Mã HS nhóm 3306 – Chế phẩm dùng cho vệ sinh răng hoặc miệng, kể cả bột và bột nhão làm chặt chân răng; chỉ tơ nha khoa làm sạch kẽ răng (dental floss), đã đóng gói để bán lẻ
Áp dụng theo Biểu thuế XNK 2026 (hiệu lực từ 01/01/2026)
Chế phẩm dùng cho vệ sinh răng hoặc miệng, kể cả bột và bột nhão làm chặt chân răng; chỉ tơ nha khoa làm sạch kẽ răng (dental floss), đã đóng gói để bán lẻ (nhóm HS 3306) gồm 4 mã HS 8 chữ số. Thuế suất nhập khẩu ưu đãi 6%–20%. Thuế GTGT (VAT) 8% hoặc 10%. Bảng dưới đây liệt kê đầy đủ mã HS 8 chữ số kèm mô tả, đơn vị tính, thuế suất nhập khẩu ưu đãi, thuế nhập khẩu thông thường và thuế GTGT.
| Mã HS | Mô tả (VN) | Mô tả (EN) | ĐVT | NK ưu đãi | NK thông thường | VAT |
|---|---|---|---|---|---|---|
3306 | Chế phẩm dùng cho vệ sinh răng hoặc miệng, kể cả bột và bột nhão làm chặt chân răng; chỉ tơ nha khoa làm sạch kẽ răng (dental floss), đã đóng gói để bán lẻ | |||||
330610 | - Sản phẩm đánh răng: | |||||
33061010 | - - Bột và bột nhão dùng ngừa bệnh cho răng (SEN) | - - Powders and pastes for dental prophylaxis | kg | 20 | 30 | 8/10 |
33061090 | - - Loại khác | - - Other | kg | 20 | 30 | 8/10 |
33062000 | - Chỉ tơ nha khoa làm sạch kẽ răng (dental floss) | - Yarn used to clean between the teeth (dental floss) | kg/chiếc | 6 | 9 | 8/10 |
33069000 | - Loại khác | - Other | kg | 20 | 30 | 8/10 |
Chú giải nhóm 3306
33.06- Chế phẩm dùng cho vệ sinh răng hoặc miệng, kể cả bột và bột nhão làm chặt chân răng; chỉ tơ nha khoa làm sạch kẽ răng (dental floss), đã đóng gói để bán lẻ.
3306.10 - Sản phẩm đánh răng
3306.20 - Chỉ tơ nha khoa làm sạch kẽ răng (dental floss)
3306.90 - Loại khác
Nhóm này gồm các chế phẩm dùng vệ sinh răng hoặc miệng như:
(I) Thuốc đánh răng ở tất cả các dạng:
(1) Các loại kem đánh răng và các chế phẩm dùng cho răng khác. Đó là các chất hoặc các chế phẩm được sử dụng với một bàn chải răng, được dùng để làm sạch hoặc đánh bóng bề mặt răng hoặc cho mục đích khác như là phòng bệnh sâu răng. Các loại kem đánh răng và các chế phẩm khác dùng cho răng vẫn được phân loại vào nhóm này, dù chúng có hoặc không chứa các chất nhám và có hoặc không được sử dụng bởi nha sĩ.
(2) Chất làm sạch răng giả, tức là các chế phẩm làm sạch hoặc đánh bóng cho răng giả, có hoặc không chứa các thành phần mang đặc tính nhám.
(II) Các chế phẩm dùng để xúc miệng và làm thơm miệng.
(III) Các loại kem, bột và viên nén làm chặt hàm răng giả. Nhóm này cũng bao gồm chỉ tơ nha khoa dùng làm sạch kẽ răng, đã được đóng gói riêng để bán lẻ (sợi cọ răng).
Câu hỏi thường gặp về mã HS 3306
Mã HS của Chế phẩm dùng cho vệ sinh răng hoặc miệng, kể cả bột và bột nhão làm chặt chân răng; chỉ tơ nha khoa làm sạch kẽ răng (dental floss), đã đóng gói để bán lẻ là gì?
Chế phẩm dùng cho vệ sinh răng hoặc miệng, kể cả bột và bột nhão làm chặt chân răng; chỉ tơ nha khoa làm sạch kẽ răng (dental floss), đã đóng gói để bán lẻ thuộc nhóm HS 3306, gồm 4 mã HS 8 chữ số (ví dụ: 33061010, 33061090, 33062000, 33069000…). Xem bảng đầy đủ mã và thuế suất phía trên.
Thuế nhập khẩu Chế phẩm dùng cho vệ sinh răng hoặc miệng, kể cả bột và bột nhão làm chặt chân răng; chỉ tơ nha khoa làm sạch kẽ răng (dental floss), đã đóng gói để bán lẻ là bao nhiêu?
Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) của Chế phẩm dùng cho vệ sinh răng hoặc miệng, kể cả bột và bột nhão làm chặt chân răng; chỉ tơ nha khoa làm sạch kẽ răng (dental floss), đã đóng gói để bán lẻ dao động từ 6% đến 20%. Thuế suất thông thường và ưu đãi đặc biệt theo hiệp định FTA có thể khác — xem chi tiết từng mã trong bảng.
Thuế GTGT (VAT) của Chế phẩm dùng cho vệ sinh răng hoặc miệng, kể cả bột và bột nhão làm chặt chân răng; chỉ tơ nha khoa làm sạch kẽ răng (dental floss), đã đóng gói để bán lẻ là bao nhiêu?
Thuế giá trị gia tăng (VAT/GTGT) áp dụng phổ biến là 8% hoặc 10%.
Chế phẩm dùng cho vệ sinh răng hoặc miệng, kể cả bột và bột nhão làm chặt chân răng; chỉ tơ nha khoa làm sạch kẽ răng (dental floss), đã đóng gói để bán lẻ có được ưu đãi thuế theo hiệp định FTA nào không?
Nhiều mã HS thuộc nhóm 3306 được hưởng thuế suất nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do Việt Nam tham gia (ATIGA, ACFTA, CPTPP, EVFTA, RCEP…) khi có chứng nhận xuất xứ (C/O) phù hợp. Mức ưu đãi cụ thể tra theo từng mã HS.
Nhóm hàng liên quan (Chương 33)
Nguồn: Biểu thuế xuất nhập khẩu 2026 và các thông tư thuế GTGT hiện hành. Số liệu mang tính tham khảo, vui lòng đối chiếu văn bản gốc khi khai báo.
Dữ liệu tổng hợp bởi Weimex – công ty giao nhận vận tải (freight forwarder) tại Hà Nội. Công cụ tra cứu biểu thuế · Trang chủ