Mã HS nhóm 3305 – Chế phẩm dùng cho tóc

Áp dụng theo Biểu thuế XNK 2026 (hiệu lực từ 01/01/2026)

Chế phẩm dùng cho tóc (nhóm HS 3305) gồm 5 mã HS 8 chữ số. Thuế suất nhập khẩu ưu đãi 15%–20%. Thuế GTGT (VAT) 8% hoặc 10%. Bảng dưới đây liệt kê đầy đủ mã HS 8 chữ số kèm mô tả, đơn vị tính, thuế suất nhập khẩu ưu đãi, thuế nhập khẩu thông thường và thuế GTGT.

Mã HSMô tả (VN)Mô tả (EN)ĐVTNK ưu đãiNK thông thườngVAT
3305Chế phẩm dùng cho tóc
330510- Dầu gội đầu:
33051010- - Có tính chất chống nấm- - Having anti-fungal propertieskg/lít1522.58/10
33051090- - Loại khác- - Otherkg/lít1522.58/10
33052000- Chế phẩm uốn tóc hoặc làm duỗi tóc- Preparations for permanent waving or straighteningkg/lít1522.58/10
33053000- Keo xịt tóc (hair lacquers)- Hair lacquerskg/lít1522.58/10
33059000- Loại khác- Otherkg/lít20308/10

Chú giải nhóm 3305

33.05- Chế phẩm dùng cho tóc.

3305.10 - Dầu gội đầu

3305.20 - Chế phẩm uốn tóc hoặc làm duỗi tóc

3305.30 - Keo xịt tóc (hair lacquers)

3305.90 - Loại khác

Nhóm này gồm có:

(1) Các loại dầu gội đầu, chứa xà phòng hoặc các chất hữu cơ hoạt động bề mặt khác (xem Chú giải 1(c) của Chương 34), và các loại dầu để gội đầu khác. Toàn bộ các loại dầu gội đầu này có thể chứa dược phẩm phụ trợ hoặc thành phần khử mùi, ngay cả chúng có chức năng phòng bệnh hoặc chữa bệnh (xem Chú giải 1(e) của Chương 30). Dầu gội có chứa xà phòng hoặc các chất hữu cơ hoạt động bề mặt khác mà có thêm công dụng như xà phòng lỏng, chế phẩm làm sạch da hoặc chế phẩm tạo bọt tắm cũng được xếp vào nhóm này.

(2) Các chế phẩm uốn tóc hoặc duỗi tóc.

(3) Keo xịt tóc (đôi khi gọi là “keo vuốt tóc”).

(4) Các chế phẩm dùng cho tóc khác, như là các sáp chải tóc; các loại dầu, các loại kem (pomades) và các chất định hình; các loại thuốc nhuộm tóc và các chế phẩm tẩy màu tóc; kem nhuộm tóc. Các chế phẩm được dùng cho lông trên các phần khác của cơ thể người, trừ loại dùng cho tóc bị loại trừ (nhóm 33.07).

Câu hỏi thường gặp về mã HS 3305

Mã HS của Chế phẩm dùng cho tóc là gì?

Chế phẩm dùng cho tóc thuộc nhóm HS 3305, gồm 5 mã HS 8 chữ số (ví dụ: 33051010, 33051090, 33052000, 33053000, 33059000…). Xem bảng đầy đủ mã và thuế suất phía trên.

Thuế nhập khẩu Chế phẩm dùng cho tóc là bao nhiêu?

Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) của Chế phẩm dùng cho tóc dao động từ 15% đến 20%. Thuế suất thông thường và ưu đãi đặc biệt theo hiệp định FTA có thể khác — xem chi tiết từng mã trong bảng.

Thuế GTGT (VAT) của Chế phẩm dùng cho tóc là bao nhiêu?

Thuế giá trị gia tăng (VAT/GTGT) áp dụng phổ biến là 8% hoặc 10%.

Chế phẩm dùng cho tóc có được ưu đãi thuế theo hiệp định FTA nào không?

Nhiều mã HS thuộc nhóm 3305 được hưởng thuế suất nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do Việt Nam tham gia (ATIGA, ACFTA, CPTPP, EVFTA, RCEP…) khi có chứng nhận xuất xứ (C/O) phù hợp. Mức ưu đãi cụ thể tra theo từng mã HS.

Nhóm hàng liên quan (Chương 33)

Nguồn: Biểu thuế xuất nhập khẩu 2026 và các thông tư thuế GTGT hiện hành. Số liệu mang tính tham khảo, vui lòng đối chiếu văn bản gốc khi khai báo.

Dữ liệu tổng hợp bởi Weimex – công ty giao nhận vận tải (freight forwarder) tại Hà Nội. Công cụ tra cứu biểu thuế · Trang chủ