Mã HS nhóm 2609 – Quặng thiếc và tinh quặng thiếc
Áp dụng theo Biểu thuế XNK 2026 (hiệu lực từ 01/01/2026)
Quặng thiếc và tinh quặng thiếc (nhóm HS 2609) gồm 1 mã HS 8 chữ số. Thuế suất nhập khẩu ưu đãi 0%. Thuế GTGT (VAT) 8% hoặc 10%. Bảng dưới đây liệt kê đầy đủ mã HS 8 chữ số kèm mô tả, đơn vị tính, thuế suất nhập khẩu ưu đãi, thuế nhập khẩu thông thường và thuế GTGT.
| Mã HS | Mô tả (VN) | Mô tả (EN) | ĐVT | NK ưu đãi | NK thông thường | VAT |
|---|---|---|---|---|---|---|
26090000 | Quặng thiếc và tinh quặng thiếc | Tin ores and concentrates | kg | 0 | 5 | 10/8 |
Chú giải nhóm 2609
26.09 - Quặng thiếc và tinh quặng thiếc
Các quặng chính thường được phân loại trong nhóm này là:
(a) Cassiterite (hoặc tin-stone), thiếc oxit
(b) Stannite (hoặc thiếc pyrite), muối sulphide của thiếc, đồng và sắt
Câu hỏi thường gặp về mã HS 2609
Mã HS của Quặng thiếc và tinh quặng thiếc là gì?
Quặng thiếc và tinh quặng thiếc thuộc nhóm HS , gồm 1 mã HS 8 chữ số (ví dụ: 26090000…). Xem bảng đầy đủ mã và thuế suất phía trên.
Thuế nhập khẩu Quặng thiếc và tinh quặng thiếc là bao nhiêu?
Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) của Quặng thiếc và tinh quặng thiếc là 0%. Thuế suất thông thường và ưu đãi đặc biệt theo hiệp định FTA có thể khác — xem chi tiết từng mã trong bảng.
Thuế GTGT (VAT) của Quặng thiếc và tinh quặng thiếc là bao nhiêu?
Thuế giá trị gia tăng (VAT/GTGT) áp dụng phổ biến là 8% hoặc 10%.
Quặng thiếc và tinh quặng thiếc có được ưu đãi thuế theo hiệp định FTA nào không?
Nhiều mã HS thuộc nhóm được hưởng thuế suất nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do Việt Nam tham gia (ATIGA, ACFTA, CPTPP, EVFTA, RCEP…) khi có chứng nhận xuất xứ (C/O) phù hợp. Mức ưu đãi cụ thể tra theo từng mã HS.
Nhóm hàng liên quan (Chương 26)
- 2601 – Quặng sắt và tinh quặng sắt, kể cả pirit
- 2602 – Quặng mangan và tinh quặng mangan, kể cả
- 2603 – Quặng đồng và tinh quặng đồng
- 2604 – Quặng niken và tinh quặng niken
- 2605 – Quặng coban và tinh quặng coban
- 2606 – Quặng nhôm và tinh quặng nhôm
- 2607 – Quặng chì và tinh quặng chì
- 2608 – Quặng kẽm và tinh quặng kẽm
- 2610 – Quặng crôm và tinh quặng crôm
- 2611 – Quặng vonfram và tinh quặng vonfram
- 2612 – Quặng urani hoặc quặng thori và tinh quặ
- 2613 – Quặng molipden và tinh quặng molipden
Nguồn: Biểu thuế xuất nhập khẩu 2026 và các thông tư thuế GTGT hiện hành. Số liệu mang tính tham khảo, vui lòng đối chiếu văn bản gốc khi khai báo.
Dữ liệu tổng hợp bởi Weimex – công ty giao nhận vận tải (freight forwarder) tại Hà Nội. Công cụ tra cứu biểu thuế · Trang chủ