Mã HS nhóm 2605 – Quặng coban và tinh quặng coban

Áp dụng theo Biểu thuế XNK 2026 (hiệu lực từ 01/01/2026)

Quặng coban và tinh quặng coban (nhóm HS 2605) gồm 1 mã HS 8 chữ số. Thuế suất nhập khẩu ưu đãi 0%. Thuế GTGT (VAT) 8% hoặc 10%. Bảng dưới đây liệt kê đầy đủ mã HS 8 chữ số kèm mô tả, đơn vị tính, thuế suất nhập khẩu ưu đãi, thuế nhập khẩu thông thường và thuế GTGT.

Mã HSMô tả (VN)Mô tả (EN)ĐVTNK ưu đãiNK thông thườngVAT
26050000Quặng coban và tinh quặng cobanCobalt ores and concentrateskg0510/8

Chú giải nhóm 2605

26.05 - Quặng coban và tinh quặng coban

Các quặng chính thường được phân loại trong nhóm này là:

(a) Cobaltite, sulphide cobalt và arsenide cobalt.

(b) Heterogenite, oxit coban đã hydrate hoá

(c) Linnaeite, sulphide cobalt và sulphide niken

(d) Smaltite, cobalt arsenide.

Câu hỏi thường gặp về mã HS 2605

Mã HS của Quặng coban và tinh quặng coban là gì?

Quặng coban và tinh quặng coban thuộc nhóm HS , gồm 1 mã HS 8 chữ số (ví dụ: 26050000…). Xem bảng đầy đủ mã và thuế suất phía trên.

Thuế nhập khẩu Quặng coban và tinh quặng coban là bao nhiêu?

Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) của Quặng coban và tinh quặng coban là 0%. Thuế suất thông thường và ưu đãi đặc biệt theo hiệp định FTA có thể khác — xem chi tiết từng mã trong bảng.

Thuế GTGT (VAT) của Quặng coban và tinh quặng coban là bao nhiêu?

Thuế giá trị gia tăng (VAT/GTGT) áp dụng phổ biến là 8% hoặc 10%.

Quặng coban và tinh quặng coban có được ưu đãi thuế theo hiệp định FTA nào không?

Nhiều mã HS thuộc nhóm được hưởng thuế suất nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do Việt Nam tham gia (ATIGA, ACFTA, CPTPP, EVFTA, RCEP…) khi có chứng nhận xuất xứ (C/O) phù hợp. Mức ưu đãi cụ thể tra theo từng mã HS.

Nhóm hàng liên quan (Chương 26)

Nguồn: Biểu thuế xuất nhập khẩu 2026 và các thông tư thuế GTGT hiện hành. Số liệu mang tính tham khảo, vui lòng đối chiếu văn bản gốc khi khai báo.

Dữ liệu tổng hợp bởi Weimex – công ty giao nhận vận tải (freight forwarder) tại Hà Nội. Công cụ tra cứu biểu thuế · Trang chủ