Mã HS nhóm 4103 – Da sống của loài động vật khác (tươi, hoặc muối, khô, ngâm vôi, axit hóa hoặc được bảo quản cách khác, nhưng chưa thuộc, chưa làm thành da giấy hoặc gia công thêm), đã hoặc chưa khử lông hoặc lạng xẻ, trừ các loại đã loại trừ trong Chú giải 1(b) hoặc 1(c) của Chương này
Áp dụng theo Biểu thuế XNK 2026 (hiệu lực từ 01/01/2026)
Da sống của loài động vật khác (tươi, hoặc muối, khô, ngâm vôi, axit hóa hoặc được bảo quản cách khác, nhưng chưa thuộc, chưa làm thành da giấy hoặc gia công thêm), đã hoặc chưa khử lông hoặc lạng xẻ, trừ các loại đã loại trừ trong Chú giải 1(b) hoặc 1(c) của Chương này (nhóm HS 4103) gồm 3 mã HS 8 chữ số. Thuế suất nhập khẩu ưu đãi 0%–5%. Thuế GTGT (VAT) 5% hoặc 8% hoặc 10%. Bảng dưới đây liệt kê đầy đủ mã HS 8 chữ số kèm mô tả, đơn vị tính, thuế suất nhập khẩu ưu đãi, thuế nhập khẩu thông thường và thuế GTGT.
| Mã HS | Mô tả (VN) | Mô tả (EN) | ĐVT | NK ưu đãi | NK thông thường | VAT |
|---|---|---|---|---|---|---|
4103 | Da sống của loài động vật khác (tươi, hoặc muối, khô, ngâm vôi, axit hóa hoặc được bảo quản cách khác, nhưng chưa thuộc, chưa làm thành da giấy hoặc gia công thêm), đã hoặc chưa khử lông hoặc lạng xẻ, trừ các loại đã loại trừ trong Chú giải 1(b) hoặc 1(c) của Chương này | |||||
41032000 | - Của loài bò sát | - Of reptiles | kg/m/m2 | 0 | 5 | */5/8/10 |
41033000 | - Của lợn | - Of swine | kg/m/m2 | 5 | 7.5 | */5/8/10 |
41039000 | - Loại khác | - Other | kg/m/m2 | 0 | 5 | */5/8/10 |
Chú giải nhóm 4103
41.03- Da sống của loài động vật khác (tươi, hoặc muối, khô, ngâm vôi, axit hoá hoặc được bảo quản cách khác, nhưng chưa thuộc, chưa làm thành da giấy hoặc gia công thêm), đã hoặc chưa khử lông hoặc lạng xẻ, trừ các loại đã loại trừ trong Chú giải 1(b) hoặc 1(c) của Chương này.
4103.20 - Của loài bò sát
4103.30 - Của lợn
4103.90 - Loại khác
Nhóm này bao gồm:
(A) Tất cả các loại da sống không có lông hoặc đã khử lông, trừ loại thuộc nhóm 41.01 hoặc 41.02. Nhóm này bao gồm da chim, gia cầm mà lông vũ và lông tơ của nó đã bị loại bỏ, và các loại da cá, da của loài bò sát và da dê hoặc da dê non đã được khử lông (kể cả dê và dê non Yemen, Mông Cổ hoặc Tây Tạng).
(B) Da sống, chưa loại bỏ lông, chỉ của những động vật sau:
(1) Dê và dê non (trừ dê và dê non thuộc loại Yemen, Mông Cổ hoặc Tây Tạng).
(2) Lợn, kể cả lợn lòi Pecari.
(3) Sơn dương, linh dương và lạc đà (kể cả lạc đà một bướu).
(4) Giống nai sừng tấm ở Bắc Âu và Bắc Mỹ, tuần lộc, hoẵng đực và các loại hươu nai khác.
(5) Chó. Các da sống này có thể tươi (xanh) hoặc được bảo quản tạm thời tránh sự thối rữa trong thời gian ngắn bằng ướp muối, làm khô, ngâm vôi, ngâm axit hoặc các phương pháp khác (xem Chú giải chi tiết nhóm 41.01). Chúng cũng có thể được làm sạch, lạng xẻ hoặc cạo, hoặc có thể trải qua quá trình thuộc (kể cả tiền thuộc), có thể lộn được, nhưng không dùng bất kỳ quá trình thuộc hoặc các quá trình tương đương nào khác (như sự làm thành da giấy) hoặc không được xử lý thêm. Nhóm này không bao gồm:
(a) Da có thể ăn được nhưng chưa nấu của động vật (Chương 2) hoặc của cá (Chương 3). (Khi đã được nấu, da như vậy được phân loại trong Chương 16).
(b) Da vụn và phế liệu tương tự từ da sống (nhóm 05.11).
