Mã HS nhóm 2618 – Xỉ hạt (xỉ cát) từ công nghiệp luyện sắt hoặc thép
Áp dụng theo Biểu thuế XNK 2026 (hiệu lực từ 01/01/2026)
Xỉ hạt (xỉ cát) từ công nghiệp luyện sắt hoặc thép (nhóm HS 2618) gồm 1 mã HS 8 chữ số. Thuế suất nhập khẩu ưu đãi 10%. Thuế GTGT (VAT) 8% hoặc 10%. Bảng dưới đây liệt kê đầy đủ mã HS 8 chữ số kèm mô tả, đơn vị tính, thuế suất nhập khẩu ưu đãi, thuế nhập khẩu thông thường và thuế GTGT.
| Mã HS | Mô tả (VN) | Mô tả (EN) | ĐVT | NK ưu đãi | NK thông thường | VAT |
|---|---|---|---|---|---|---|
26180000 | Xỉ hạt (xỉ cát) từ công nghiệp luyện sắt hoặc thép | Granulated slag (slag sand) from the manufacture of iron or steel | kg | 10 | 15 | 8/10 |
Chú giải nhóm 2618
26.18 - Xỉ hạt (xỉ cát) từ công nghiệp luyện sắt hoặc thép.
Nhóm này bao gồm các dạng xỉ hạt nhỏ (xỉ cát) thu được, ví dụ bằng việc rót cặn xỉ lỏng vào nước khi ra khỏi lò cao. Mặt khác, nó không bao gồm sợi xỉ thu được bằng cách thổi hơi nước hoặc không khí nén qua xỉ nóng chảy và cũng không bao gồm xỉ sủi bọt được tạo ra bằng cách thêm một lượng nhỏ nước vào xỉ nóng chảy (nhóm 68.06). Nhóm này cũng không bao gồm xỉ xi măng (nhóm 25.23).
Câu hỏi thường gặp về mã HS 2618
Mã HS của Xỉ hạt (xỉ cát) từ công nghiệp luyện sắt hoặc thép là gì?
Xỉ hạt (xỉ cát) từ công nghiệp luyện sắt hoặc thép thuộc nhóm HS , gồm 1 mã HS 8 chữ số (ví dụ: 26180000…). Xem bảng đầy đủ mã và thuế suất phía trên.
Thuế nhập khẩu Xỉ hạt (xỉ cát) từ công nghiệp luyện sắt hoặc thép là bao nhiêu?
Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) của Xỉ hạt (xỉ cát) từ công nghiệp luyện sắt hoặc thép là 10%. Thuế suất thông thường và ưu đãi đặc biệt theo hiệp định FTA có thể khác — xem chi tiết từng mã trong bảng.
Thuế GTGT (VAT) của Xỉ hạt (xỉ cát) từ công nghiệp luyện sắt hoặc thép là bao nhiêu?
Thuế giá trị gia tăng (VAT/GTGT) áp dụng phổ biến là 8% hoặc 10%.
Xỉ hạt (xỉ cát) từ công nghiệp luyện sắt hoặc thép có được ưu đãi thuế theo hiệp định FTA nào không?
Nhiều mã HS thuộc nhóm được hưởng thuế suất nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do Việt Nam tham gia (ATIGA, ACFTA, CPTPP, EVFTA, RCEP…) khi có chứng nhận xuất xứ (C/O) phù hợp. Mức ưu đãi cụ thể tra theo từng mã HS.
Nhóm hàng liên quan (Chương 26)
- 2601 – Quặng sắt và tinh quặng sắt, kể cả pirit
- 2602 – Quặng mangan và tinh quặng mangan, kể cả
- 2603 – Quặng đồng và tinh quặng đồng
- 2604 – Quặng niken và tinh quặng niken
- 2605 – Quặng coban và tinh quặng coban
- 2606 – Quặng nhôm và tinh quặng nhôm
- 2607 – Quặng chì và tinh quặng chì
- 2608 – Quặng kẽm và tinh quặng kẽm
- 2609 – Quặng thiếc và tinh quặng thiếc
- 2610 – Quặng crôm và tinh quặng crôm
- 2611 – Quặng vonfram và tinh quặng vonfram
- 2612 – Quặng urani hoặc quặng thori và tinh quặ
Nguồn: Biểu thuế xuất nhập khẩu 2026 và các thông tư thuế GTGT hiện hành. Số liệu mang tính tham khảo, vui lòng đối chiếu văn bản gốc khi khai báo.
Dữ liệu tổng hợp bởi Weimex – công ty giao nhận vận tải (freight forwarder) tại Hà Nội. Công cụ tra cứu biểu thuế · Trang chủ