc đã được gia công thêm sau khi thuộc hoặc làm mộc, kể cả da giấy, của động vật họ trâu bò (kể cả trâu) hoặc của động vật họ ngựa, không có lông, đã hoặc chưa xẻ, trừ da thuộc nhóm 41.14 là bao nhiêu?
Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) của Da thuộc đã được gia công thêm sau khi thuộc hoặc làm mộc, kể cả da giấy, của động vật họ trâu bò (kể cả trâu) hoặc của động vật họ ngựa, không có lông, đã hoặc chưa xẻ, trừ da thuộc nhóm 41.14 dao động từ 5% đến 10%. Thuế suất thông thường và ưu đãi đặc biệt theo hiệp định FTA có thể khác — xem chi tiết từng mã trong bảng.
Thuế GTGT (VAT) của Da thuộc đã được gia công thêm sau khi thuộc hoặc làm mộc, kể cả da giấy, của động vật họ trâu bò (kể cả trâu) hoặc của động vật họ ngựa, không có lông, đã hoặc chưa xẻ, trừ da thuộc nhóm 41.14 là bao nhiêu?
Thuế giá trị gia tăng (VAT/GTGT) áp dụng phổ biến là 8% hoặc 10%.
Da thuộc đã được gia công thêm sau khi thuộc hoặc làm mộc, kể cả da giấy, của động vật họ trâu bò (kể cả trâu) hoặc của động vật họ ngựa, không có lông, đã hoặc chưa xẻ, trừ da thuộc nhóm 41.14 có được ưu đãi thuế theo hiệp định FTA nào không?
Nhiều mã HS thuộc nhóm 4107 được hưởng thuế suất nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do Việt Nam tham gia (ATIGA, ACFTA, CPTPP, EVFTA, RCEP…) khi có chứng nhận xuất xứ (C/O) phù hợp. Mức ưu đãi cụ thể tra theo từng mã HS.
Nhóm hàng liên quan (Chương 41)
- 4101 – Da sống của động vật họ trâu bò (kể cả t
- 4102 – Da sống của cừu hoặc cừu non (tươi, hoặc
- 4103 – Da sống của loài động vật khác (tươi, ho
- 4104 – Da thuộc hoặc da mộc của động vật họ trâ
- 4105 – Da thuộc hoặc da mộc của cừu hoặc cừu no
- 4106 – Da thuộc hoặc da mộc của các loài động v
- 4112 – Da thuộc đã được gia công thêm sau khi t
- 4113 – Da thuộc đã được gia công thêm sau khi t
- 4114 – Da thuộc dầu (kể cả da thuộc dầu kết hợp
- 4115 – Da thuộc tổng hợp với thành phần cơ bản
Nguồn: Biểu thuế xuất nhập khẩu 2026 và các thông tư thuế GTGT hiện hành. Số liệu mang tính tham khảo, vui lòng đối chiếu văn bản gốc khi khai báo.
Dữ liệu tổng hợp bởi Weimex – công ty giao nhận vận tải (freight forwarder) tại Hà Nội. Công cụ tra cứu biểu thuế · Trang chủ