(c) Da chim, gia cầm và các phần của da chim, gia cầm còn lông vũ hoặc lông tơ, thuộc nhóm 05.05 hoặc 67.01.
Câu hỏi thường gặp về mã HS 4103
Mã HS của Da sống của loài động vật khác (tươi, hoặc muối, khô, ngâm vôi, axit hóa hoặc được bảo quản cách khác, nhưng chưa thuộc, chưa làm thành da giấy hoặc gia công thêm), đã hoặc chưa khử lông hoặc lạng xẻ, trừ các loại đã loại trừ trong Chú giải 1(b) hoặc 1(c) của Chương này là gì?
Da sống của loài động vật khác (tươi, hoặc muối, khô, ngâm vôi, axit hóa hoặc được bảo quản cách khác, nhưng chưa thuộc, chưa làm thành da giấy hoặc gia công thêm), đã hoặc chưa khử lông hoặc lạng xẻ, trừ các loại đã loại trừ trong Chú giải 1(b) hoặc 1(c) của Chương này thuộc nhóm HS 4103, gồm 3 mã HS 8 chữ số (ví dụ: 41032000, 41033000, 41039000…). Xem bảng đầy đủ mã và thuế suất phía trên.
Thuế nhập khẩu Da sống của loài động vật khác (tươi, hoặc muối, khô, ngâm vôi, axit hóa hoặc được bảo quản cách khác, nhưng chưa thuộc, chưa làm thành da giấy hoặc gia công thêm), đã hoặc chưa khử lông hoặc lạng xẻ, trừ các loại đã loại trừ trong Chú giải 1(b) hoặc 1(c) của Chương này là bao nhiêu?
Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) của Da sống của loài động vật khác (tươi, hoặc muối, khô, ngâm vôi, axit hóa hoặc được bảo quản cách khác, nhưng chưa thuộc, chưa làm thành da giấy hoặc gia công thêm), đã hoặc chưa khử lông hoặc lạng xẻ, trừ các loại đã loại trừ trong Chú giải 1(b) hoặc 1(c) của Chương này dao động từ 0% đến 5%. Thuế suất thông thường và ưu đãi đặc biệt theo hiệp định FTA có thể khác — xem chi tiết từng mã trong bảng.
Thuế GTGT (VAT) của Da sống của loài động vật khác (tươi, hoặc muối, khô, ngâm vôi, axit hóa hoặc được bảo quản cách khác, nhưng chưa thuộc, chưa làm thành da giấy hoặc gia công thêm), đã hoặc chưa khử lông hoặc lạng xẻ, trừ các loại đã loại trừ trong Chú giải 1(b) hoặc 1(c) của Chương này là bao nhiêu?
Thuế giá trị gia tăng (VAT/GTGT) áp dụng phổ biến là 5% hoặc 8% hoặc 10%.
Da sống của loài động vật khác (tươi, hoặc muối, khô, ngâm vôi, axit hóa hoặc được bảo quản cách khác, nhưng chưa thuộc, chưa làm thành da giấy hoặc gia công thêm), đã hoặc chưa khử lông hoặc lạng xẻ, trừ các loại đã loại trừ trong Chú giải 1(b) hoặc 1(c) của Chương này có được ưu đãi thuế theo hiệp định FTA nào không?
Nhiều mã HS thuộc nhóm 4103 được hưởng thuế suất nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do Việt Nam tham gia (ATIGA, ACFTA, CPTPP, EVFTA, RCEP…) khi có chứng nhận xuất xứ (C/O) phù hợp. Mức ưu đãi cụ thể tra theo từng mã HS.
Nhóm hàng liên quan (Chương 41)
- 4101 – Da sống của động vật họ trâu bò (kể cả t
- 4102 – Da sống của cừu hoặc cừu non (tươi, hoặc
- 4104 – Da thuộc hoặc da mộc của động vật họ trâ
- 4105 – Da thuộc hoặc da mộc của cừu hoặc cừu no
- 4106 – Da thuộc hoặc da mộc của các loài động v
- 4107 – Da thuộc đã được gia công thêm sau khi t
- 4112 – Da thuộc đã được gia công thêm sau khi t
- 4113 – Da thuộc đã được gia công thêm sau khi t
- 4114 – Da thuộc dầu (kể cả da thuộc dầu kết hợp
- 4115 – Da thuộc tổng hợp với thành phần cơ bản
Nguồn: Biểu thuế xuất nhập khẩu 2026 và các thông tư thuế GTGT hiện hành. Số liệu mang tính tham khảo, vui lòng đối chiếu văn bản gốc khi khai báo.
Dữ liệu tổng hợp bởi Weimex – công ty giao nhận vận tải (freight forwarder) tại Hà Nội. Công cụ tra cứu biểu thuế · Trang chủ