Mã HS nhóm 4104 – Da thuộc hoặc da mộc của động vật họ trâu bò (kể cả trâu) hoặc động vật họ ngựa, không có lông, đã hoặc chưa lạng xẻ, nhưng chưa được gia công thêm
Áp dụng theo Biểu thuế XNK 2026 (hiệu lực từ 01/01/2026)
Da thuộc hoặc da mộc của động vật họ trâu bò (kể cả trâu) hoặc động vật họ ngựa, không có lông, đã hoặc chưa lạng xẻ, nhưng chưa được gia công thêm (nhóm HS 4104) gồm 5 mã HS 8 chữ số. Thuế suất nhập khẩu ưu đãi 3%–5%. Thuế GTGT (VAT) 8% hoặc 10%. Bảng dưới đây liệt kê đầy đủ mã HS 8 chữ số kèm mô tả, đơn vị tính, thuế suất nhập khẩu ưu đãi, thuế nhập khẩu thông thường và thuế GTGT.
| Mã HS | Mô tả (VN) | Mô tả (EN) | ĐVT | NK ưu đãi | NK thông thường | VAT |
|---|---|---|---|---|---|---|
4104 | Da thuộc hoặc da mộc của động vật họ trâu bò (kể cả trâu) hoặc động vật họ ngựa, không có lông, đã hoặc chưa lạng xẻ, nhưng chưa được gia công thêm | |||||
| - Ở dạng ướt (kể cả phèn xanh): | ||||||
410411 | - - Da cật, chưa xẻ; da váng có mặt cật (da lộn): | |||||
41041110 | - - - Của động vật họ trâu bò, đã thuộc thực vật | - - - Of bovine, vegetable tanned | kg/m/m2 | 3 | 4.5 | 8/10 |
41041190 | - - - Loại khác | - - - Other | kg/m/m2 | 3 | 4.5 | 8/10 |
41041900 | - - Loại khác | - - Other | kg/m/m2 | 3 | 4.5 | 8/10 |
| - Ở dạng khô (mộc): | ||||||
41044100 | - - Da cật, chưa xẻ; da váng có mặt cật (da lộn) | - - Full grains, unsplit; grain splits | kg/m/m2 | 5 | 7.5 | 8/10 |
41044900 | - - Loại khác | - - Other | kg/m/m2 | 5 | 7.5 | 8/10 |
Chú giải nhóm 4104
41.04 - Da thuộc hoặc da mộc của động vật họ trâu bò (kể cả trâu) hoặc động vật họ ngựa, không có lông, đã hoặc chưa lạng xẻ, nhưng chưa được gia công thêm.
- Ở dạng ướt (kể cả phèn xanh):
4104.11 - - Da cật, chưa xẻ; da váng có mặt cật (da lộn)
4104.19 - - Loại khác
- Ở dạng khô (mộc):
4104.41 - - Da cật, chưa xẻ; da váng có mặt cật (da lộn)
4104.49 - - Loại khác
Nhóm này bao gồm da sống đã khử lông, của động vật họ trâu bò (kể cả trâu) hoặc động vật họ ngựa, đã thuộc hoặc đã được làm mộc nhưng chưa được gia công thêm (xem Chú giải Tổng quát của Chương này). Nhóm này không bao gồm:
(a) Da thuộc dầu (kể cả da thuộc dầu kết hợp) (nhóm 41.14).
(b) Da vụn và phế liệu khác của da thuộc hoặc da mộc (nhóm 41.15).
(c) Da sống của động vật họ trâu bò (kể cả trâu) hoặc của động vật họ ngựa, đã thuộc hoặc đã làm mộc, còn lông (Chương 43).
Câu hỏi thường gặp về mã HS 4104
Mã HS của Da thuộc hoặc da mộc của động vật họ trâu bò (kể cả trâu) hoặc động vật họ ngựa, không có lông, đã hoặc chưa lạng xẻ, nhưng chưa được gia công thêm là gì?
Da thuộc hoặc da mộc của động vật họ trâu bò (kể cả trâu) hoặc động vật họ ngựa, không có lông, đã hoặc chưa lạng xẻ, nhưng chưa được gia công thêm thuộc nhóm HS 4104, gồm 5 mã HS 8 chữ số (ví dụ: 41041110, 41041190, 41041900, 41044100, 41044900…). Xem bảng đầy đủ mã và thuế suất phía trên.
Thuế nhập khẩu Da thuộc hoặc da mộc của động vật họ trâu bò (kể cả trâu) hoặc động vật họ ngựa, không có lông, đã hoặc chưa lạng xẻ, nhưng chưa được gia công thêm là bao nhiêu?
Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) của Da thuộc hoặc da mộc của động vật họ trâu bò (kể cả trâu) hoặc động vật họ ngựa, không có lông, đã hoặc chưa lạng xẻ, nhưng chưa được gia công thêm dao động từ 3% đến 5%. Thuế suất thông thường và ưu đãi đặc biệt theo hiệp định FTA có thể khác — xem chi tiết từng mã trong bảng.
Thuế GTGT (VAT) của Da thuộc hoặc da mộc của động vật họ trâu bò (kể cả trâu) hoặc động vật họ ngựa, không có lông, đã hoặc chưa lạng xẻ, nhưng chưa được gia công thêm là bao nhiêu?
Thuế giá trị gia tăng (VAT/GTGT) áp dụng phổ biến là 8% hoặc 10%.
Da thuộc hoặc da mộc của động vật họ trâu bò (kể cả trâu) hoặc động vật họ ngựa, không có lông, đã hoặc chưa lạng xẻ, nhưng chưa được gia công thêm có được ưu đãi thuế theo hiệp định FTA nào không?
Nhiều mã HS thuộc nhóm 4104 được hưởng thuế suất nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do Việt Nam tham gia (ATIGA, ACFTA, CPTPP, EVFTA, RCEP…) khi có chứng nhận xuất xứ (C/O) phù hợp. Mức ưu đãi cụ thể tra theo từng mã HS.
Nhóm hàng liên quan (Chương 41)
- 4101 – Da sống của động vật họ trâu bò (kể cả t
- 4102 – Da sống của cừu hoặc cừu non (tươi, hoặc
- 4103 – Da sống của loài động vật khác (tươi, ho
- 4105 – Da thuộc hoặc da mộc của cừu hoặc cừu no
- 4106 – Da thuộc hoặc da mộc của các loài động v
- 4107 – Da thuộc đã được gia công thêm sau khi t
- 4112 – Da thuộc đã được gia công thêm sau khi t
- 4113 – Da thuộc đã được gia công thêm sau khi t
- 4114 – Da thuộc dầu (kể cả da thuộc dầu kết hợp
- 4115 – Da thuộc tổng hợp với thành phần cơ bản
Nguồn: Biểu thuế xuất nhập khẩu 2026 và các thông tư thuế GTGT hiện hành. Số liệu mang tính tham khảo, vui lòng đối chiếu văn bản gốc khi khai báo.
Dữ liệu tổng hợp bởi Weimex – công ty giao nhận vận tải (freight forwarder) tại Hà Nội. Công cụ tra cứu biểu thuế · Trang chủ