Mã HS nhóm 2617 – Các quặng khác và tinh quặng của các quặng đó
Áp dụng theo Biểu thuế XNK 2026 (hiệu lực từ 01/01/2026)
Các quặng khác và tinh quặng của các quặng đó (nhóm HS 2617) gồm 2 mã HS 8 chữ số. Thuế suất nhập khẩu ưu đãi 0%. Thuế GTGT (VAT) 8% hoặc 10%. Bảng dưới đây liệt kê đầy đủ mã HS 8 chữ số kèm mô tả, đơn vị tính, thuế suất nhập khẩu ưu đãi, thuế nhập khẩu thông thường và thuế GTGT.
| Mã HS | Mô tả (VN) | Mô tả (EN) | ĐVT | NK ưu đãi | NK thông thường | VAT |
|---|---|---|---|---|---|---|
2617 | Các quặng khác và tinh quặng của các quặng đó | |||||
26171000 | - Quặng antimon và tinh quặng antimon | - Antimony ores and concentrates | kg | 0 | 5 | 10/8 |
26179000 | - Loại khác | - Other | kg | 0 | 5 | 10/8 |
Chú giải nhóm 2617
26.17 - Các quặng khác và tinh quặng của các quặng đó.
2617.10 - Quặng antimon và tinh quặng antimon
2617.90 - Loại khác
Các quặng chính thường được phân loại trong nhóm này là:
(1) Quặng antimony
(a) Cervantite, antimony oxit
(b) Kermesite, antimony oxysulphide
(c) Senarmontite, antimony oxit
(d) Stibnite (hoặc antimonite), antimony sulphide)
(e) Valentinite hoặc antimon trắng, antimon oxit
(2) Quặng Beryllium:
(a) Beryl, silicate kép của beryllium và nhôm (nếu ở dạng đá quý thì beryl hoặc emerald thường được xếp trong nhóm 71.03)
(b) Bertrandite
(3) Quặng bismuth:
(a) Bismuthinite (hoặc quặng bóng), bismuth sulphide
(b) Bismutite, bismuth carbonate đã hydrate hoá
(c) Ochre bismuth (hoặc bismite) bismuth oxit đã hydrate hoá
(4) Quặng Germanium. Germanite, Germano- sulphide đồng Nhóm này loại trừ các sản phẩm được biết trong thương mại như là "những tinh quặng" của germanium mà chúng thu được từ quá trình không thông thường trong công nghiệp luyện kim (thường thuộc nhóm 28.25)
(5) Quặng thuỷ ngân: Cinnabar, thuỷ ngân sulphide. Indium, gallium, rhenium, hafnium, thallium và cadmium không được tách trực tiếp từ một quặng đặc biệt, nhưng thu được dưới dạng sản phẩm phụ khi luyện các kim loại khác (ví dụ: kẽm, chì, đồng, nhôm, zircon, molipden).
Câu hỏi thường gặp về mã HS 2617
Mã HS của Các quặng khác và tinh quặng của các quặng đó là gì?
Các quặng khác và tinh quặng của các quặng đó thuộc nhóm HS 2617, gồm 2 mã HS 8 chữ số (ví dụ: 26171000, 26179000…). Xem bảng đầy đủ mã và thuế suất phía trên.
Thuế nhập khẩu Các quặng khác và tinh quặng của các quặng đó là bao nhiêu?
Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) của Các quặng khác và tinh quặng của các quặng đó là 0%. Thuế suất thông thường và ưu đãi đặc biệt theo hiệp định FTA có thể khác — xem chi tiết từng mã trong bảng.
Thuế GTGT (VAT) của Các quặng khác và tinh quặng của các quặng đó là bao nhiêu?
Thuế giá trị gia tăng (VAT/GTGT) áp dụng phổ biến là 8% hoặc 10%.
Các quặng khác và tinh quặng của các quặng đó có được ưu đãi thuế theo hiệp định FTA nào không?
Nhiều mã HS thuộc nhóm 2617 được hưởng thuế suất nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do Việt Nam tham gia (ATIGA, ACFTA, CPTPP, EVFTA, RCEP…) khi có chứng nhận xuất xứ (C/O) phù hợp. Mức ưu đãi cụ thể tra theo từng mã HS.
Nhóm hàng liên quan (Chương 26)
- 2601 – Quặng sắt và tinh quặng sắt, kể cả pirit
- 2602 – Quặng mangan và tinh quặng mangan, kể cả
- 2603 – Quặng đồng và tinh quặng đồng
- 2604 – Quặng niken và tinh quặng niken
- 2605 – Quặng coban và tinh quặng coban
- 2606 – Quặng nhôm và tinh quặng nhôm
- 2607 – Quặng chì và tinh quặng chì
- 2608 – Quặng kẽm và tinh quặng kẽm
- 2609 – Quặng thiếc và tinh quặng thiếc
- 2610 – Quặng crôm và tinh quặng crôm
- 2611 – Quặng vonfram và tinh quặng vonfram
- 2612 – Quặng urani hoặc quặng thori và tinh quặ
Nguồn: Biểu thuế xuất nhập khẩu 2026 và các thông tư thuế GTGT hiện hành. Số liệu mang tính tham khảo, vui lòng đối chiếu văn bản gốc khi khai báo.
Dữ liệu tổng hợp bởi Weimex – công ty giao nhận vận tải (freight forwarder) tại Hà Nội. Công cụ tra cứu biểu thuế · Trang chủ